1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thi thu Hoa hoc so 2 2013 BoxMath

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 376,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phát biểu sau: 1 Thuốc trừ sâu 666 được sản xuất bằng phản ứng thế clo vào phân tử benzen 2 Benzen bị oxi hóa bởi thuốc tím ở 80-100oC 3 Có thể nhận biết benzen bằng phản ứng với[r]

Trang 1

Mã đề thi: BM.2.13

 Đề thi được công bố trên diễn đàn vào lúc 20h Các thành viên có thể gửi bài làm của mình để được chấm điểm trước 23h59 cùng ngày bằng cách điền đáp án vào mẫu sau: http://bit.ly/Rkn0mH

 Boxmath sẽ mở chủ đề thảo luận các câu hỏi trong đề thi sau khi thời hạn gửi bài kết thúc

 Đáp án chi tiết sẽ được công bố trong tuần kế tiếp

Câu 1 Hòa tan một hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3

2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là:

A 21,6 gam B 43,2 gam C 54,0 gam D 75,6 gam

Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây gây ra tính bazơ cho amin?

A Do phân tử amin bị phân cực B Do amin dễ tan trong nước

C Do amin có khả năng tác dụng với axit D Do nguyên tử nitơ còn cặp electron tự do

Câu 3 Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2(đktc) Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml Giá trị của V là:

Câu 4 Trộn 0,81g bột Al với 3,2g Fe O và 8g CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp 2 3

A Hoàn tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO thu được 3 V lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO có tỉ 2

lệ số mol tương ứng là 1:3 Giá trị của V là:

Câu 5 Cho các cặp chất sau: (1) Fe2O3 + C; (2) CO + Cl2; (3) F2 + O2; (4) O2 + Ag; (5) C + Cl2; (6) Al +

N2; (7) NH3 + CuO; (8) P + K2Cr2O7; (9) FeCl2 (dd) + H2S (k) Số cặp chất có thể phản ứng với nhau (cho điều kiện nhiệt độ, áp suất và xúc tác có đủ) là:

Câu 6 Hợp chất hữu cơ M mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol M cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2 (đktc), sinh ra 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Biết rằng M không phản ứng với Na Số công thức cấu tạo thoả mãn điều kiện trên của M là:

Câu 7 Trong công thức cấu tạo sau : CH3-CH=CH2 Thứ tự lai hóa của nguyên tử C từ trái sang phải là:

A sp3 ,sp2 , sp2 B sp , sp2 , sp3 C sp3 , sp2 , sp D sp3 , sp , sp2

Câu 8 Đốt cháy cùng số mol, chất hữu cơ nào sau đây cần nhiều oxi nhất?

A C3H5(OH)3 B C2H3COOH D C2H5NH2 D HCOOC3H5

Câu 9 Cho 3,64 gam hỗn hợp A gồm oxit, hiđroxit và muối cacbonat trung hòa của một kim loại M có hóa

trị II tác dụng vừa đủ với 117,6 gam dung dịch H2SO4 10% Sau phản ứng thu được 448 ml khí CO2 (đktc)

và dung dịch X chứa một muối duy nhất Dung dịch X có có nồng độ phần trăm và nồng độ mol lần lượt là

10,876% và 0,545M Khối lượng riêng của dung dịch X là 1,093 g/ml Tính % khối lượng của muối

cacbonat trong hỗn hợp A:

DIỄN ĐÀN BOXMATH

www.boxmath.vn

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC

LẦN 2, NĂM 2012-2013

Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm 50 Câu)

Trang 2

A 63,73% B 54,95% C 46,15% D Không tồn tại M

Câu 10 Cho các hợp chất của Nitơ: N2, HNO2, NH4Cl, HNO3 Cộng hóa trị của nitơ trong hợp chất nào là

lớn nhất:

Câu 11 Với công thức cấu tạo CH3CH(C2H5)COOH có tên gọi là:

A axit α-metylbutiric B axit 2-etylpropanoic C axit α-etylpropionic D axit 2-metylbutiric

Câu 12 Khi thủy phân hoàn toàn 43,40 gam một peptit X (mạch hở) thu được 35,60 gam alanin và 15,00

gam glixin Số công thức cấu tạo có thể có của peptit X là:

Câu 13 Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag, Al Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng (không dùng thêm

bất cứ chất nào khác kể cả quỳ tím và nước nguyên chất) có thể nhận biết được những kim loại nào?

A Cả 5 kim loại B Ba, Ag, Fe C Ba và Ag D Ba, Ag và Al

Câu 14 Hòa tan hết 53,82 gam một kim loại M hóa trị n vào dung dịch HNO chưa rõ đặc hay loãng thu 3

được dung dịch X và 8,064 lít (đktc) hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H bằng 16,75 Cô cạn X thu được 2

190,8 gam chất rắn khan Z Hỏi thành phần % về khối lượng của nguyên tố nitơ trong chất rắn Z bằng bao nhiêu?

A 16,21% B 15,85% C 16,61 % D 13,86%

Câu 15 Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch chứa z mol AlCl3 thất kết

tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần Lọc thu đựơc m gam kết tủa Giá trị của m là :

A 78(4z - x - 2y) B 78(2z - x - y) C 78(4z - x - y) D 78(2z - x - 2y)

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 2,96 gam 1 chất hữu cơ X chứa C, H, O rồi cho sản phẩm cháy vào bình đựng

140 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng người ta nhận thấy khối lượng bình KOH tăng thêm 7,76 gam, đồng thời trong bình xuất hiện 2 muối có tổng khối lượng là 14,76 gam Biết tỷ khối hơi của X so với hidro

là 74 và X là anhidrit được tạo bởi phản ứng oxi hóa aren Y bởi oxi (xúc tác V2O5) Nhận định nào sau đây

về Y không đúng?

A Y không bị oxi hóa bởi KMnO4

B Một phân tử Y có thể cộng tối đa 6 phân tử H2

C Y không tan trong nước

D Y có thể tham gia phản ứng thế Br2 với xúc tác CH3COOH

Câu 17 Trong số các muối : KCl, NH4NO3, CH3COOK, Al2(SO4)3, NaHS, Na2HPO3, BaCO3, NaHSO3 Số

muối trung hoà là

Câu 18 Thủy phân hoàn toàn 2,475 gam halogenua của photpho (PX3 hoăc PX5), người ta thu được hỗn

hợp 2 axit (axit của photpho với số oxi hóa tương ứng và axit không chứa oxi của halogen) Để trung hòa hoàn toàn hỗn hợp này cần dùng 45 ml dung dịch NaOH 2M Xác định công thức của halogen đó

Câu 19 Dung dịch X chứa các ion: 2

3

, ,

CaNaHCO

Cl, trong đó số mol của Cllà 0,1 mol Cho 1

2

dung dịch X phản ứng với NaOH (dư) thu được 2g kết tủa Cho 1

2 dung dịch X tác dụng với Ca OH( )2 dư thu được 3g kết tủa Mặt khác nếu đun sôi đến cạn dung dich X thì thu được m g chất rắn khan Giá trị của

m

Câu 20 Cho các axit sau: H2CO3 (1), HClO (2), HBrO (3), HCOOH (4) Thứ tự tăng dần về tính axit của các axit này là:

Trang 3

A (1) < (4) < (2) < (3) B (1) < (4) < (3) < (2) C (3) < (2) < (1) < (4) D (2) < (3) < (4) < (1)

Câu 21 Cho các phản ứng sau:

(1) NH4Cl t o (2) F2 + H2O → (3) O3 + dd KI → (4) KMnO4 t o (5) NH3 + CuO t o (6) Ag + O3 → (7) CuNO3 t o (8) AgNO3 t o

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Câu 22 Cho tế bào đơn vị (ô mạng cơ sở) lập phương tâm diện của tinh thể

kim loại X (hình bên), có cạnh a = 3,62.10-8 cm và khối lượng riêng của X

bằng 8920 kg/m3 Nguyên tố X là:

Câu 23 Xét hệ cân bằng sau: C r( )CO k2( )2CO k( ) Thực hiện phản ứng trên trong bình có dung tích 1 lít ở toC, với số mol C, CO2 ban đầu lần lượt là 1 mol và 2 mol, thì đến trạng thái cân bằng thu được 1,2 mol

CO Nếu thực hiện phản ứng trên với 2 mol C và 3 mol CO2 thì ở điều kiện như trên đến trạng thái cân bằng thì thu được 2x mol CO Hiệu suất của phản ứng thứ 2 là:

Câu 24 Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp Na CO 1,2M và 2 3 NaHCO 0,6 M vào 200 ml dung dịch HCl 3

1 M thu dung dịch X Cho X với nước vôi dư thu kết tủa:

Câu 25 Trong các kim loại Fe, Sn, Sr, Li, Mg, Na; số kim loại phản ứng được với nước trong điều kiện

thường là:

Câu 26 Cho 5,52 gam một ancol đơn chức X phản ứng với CuO nung nóng, thu được 7,44 gam hỗn hợp Y

gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, kết thúc phản ứng sinh ra m gam Ag Giá trị của m là:

A 51,84 gam B 25,92 gam C 38,88 gam D 12,96 gam

Câu 27 Chọn phát biểu đúng về chất béo:

A Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh

B Chất béo bao gồm sáp, streroit, photpholipit

C Dầu mỡ bị ôi do phản ứng oxi hóa các gốc axit béo không no

D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

Câu 28 Cho hỗn hợp Zn và Al (có tổng số mol là x) tan hoàn hoàn trong dung dịch chứa y mol HNO3 (x:y

= 8:21) thu được một hợp chất khí (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chỉ chứa muối nitrat Số mol e do lượng kim loại trên nhường khi bị hòa tan là:

Câu 29 Cho 6 chất sau: axit ε-aminocaproic, phenol, etylen glicol, caprolactam, stiren, fomandehit Số chất

có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là:

Câu 30 Cho hỗn hợp X gồm hai chất C H C H vào dung dịch 3 6, 4 8 Br thì thấy dung dịch bị nhạt màu và 2

thấy một chất khí thoát ra Mặt khác dẫn hỗn hợp trên qua dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường, thấy dung dich trên không bị nhạt Hai hidrocacbon đó là

A Propen và But-2-en B Propen và xiclobutan

Trang 4

C Xiclopropan và Metylxiclopropan D Xiclopropan và Xiclobutan

Câu 31 Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là

A Củi gỗ, than cốc B Than đá, xăng, dầu C Khí thiên nhiên D Xăng, dầu

Câu 32 Trộn CuO với 1 oxit kim loại M hóa trị II theo tỉ lệ mol 1:2 được hỗn hợp A Cho khí H2 dư qua 2,4g A đến hỗn hợp B, hòa tan B cần 0,1 mol HNO3 chỉ tạo khí NO Kim loại M là:

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(1) Thuốc trừ sâu 666 được sản xuất bằng phản ứng thế clo vào phân tử benzen

(2) Benzen bị oxi hóa bởi thuốc tím ở 80-100oC

(3) Có thể nhận biết benzen bằng phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đậm đặc tạo chất hữu cơ màu vàng, mùi hạnh nhân

(4) Benzen có thể hòa tan được brom, iot, lưu huỳnh

(5) Sáu nguyên tử C trong benzen đều lai hóa sp3

Số phát biểu đúng về benzen là:

Câu 34 Hỗn hợp X gồm muối sunfua của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B (A, B thuộc hai chu kì

liên tiếp nhau) Lấy 21,45 gam X chia làm hai phần không bằng nhau Phần 1 tác dụng với O2 vừa đủ tạo khí

C, phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư tạo khí D Trộn C và D thu được 4,32 gam kết tủa màu vàng, còn lại chất khí mà khi tác dụng với 80 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch E Dung dịch E chứa hai muối có tổng khối lượng là 3,8 gam A, B lần lượt là:

A K và Mg B Rb và Ca C Na và Ca D Không tồn tại A, B

Câu 35 Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A và H2 Đun nóng X với xúc tác Ni thu được khí Y duy nhất Tỉ khối

hơi của Y so với H2 gấp 3 lần tỉ khối hơi của X so với H2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng khác của Y thu được 22 gam CO2 và 13,5 gam H2O Xác định công thức cấu tạo của A:

A C3H4 B C2H2 C C3H6 D C2H4

Câu 36 Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các chất hữu cơ như sau:

Số ancol trong các chất chưa biết là:

Câu 37 Cho 30,7 gam hỗn hợp Na, K, Na2O, K2O tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,464 lít H2 (đktc), dung dịch chứa 22,23 gam NaCl và x gam KCl Giá trị của x là:

Câu 38 Hóa hơi 14,32 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức X và 1 axit no đa chức Y (số mol X lớn hơn

số mol Y) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N2 (dktc) Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lit CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X,Y lần lượt là :

A HCOOH và HOOC-COOH B CH3COOH và HOOC-CH2-CH2-COOH C.CH3-CH2-COOH và HOOC-COOH D CH3-COOH và HOOC-CH2-COOH

Câu 39 Khi khử natridicromat bằng than thu được oxi kim loại, muối cacbonat và một chất khí có tính khử

Tính khối lượng oxit kim loại biết đã dùng 24 gam than và hiệu suất của phản ứng là 80%

A 152,0 gam B 121,6 gam C 304,0 gam D 243,0 gam

t0C

F (Muối amoni)

Trang 5

Câu 40 Đun hỗn hợp gồm ancol A và axit B (đều là chất có cấu tạo mạch hở, không phân nhánh) thu được

este X Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 0,72 gam nước Lượng oxi cần dùng là 1,344 lít (đktc) Biết tỷ khối hơi của X so với không khí nhỏ hơn 6 Công thức phân tử của X là:

A C3H4O2 B C6H8O4 C C3H2O2 D Đáp án khác

Câu 41 Chọn nhận định đúng

A Xenlulozơ được hợp thành từ các mắt xích β – glucozơ bởi các liên kết β–1,4–glicozit

B Oxi hóa glucozơ bằng thuốc thử Felinh (Cu(OH)2 trong NaOH) sẽ thu được axit gluconic

C Ở α-fructozơ, C số 1 và C số 6 ngược phía so với mặt phẳng vòng

D Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều có thể tạo ete với CH3OH/HCl

Câu 42 Cặp phân tử nào sau đây có hình dạng giống nhau nhiều nhất

A BeH2 và H2O B BF3 và NH3 C CO2 và SiO2 D BeH2 và C2H2

Câu 43 Thổi 672 ml (đktc) hỗn hợp khí A gồm một ankan, một anken và một ankin (đều có số nguyên tử

cacbon trong phân tử bằng nhau) qua lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thì thấy có 3,4 gam AgNO3 đã tham gia phản ứng Cũng lượng hỗn hợp khí A như trên làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch Br2 0,15 M Khối lượng ankin trong A là:

A 0,39 gam B 0,40 gam C 0,26 gam D 0,28 gam

Câu 44 Cho sơ đồ phản ứng

CnH2n+2

A1(khí)

Crackinh

A2

A3

A4

(C3H6O)

A5 +Benzen/H+

+H2O/H+ +O2/xt

+O2,xt

(1)

(5) (4)

Chọn phát biểu đúng:

A A1 là C5H8

B Có hai đồng phân cấu tạo thỏa mãn

C A2 có thể được tạo ra khi đun nóng hỗn hợp một dẫn xuất clorua và KOH

D A5 tan vô hạn trong nước

Câu 45 Cho phản ứng:

FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)2 + NO + H2SO4 +H2O Tổng hệ số tối giãn của các chất tham gia khi cân bằng phản ứng là:

Câu 46 Cho 50ml dung dịch A gồm axit hữu cơ X đơn chất mạch hở và một muối kim loại kiềm của nó tác

dụng 120ml dung dịch Ba OH( ) 0,1252 M sau phản ứng thu được dung dịch B Để trung hoà hết lượng kiềm

trong dung dịch B cần 3,75g dung dịch HCl 14, 6% , sau đó cô cạn dung dịch thu được 5,4325g muối khan Mặt khác khi cho 50ml dung dịch A tác dụng hết với dd H SO dư đun nóng thu được 1,05 lít hơi axit hữu 2 4

cơ trên (ở 136,5 và1,12atm ) Axit và muối tương ứng đó là 0

A.CH OOH CH COOK 3 , 3 B.CH OOH CH COONa 3 , 3

C.HCOOH HCOONa , D.HCOOH HCOOK ,

Câu 47 Nung m gam hỗn hợp M gồm (NH4)2CO3 và Cu(OH)2 trong bình kín không có không khí đến khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X, hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) Cho toàn bộ Y phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 4 gam kết tủa và còn có khí thoát ra Khối lượng dung dịch Ca(OH)2 tăng 3,34 gam so với ban đầu X tan một phần trong dung dịch 150 ml H2SO4 aM loãng Với giá trị nhỏ nhất nào của a thì X tan được một lượng tối đa?

Trang 6

Câu 48 Hỗn hợp A gồm 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp và 1 anken, trong đó có 2 chất có cùng số nguyên tử

cacbon.Đốt cháy một lượng A thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Xác định công thức phân tử của anken trong A:

A C2H4 B C3H6 C C4H8 D Chưa đủ dữ kiện để tính

Câu 49 Hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Cu có tỉ lệ số mol theo thứ tự là 1:2 Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch:

Câu 50 Chất nào sau đây được dùng để điều chế thuốc bổ gan?

A Axit glutamic B Alanin C Methionin D Hemoglobin

- Hết - Chúc các bạn làm bài tốt!

Chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11

Ngày đăng: 12/06/2021, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w