1 ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2022 THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần HÓA HỌC Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh Số báo danh Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả t. 1 ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2022 THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần HÓA HỌC Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh Số báo danh Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả t.
Trang 1ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2022
THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41:(NB) Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Câu 42:(NB) Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là
Câu 43:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 44:(NB) Ở điều kiện thích hợp, N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
Câu 45:(NB) PE là polime có nhiều ứng dụng rộng rãi (dùng làm áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông) Có
thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
Câu 49:(NB) Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 50:(NB) Chất nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
A Buta-1,3-đien B Etilen C Axetilen D Metan.
Câu 51:(NB) Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 52:(NB) Sắt tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 53:(NB) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?
Câu 54:(NB) Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl propionat B propyl axetat C metyl axetat. D etyl axetat
Câu 55:(NB) Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?
A Trimetylamin B Triolein C Metylamin D Alanin.
Câu 56:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 57:(NB) Kim loại nào không tan trong nước ở điều kiện thường?
Trang 2Câu 58:(NB) Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất
sodium bicarbonate (tiếng Việt là natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat) Công thức hóa học của Baking soda là
A Na2CO3.10H2O B Na2CO3 C NaCl D NaHCO3
Câu 59:(NB) Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
Câu 60:(TH) Ở nhiệt độ thường, Al2O3 tan hoàn toàn trong lượng dư cặp dung dịch nào sau đây?
Câu 61:(TH) Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
Câu 62:(TH) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín
nên còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ.
C fructozơ và sobitol D glucozơ và sobitol.
Câu 63:(TH) Đốt cháy hết một lượng kim loại Mg trong khí O2 dư thu được sản phẩm là 4,0 gam magie oxit Thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng là
Câu 64:(TH) Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 65:(NB) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?
A Cho Fe vào dung dịch HCl dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư
C Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng, dư D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư
Câu 66:(TH) Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ sau: nilon-6, xenlulozơ axetat, visco, tơ tằm?
Câu 67:(TH) Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm x mol FeO, x mol Fe2O3 và y mol Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 6,72 lít NO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 68:(TH) Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl,
thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 69:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Câu 70:(VD) Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa
đủ, thu được dung dịch chứa 87,65 gam chất tan Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan với tỉ lệ số mol 1:2:1,5 Dung dịch Y làm mất màu tối đa bao nhiêu gam KMnO4 trong môi trường axit sunfuric?
Trang 3Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 72:(VD) Đốt cháy hoàn toàn a gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và
các axit béo tự do đó) cần vừa đủ 18,816 lít O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và
10,44 gam nước Xà phòng hoá a gam X bằng NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m
là
Câu 73:(VDC) Cho m gam hỗn hợp Mg, Al, Al2O3, Fe3O4 (trong đó oxi chiếm 25% về khối lượng) phản ứng vừa đủ trong 196 gam dung dịch H2SO4 42,5% đun nóng nhẹ, sau phản ứng thu được một phần chất rắn không tan và 5,6 lít hỗn hợp hai khí H2 và SO2 có tỉ khối so với He là 9,8 Phần dung dịch thu được đem cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, thu được 43,14 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 74:(VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ cao, CO khử được Fe2O3
(b) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
(d) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được khí CO2
Số phát biểu đúng là
Câu 75:(VD) Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
(1) Ca(OH)2KHCO3 CaCO3 X H O2
(2) Ba(HCO )3 22NaOHBaCO3 Y 2H O2
Phát biểu nào sau đây về X và Y là đúng?
A Đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra khí CO2
B Đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo ra kết tủa
C Đều hòa tan được kim loại Al.
D Đều không tác dụng được với dung dịch BaCl2
Câu 76:(VD) Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỷ khối so với H2 là 14,4 Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 77,52 gam B 78,60 gam C 75,36 gam D 74,28 gam.
Câu 78:(VDC) Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) với cường độ dòng điện 1,34A Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu và V lít hỗn hợp khí Z (đktc) Cho bột Al dư vào Y, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước Giá trị của V là?
Câu 79:(VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
(b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ
Trang 4(c) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
(d) Dầu mỡ động, thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol.
B Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ đóng vai trò là chất khử.
C Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
D Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat.
Trang 5
-HẾT -ĐÁP ÁN
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2022
MÔN: HÓA HỌC
1 Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (55% : 45%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 22,5%; vận dụng cao: 0,75%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2 Ma trận:
STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Tổng số câu
4 Amin – Amino axit -
7 Đại cương về kim loại Câu 48,
5,0đ
8 2,0 đ
9 2,25đ
3 0,75đ
40 10,0đ
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: A
Muối trung hòa thường không còn hiđro (H) trong gốc axit
Trang 7Câu 65: D
Fe tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư hoặc HNO3 dư sẽ tạo Fe3+ (Chú ý Fe bị thụ động hóa trong H2SO4
và HNO3 đặc nguội)
Câu 66: D
Tơ nilon-6 là tơ tổng hợp
Tơ axetat, visco là tơ bán tổng hợp
Tơ tằm là tơ thiên nhiên
Câu 67: D
nFeO = nFe2O3 → Quy đổi hỗn hợp thành Fe3O4
Bảo toàn electron → nFe3O4 = nNO2 = 0,3
nNaOH = nO(Z) = 0,1 → nC(muối) ≥ 0,1
nC(E) = nC(ancol) + nC(muối) = 0,2
→ Để phương trình nghiệm đúng thì cả hai dấu bằng phải đồng thời xảy ra
→ nC(Ancol) = nC(muối) = nNa(muối) = 0,1
→ Ancol là CH3OH (0,1) và các muối gồm HCOONa (a) và (COONa)2 (b)
87,65gam
FeCl : 2x mol
Fe O
CuCl : x molCu
Trang 8Gọi chất béo là A, các axit béo tự do là B.
Các axit béo đều no nên chất béo có k 3
x mol 2
4
3 n 43,14 g
(1) Ca(OH)2KHCO3 CaCO3KOH H O 2
Vậy X là KOH và Y là Na2CO3
A Sai, vì KOH không thỏa mãn
B Đúng, cả 2 chất đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo kết tủa:
32 2 3
32 2 3 3 3
C Sai, vì Na2CO3 không hòa tan được Al
D Sai, vì Na2CO3 có phản ứng: Na CO2 3BaCl2BaCO3 2NaCl
Câu 76: C
Trang 9Cl : 0,15Anot
Trang 10ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2022
THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41:(NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 42:(NB) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A Axit glutamic B Metylamin C Anilin D Glyxin.
Câu 43:(NB) Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là
Câu 44:(NB) Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat Công thức hóa học của kali nitrat là
Câu 45:(NB) Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngoài như áo khoác, đồ nội thất,…)
thường được làm từ nhựa PVC Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là
A C2H3Cl B C4H6 C C2H4 D C3H7Cl
Câu 46:(NB) Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 47:(NB) Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol?
A Axit panmitic B Etyl axetat C Metyl fomat D Triolein
Câu 48:(NB) Nhóm các kim loại nào sau đây đều dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 49:(NB) Chất nào sau đây là oxit sắt từ?
Câu 53:(NB) Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 3FeO + 2Al ¾¾®t0 3Fe + Al2O3 B 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
C 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
Câu 54:(NB) Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol propylic B axit fomic và ancol metylic.
C axit propionic và ancol metylic D axit axetic and ancol propylic.
Câu 55:(NB) Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây được sản phẩm chứa N2?
Câu 56:(NB) Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công
thức phân tử của saccarozơ là
Trang 11A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2.
Câu 57:(NB) Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường
kiềm?
Câu 58:(NB) Thạch cao nung dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng, phấn viết bảng… Công thức
hóa học của thạch cao nung là
A CaSO4.2H2O B CaSO4 C CaSO4.H2O D CaCO3.H2O
Câu 59:(NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Lọc kết tủa
nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất Y có màu đỏ nâu Chất X là
Câu 60:(TH) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 61:(TH) Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm chất xúc tác, thu được este
có công thức cấu tạo là
A CH3COOCH = CH2 B CH2 = CHCOOC2H5
Câu 62:(TH) Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây
xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân hoàn toàn X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y tác dụng với H2 tạo sobitol B X có phản ứng tráng bạc.
C Phân tử khối của Y là 162 D X dễ tan trong nước lạnh.
Câu 63:(TH) Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với Ba(HCO3)2 vừa thu được kết tủa, vừa thu được chất khí thoát ra?
Câu 64:(TH) Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 65:(NB) Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch HCl loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
Câu 66:(TH) Cho các loại tơ sau: tơ enang, tơ visco, tơ axetat, tơ nilon-6, tơ olon, tơ lapsan, tơ tằm, tơ
nilon-6,6 Số tơ trong dãy thuộc loại tơ tổng hợp là
Câu 67:(TH) Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là
Câu 68:(TH) Cho 6,08 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch
HCl 0,4 M Thể tích CO2 (đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn X là
Câu 69:(VDC) X là este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2; Y và Z là hai este (đều no, mạch hở, tối
đa hai nhóm este, MY MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z, thu được 23,52 lít
CO2 (đktc) Mặt khác, cho 51,4 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai muối
và hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon Đem toàn bộ lượng ancol này cho tác dụng với Na dư thu được 7,84 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là
Câu 70:(VD) Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200ml dung dịch chứa AgNO3 0,3M và Cu(NO3)2 0,2M, sau một thời gian thu được 7,01 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 3,36 gam bột Mg
Trang 12vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,41 gam chất rắn Z vào dung dịch T Giá trị của m là
Biết X là hợp chất hữu cơ mạch hở và X tác dụng được với Na Phát biểu nào sau đây sai?
A Tên gọi của X1 là natri propionat
B Phân tử khối của Y là 90.
C X3 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Có 2 cấu tạo thoả mãn chất X.
Câu 72:(VD) Hỗn hợp A gồm triglixerit X, axit stearic và axit oleic Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn
hợp A cần vừa đủ 2,93 mol O2 thu được 2,07 mol CO2 Mặt khác m gam hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 11,2 gam brom trong CCl4 Nếu cho m gam hỗn hợp A phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thu glixerol và dung dịch chứa hai muối Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp A là
Câu 73:(VDC) Hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3, Mg, Zn Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa m 70,1 gam muối Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với H2SO4đặc nóng dư thu được 13,44 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,792 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro
là 18,5, dung dịch Y Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 74:(VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot
(b) Thành phần chính supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
(c) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hoá học
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được kết tủa
Số phát biểu đúng là
Câu 75:(VD) Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y Hòa tan rắn X vào nước thu được dung dịch Z và phần không tan E Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F, hòa tan E vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G Dung dịch G chứa chất tan:
Câu 76:(VD) Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,48 mol hỗn
hợp X gồm H2 và các hiđrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10) Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có tối đa a amol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 8,26 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,74 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị của a là
Câu 77:(VD) Nung 1,92 gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong bình kín không có không khí, sau một thời
gian được chất rắn Y Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được dung dịch Z và V lít khí thoát ra (đktc) Cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 5,825 gam kết tủa Giá trị của V là
A 3,136 lít B 4,704 lít C 1,568 lít D 1,344 lít.
Câu 78:(VDC) Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian t giây, ở anot thoát ra 2,688 lít hỗn hợp
Trang 13khí (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây, thể tích khí thoát ra ở anot gấp 3 lần thể tích khí thoát ra ở catot (đo cùng điều kiện), đồng thời khối lượng catot tăng 18,56 gam Giá trị của m là
Câu 79:(VD) Cho các phát biểu sau.
(a) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein
(b) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm cao
(c) Khi ăn cá, người ta thường chấm vào nước chấm có chanh hoặc giấm thì thấy ngon và dễ tiêu hơn.(d) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
(e) Anilin ít tan trong nước nhưng tan tốt trong axit clohiđric
Số phát biểu đúng là
Câu 80:(VD) Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến
hành theo các bước sau:
- Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp vào
ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí
- Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trongống nghiệm (ống số 2)
- Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn
hợp phản ứng)
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O
(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng
(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ
(e) Kết thúc thí nghiệm, tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịchtrong ống số 2
Số phát biểu sai là
Trang 14
-HẾT -ĐÁP ÁN
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (55% : 45%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 22,5%; vận dụng cao: 7,5%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2 Ma trận:
STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Tổng số câu
4 Amin – Amino axit -
7 Đại cương về kim loại Câu 48,
5,0đ
8 2,0 đ
9 2,25đ
3 0,75đ
40 10,0đ
Trang 15HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: A
NaOH là bazơ mạnh, điện li hoàn toàn khi tan vào nước
Câu 42: B
Axit glutamic: quì tím hóa đỏ
Anilin, Glyxin: không làm đổi màu quì tím
Metyl amin: có tính bazơ làm quì tím hóa xanh
Thạch cao nung: CaSO4.H2O
Thạch cao khan: CaSO4
Câu 59: A
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl
(X màu nâu đỏ)2Fe(OH)3 ¾¾®t0 Fe2O3 + 3H2O
Câu 60: A
Al(OH)3 và Al2O3 mang tính lưỡng tính nên có khả năng tác dụng với dung dịch axit và bazơ
Trang 16 Có các khả năng cho Y là HCOOCH3; HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
Tuy nhiên chú ý rằng thủy phân E thu được 2 ancol có cùng số C Y phải là HCOOC2H5
Để suy ra được rằng ancol cùng số C còn lại là C2H4(OH)2
Cấu tạo của X là CH2 = CH – COOC2H5 và este Z no là (HCOO)2C2H4 Trong 0,3 mol hỗn hợp E: đặt số mol của X, Y, Z lần lượt là x, y, z Ta có: nE x y z 0,3mol (1)
Bảo toàn C: nCO2 5x 3y 4z 1,05mol (2)
Trong 51,4 gam hỗn hợp E: đặt số mol của X, Y, Z lần lượt là kx, yk, kz Ta có:
Trang 17 Số mol C2H5OH = kx + ky = 0,5 mol; số mol C2H4(OH)2 = kz = 0,1 mol.
(1) tạo H2O nên X có 1COOH
X là: C2H5 – COO – CH2 – CH2 – OOC – COOH
C17H35COOH + 26O2 → 18CO2 + 18H2O
C17H33COOH + 25,5O2 → 18CO2 + 17H2O
C3H5(OH)3 + 3,5O2 → 3CO2 + 4H2O
n z 0,03moln x 2.0,03 0,04 0,06 0,02 mol (vô lý)
∙ Nếu triglixerit X là: C3H5(OOCC17H35)(OOCC17H33)2
17 35
17 33
C H COOH X
Trang 18Bảo toàn H nHCl 2x 1, 2 mol
Dung dịch Z: chứa chất tan Ca(AlO2)2
Phần không tan E: MgO và Al2O3 dư
2CO2 + Ca(AlO2)2 + 4H2O → 2Al(OH)3 + Ca(HCO3)2
Trang 19+ Tại catot có khí H2 thoát ra với
(b) Sai, kết tủa trắng (CaCO3)
(c) Đúng, ống hướng xuống để tránh hơi nước ngưng tụ tại miệng ống chảy ngược xuống đáy ống có thểgây vỡ ống
(d) Sai, chỉ định tính được C, H
(e) Sai, đưa ống khí ra khỏi bình ngay khi ống 1 còn nóng để tránh nước bị hút vào ống 1 do áp suấtgiảm
Trang 20ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2022
THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41:(NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 42:(NB) CH3NH2 và C6H5NH2 đều phản ứng với
A dung dịch NaNO3 B dung dịch Br2/CCl4
Câu 43:(NB) Muối ngậm nước CaSO4.2H2O có tên thường gọi là
A vôi tôi B thạch nhũ C thạch cao nung D thạch cao sống Câu 44:(NB) Kim cương, than chì và fuleren là
A các dạng thù hình của cacbon B các đồng vị của cacbon.
C các hợp chất của cacbon D các đồng phân của cacbon.
Câu 45:(NB) Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Poli(vinyl axetat) B Poli(vinyl clorua) C Poliacrilonitrin D Polietilen.
Câu 46:(NB) Chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
Câu 47:(NB) Axit nào sau đây có công thức C15H31COOH?
A Axit axetic B Axit oleic C Axit panmitic D Axit stearic.
Câu 48:(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A FeCl2 B Fe(NO3)3 C Fe(OH)2 D Fe2O3
Câu 53:(NB) Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói
thuốc lá?
Câu 54:(NB) Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat.
Câu 55:(NB) Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?
Câu 56:(NB) Chất nào sau đây có nhiều trong các loại quả xanh và hạt ngũ cốc
A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Tinh bột.
Câu 57:(NB) Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Trang 21A Ag B Ba C Cu D Fe.
Câu 58:(NB) Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng:
A CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl B CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
C CaCO3 → CaO + CO2 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 59:(NB) Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 60:(TH) Cho 8,1 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 62:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn B Saccarozơ có phản ứng tráng bạc.
C Trong phân tử glucozơ có 2 nhóm ancol (OH) D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh Câu 63:(TH) Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 Giá trị của V là
Câu 64:(TH) Trong quá trình sản xuất đường glucozơ thường còn lẫn 10% tạp chất (tạp chất này không
tham gia phản ứng tráng bạc) Lấy a gam đường glucozơ trên cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), thu được 10,8 gam Ag Giá trị của a là
Câu 65:(NB) Trong sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)3
0
t
¾¾®X + NO2 + O2 Chất X là
A FeO B Fe(NO2)2 C Fe3O4 D Fe2O3
Câu 66:(TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).
B Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.
C Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.
D Poli(etylen terephtalat) là polieste.
Câu 67:(TH) Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2(đktc) thoát ra Khối lượng Cu trong X là
Câu 68:(TH) Cho m gam glyxin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 4,46 gam muối Giá trị
của m là
Câu 69:(VDC) X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y
đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Mặt khác đun nóng 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp Đun nóng F với CuOthu được hỗn hợp chứa 2 andehit, lấy toàn bộ hỗn hợp 2 andehit này tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là
Câu 70:(VD) Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,30 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3(tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 73,92 gam chất rắn
T gồm ba kim loại Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,66 mol
SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Giá trị của a là
Trang 22Câu 71:(VD) Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) E + 3NaOH → X + 2Y + Z
(2) 2Y + H2SO4 → Na2SO4 + 2T
(3) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2R
Biết E là este có công thức phân tử C6H8O6, T là axit cacboxylic Cho các phát biểu sau:
(a) Chất E là este của glixerol với các axit cacboxylic
(b) Dung dịch chất X tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Chất Z tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
và axit stearic Tỷ lệ x : y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 73:(VDC) Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng hết với 600 ml dung dịch hỗn hợp chứa HCl 2M và KNO3 0,2M thu được dung dịch X chứa (m + 47,54) gam chất tan và hỗn hợp khí Y chứa 0,05 mol NO và 0,04 mol NO2 (không còn sản phẩm khử khác) Cho một lượng Al vào X sau phản ứng thu được dung dịch Z, (m – 0,89) gam chất rắn và thấy thoát ra hỗn hợp khí T gồm N2 và
H2 có tỷ khối hơi so vói He là 35/44 Biết các phản ứng hoàn toàn Tổng khối lượng chất tan có trong Z là
Câu 74:(VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân NaNO3
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(c) Dẫn luồng khí CO dư qua ống chứa CuO nung nóng
(d) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch Fe(NO3)3
(e) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra đơn chất khí là
Các chất T, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A NaHCO3, Ba(HCO3)2 B NaOH, Ba(HCO3)2
C NaOH, Na2CO3 D NaHCO3, Na2CO3
Câu 76:(VD) Hỗn hợp khí X gồm hidro, propen và propin Dẫn hỗn hợp khí trên qua Ni nung nóng, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ V lít O2 (đktc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 16,2 gam so với dung dịch ban đầu Phần hai tác dụng tối đa với 16,0 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của V là
Câu 77:(VD) Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó tỉ lệ khối lượng giữa kim loại và oxi là 10 : 1) tác dụng với một lượng dư H2O, thu được 1,12 lít H2 (đktc) và 300 ml dung dịch X Cho X
Trang 23tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,25M và HCl 0,3M, thu được 500 ml dung
dịch có pH = 1,7 Giá trị của m gần nhất với
Câu 78:(VDC) Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và 0,2 mol NaCl với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 21,5 gam so với dung dịch X Cho thanh sắt vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Điện phân dung dịch X với trong thời gian 11580 giây với cường độ dòng điện 10A, thu được V lít khí (đktc) ở hai điện cực Giá trị của V là
Câu 79:(VD) Cho các nhận định sau:
(a) Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
(b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu tím
(c) Đề rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(d) H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH là một đipeptit
(e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước
Số nhận định đúng là
Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.
- Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, khuấy đều.
- Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng, dư, đun nóng.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào ống nghiệm thấy quỳ tím chuyển màu xanh
(b) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy ống nghiệm
(c) Ở bước 2 thì anilin tan dần
(d) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin bằng metylamin thì thu được kết quả tương tự
Số phát biểu đúng là
Trang 24
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (55% : 45%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 22,5%; vận dụng cao: 7,5%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2 Ma trận:
STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Tổng số câu
4 Amin – Amino axit -
7 Đại cương về kim loại Câu 48,
5,0đ
8 2,0 đ
9 2,25đ
3 0,75đ
40 10,0đ
Trang 25HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: B
Hầu hết các muối là chất điện li mạnh (trừ một số loại muối của thủy ngân, )
Thạch cao nung: CaSO4.H2O
Thạch cao khan: CaSO4
Trang 26Để thu được anđehit axetic thì este phải có mẫu dạng RCOOCH=CH2
Câu 62: A
A Đúng, saccarozơ là tinh thể (chất rắn)
B Sai, saccarozơ không tráng bạc
C Sai, glucozơ dạng mạch hở có 5OH
D Sai, xenlulozơ mạch không nhánh
A Sai, bông và tơ tằm đều là tơ thiên nhiên
B Sai, xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất thuốc súng không khói
C Sai, poliacrilonitrin (-CH2-CHCN-)n không chứa O
Trang 27E là HCOO-CH2-COO-CH2-CH2-OOC-H
X là HO-CH2-COONa; R là HO-CH2-COOH
Y là HCOONa; T là HCOOH
Z là C2H4(OH)2
(a) Sai
(b) Sai, X không tráng bạc
(c) Đúng, Z có 2OH kề nhau nên tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
(d) Đúng, R chứa chức ancol và chức axit
(e) Sai, Z không tạo anken
→ Chất rắn không tan chứa cả Al dư
→Fe3+ và Cu2+ đã bị khử hết thành kim loại
Dung dịch Z chứa K+ (0,12), Cl- (1,2), NH4+ (0,01), bảo toàn điện tích →nAl3+ = 107/300
→ m chất tan trong Z = 57,09
Câu 74: C
Có 2 thí nghiệm tạo đơn chất khí:
(a) 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2
Trang 282NaOH + Ba(HCO3)2 → Na 2 CO 3 + BaCO3 + 2H2O
3 2
C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
(d) Đúng, đây là Gly-Ala
Trang 29(e) Đúng, Gly tồn tại dạng ion lưỡng cực nên là chất rắn, dễ tan (giống hợp chất ion)
Câu 80: D
Bước 1: Phân lớp, do anilin không tan trong nước
Bước 2: Trong suốt, do tạo muối tan C6H5NH3Cl
Bước 3: Phân lớp, do anilin được tạo ra
(a) Sai, anilin có tính bazơ nhưng rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím
Trang 30ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2022
THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41:(NB) Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 44:(NB) Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu Tuy nhiên, việc
gia tăng nồng độ khí X trong không khí là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên Khí X là
Câu 45:(NB) Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 46:(NB) Có thể sử dụng dung dịch nào sau đây để làm mềm nước cứng toàn phần?
Câu 47:(NB) Công thức cấu tạo của tristearin là
A (C17H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây không được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 49:(NB) Nguyên tố nào có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi,
duy trì sự sống của con người?
Câu 50:(NB) Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
Câu 51:(NB) Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Câu 52:(NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 53:(NB) Có thể sử dụng bình bằng nhôm để chuyên chở dung dịch nào sau đây?
C dung dịch H2SO4 loãng D dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 54:(NB) Thủy phân este có công thức CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được gồm
A CH3COONa và CH3ONa B CH3COONa và CH3OH
C CH3COOH và CH3OH D CH3COOH và CH3ONa
Câu 55:(NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở dạng lỏng?
Trang 31A Glucozơ B Triolein C Tristearin D Glyxin.
Câu 56:(NB) Sản phẩm tráng gương của glucozơ có amoni gluconat Số nguyên tử oxi có trong phân tử
amoni gluconat là
Câu 57:(NB) Kim loại phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
Câu 58:(NB) Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít magie cacbonat
dưới dạng bột màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm Công thức của magie cacbonat là
Câu 59:(NB) Quặng manhetit và hematit là hai loại quặng sắt phổ biến trong tự nhiên Ở Việt Nam,
quặng hematit có nhiều ở Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh Thành phần chủ yếu của quặng hematit là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOC3H5
Câu 62:(TH) Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng sợi, màu trắng và được dùng sản xuất một loại tơ bán
tổng hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật.
B Y không tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C X dễ tan trong nước nóng.
D X có phản ứng tráng bạc.
Câu 63:(TH) Hòa tan Na vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc) Khối lượng NaOH thu được trong dung dịch X là
Câu 64:(TH) Lên men m gam glucozơ (hiệu suất đạt 90%), thu được etanol và khí cacbonic Hấp thụ
hết khí CO2 vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối axit Giá trị của m là
Câu 65:(NB) Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch H2SO4 (loãng)
C Dung dịch HCl (dư) D Dung dịch HNO3 (loãng, dư)
Câu 66:(TH) Cho các chất sau: polietilen, poli(metyl metacrylat), tinh bột, tơ tằm, tơ nilon – 6 Số chất
thuộc loại polime thiên nhiên là
Câu 67:(TH) Để hòa tan hoàn toàn 16,8 gam Fe cần dùng một lượng tối thiểu dung dịch HNO3 loãng, thu được khí V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y Giá trị của V là
Câu 68:(TH) Cho 0,2 mol axit aminoaxetic tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu
được dung dịch X, cô cạn X thu được chất rắn chứa m gam muối khan Giá trị m là
Câu 69:(VDC) Cho hỗn hợp E gồm 2 este hai chức X (mạch hở) và Y (MX < MY) Thủy phân hoàn toàn
E cần dùng 0,36 mol NaOH thu được hỗn hợp Z gồm 3 muối, trong đó có một muối A (Biết phần trăm khối lượng của Na trong A là 27,38%) và hỗn hợp T gồm 2 ancol no, mạch hở Cho toàn bộ T phản ứng hết với Na dư thu được 0,08 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3, H2O và 0,43 mol CO2 Mặt khác đốt cháy hoàn toàn E cần dùng 1,09 mol O2 Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất giá
trị nào sau đây?
Trang 32Câu 70:(VD) Cho 2,24 gam hỗn hợp X gồm C và S vào lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng) thu được 0,64 mol hỗn hợp khí Đốt cháy hoàn toàn 2,24 gam X, thu được hỗn hợp khí Y Hấp thụ toàn bộ Y vào 100ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
(4) X4 + HNO3 đặc/H2SO4 đặc → Axit picric + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A X3 phản ứng với X4 tạo thành hợp chất X
B Dung dịch X4 làm quỳ tím hóa hồng
C Lực axit của X3 mạnh hơn X4
D X4 tác dụng với dung dịch Na2CO3 giải phóng CO2
Câu 72:(VD) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm triglixerit và hai axit panmitic, axit stearic (tỉ lệ mol
2: 3), thu được 11,92 mol CO2 và 11,6 mol H2O Mặt khác xà phòng hóa hoàn toàn X thu được hỗn hợp hai muối natri panmitat và natri stearat Đốt cháy hoàn toàn muối thu được CO2, H2O và 36,04 gam
Na2CO3 Khối lượng chất béo trong hỗn hợp X là
A 116,76 gam B 141,78 gam C 125,10 gam D 133,44 gam.
Câu 73:(VDC) Hòa tan hết 64,0 gam hỗn hợp rắn X gồm FeS2, FeS và Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa HNO3 và 0,2 mol H2SO4 đun nóng Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối sắt (III) và 11,2 lít hỗn hợp khí Z gồm NO2 và SO2 Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau
+ Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 13,98 gam kết tủa
+ Phần 2: tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, không thấy khí thoát ra; đồng thời lọc lấy kết tủa nungngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 25,98 gam rắn khan
Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)3 có trong hỗn hợp X là
Câu 74:(VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho AgNO3 dư vào dung dịch loãng chứa a mol FeSO4 và 2a mol HCl
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng nguồn điện 1 chiều
(c) Cho phân đạm ure vào dung dịch nước vôi trong dư
(d) Cho phèn chua vào dung dịch Na2CO3
(e) Cho từ từ H2SO4 vào dung dịch chứa Ba(HCO3)2
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm vừa thoát khí vừa tạo thành kết tủa là
Câu 75:(VD) Cho sơ đồ biến hoá Ca → X → Y → Z → T → Ca.
Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T là:
A CaO ; Ca(OH)2 ; Ca(HCO3)2 ; CaCO3 B CaO ; CaCO3 ; Ca(HCO3)2 ; CaCl2
C CaO ; CaCO3 ; CaCl2 ; Ca(HCO3)2 D CaCl2 ; CaCO3 ; CaO ; Ca(HCO3)2
Câu 76:(VD) Đun nóng 28,9 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C3H6, CxHy (mạch hở) và H2 (trong bình kín không chứa oxi, xúc tác Ni, giả sử chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với X là 19
14 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Mặt khác,
đốt cháy hoàn toàn 1,9 mol hỗn hợp X cần vừa đủ 6,45 mol O2, thu được H2O và 4 mol CO2 Giá trị của
a
Trang 33Câu 77:(VD) Nhiệt phân hoàn toàn 29,7 gam tinh thể muối nitrat X, thu được chất rắn T, hỗn hợp khí
và hơi Y Hấp thụ hoàn toàn Y vào 100 gam dung dịch NaOH 8%, thu được dung dịch Z chỉ chứa một muối duy nhất, không có khí thoát ra Biết rằng trong X, oxi chiếm 64,64% theo khối lượng và quá trình nhiệt phân X chỉ xảy ra một giai đoạn Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tinh thể muối X có
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 78:(VDC) Hòa tan m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl vào nước thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X với dòng điện 5A trong thời gian 7334 giây thì thu được dung dịch Y chứa (m – 17,87) gam
chất tan và a mol hỗn hợp khí ở cả 2 điện cực Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư dung dịch
Ba(HCO3)2 thì thu được 19,7 gam hết tủa Giá trị của a là
Câu 79:(VD) Cho các phát biểu sau:
(a) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào cốc dựng bông nõn thấy có màu xanh tím
(b) Saccarozơ là nguyên liệu để thuỷ phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng
Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Rót khoảng 3 ml dung dịch saccarozơ 1% vào ống nghiệm có sẵn 1 ml dung dịch H2SO410% Đun nóng dung dịch khoảng 2-3 phút rồi làm lạnh
- Bước 2: Cho từ từ tinh thể NaHCO3 vào ống nghiệm sau bước 1 và khuấy đều cho đến khi ngừngthoát khí
- Bước 3: Nhỏ dung dịch NH3 6M vào 2 ml dung dịch AgNO3 1% đến khi kết tủa tan hoàn toàn Chotoàn bộ phần dung dịch thu được vào ống nghiệm sau bước 2 và ngâm trong cốc nước nóng
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 1 xảy ra phản ứng thủy phân saccarozơ
(b) NaHCO3 có tác dụng loại bỏ H2SO4 trong ống nghiệm sau bước 1
(c) Sau bước 3, tại thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc bám vào
(d) Tại bước 1, có thể thay dung dịch H2SO4 10% bằng dung dịch HCl 10%
(e) Tại bước 1, việc làm lạnh dung dịch là không cần thiết
Số phát biểu đúng là
Trang 34
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (55% : 45%)
- Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 22,5%; vận dụng cao: 7,5%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2 Ma trận:
STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
Tổng số câu
4 Amin – Amino axit -
7 Đại cương về kim loại Câu 48,
5,0đ
8 2,0 đ
9 2,25đ
3 0,75đ
40 10,0đ
Trang 35HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: A
B Sai vì Y có tác dụng với Cu(OH)2
C Sai vì X không tan trong nước
Trang 36D Sai vì X không tham gia tráng bạc
2 3 O
Trang 37A Sai, X4 không phản ứng với axit.
B Sai, X4 có tính axit nhưng rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím
3
2
2 4
3 3 Phaàn 1
+BaCl (dö) BaSO
Phaàn 2
+Ba(OH) (dö)
NOFeS : a
0,5(mol) ZHNO
2
BaSO : 0,06
Fe O : 0,075(mol)a+ b+ c= 0,3 (BT.Fe)
SO : 2a+ b+ 0,08
15a+9b = 2.(2a+ b+ 0,08)+(0,5-2a- b-0,08)
NO : 0,5-(2a+ b+ 0,08)
120a+88b+242c= 64a= 0,02
Câu 75: B
A sai vì từ CaCO3 không về được Ca
C sai vì từ CaCl2 không ra được Ca(HCO3)2
D sai vì tư CaO không ra được Ca(HCO3)2
Câu 76: C
Trang 38y 2y Anot 2H O 4H + 4e + O
0,38- 2y 0,38- 2y
4 64x + 2 0,19- x + 71y + 8 0,38- 2y = 17,87 x = 0,1
y = 0,38- 2x - 0,38- 2y = 0,1
(d) Sai vì có thể là hợp chất khác không phải protein
(e) Sai vì thủy tinh hữu cơ là poli (metyl metacrylat)
Câu 80: C
(a), (b), (c), (d) đúng
(e) Sai vì phải làm lạnh để NaHCO3 không bị phân hủy ở bước 2
Trang 39ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2022
THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41:(NB) Chất nào sau đây là chất điện li?
A Ancol etylic B Natri hiđroxit C Glucozơ D Saccarozơ.
Câu 42:(NB) Tổng số nguyên tử oxi và hiđro trong phân tử Lysin là
Câu 43:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2 ?
Câu 44:(NB) Khi nung nóng, khí CO không khử được oxit kim loại nào sau đây?
Câu 45:(NB) Phân tử polime nào sau đây không chứa nguyên tố oxi?
C Poli(metyl metacrylat) D Poliacrilonitrin.
Câu 46:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa?
Câu 47:(NB) Chất nào sau đây là axit béo không no?
A Axit panmitic B Axit stearic C Axit oleic D Axit propionic Câu 48:(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân
dung dịch
Câu 49:(NB) Công thức của sắt (III) sunfat là
Câu 50:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?
Câu 51:(NB) Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Câu 52:(NB) Hợp chất sắt(II) hiđroxit có màu
Câu 53:(NB) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với chất nào sau đây?
Câu 54:(NB) Etylfomat là chất có mùi thơm không độc được dùng làm nghiệp thực phẩm Phân tử khối
của etylfomat là:
Câu 55:(NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu hồng?
A Ancol etylic B Metylamin C Metyl fomat D Axit glutamic Câu 56:(NB) Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người
ốm Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y Phát biểu nào sau đây không
đúng?
Trang 40A Y là ancol etylic B X có phân tử khối là 180.
C X là chất rắn, màu trắng và dễ tan trong nước D Y tan tốt trong nước.
Câu 57:(NB) Oxit nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch mang tính bazơ
Câu 58:(NB) Chất nào sau đây bị phân hủy khi đun nóng ở nhiệt độ cao?
Câu 59:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3
Câu 60:(TH) Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân
nóng chảy Thành phần chính của quặng boxit là
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Al(OH)3
Câu 61:(TH) Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X có tên gọi là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D etyl fomat.
Câu 62:(TH) Cho các loài thực vật sau: gạo (X), cây tre (Y), mật ong (Z), đường thốt nốt (T) Thứ tự
các loại cacbohiđrat có chứa nhiều trong X, Y, Z, T lần lượt là
A tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ B saccarozơ, tinh bột, glucozơ, fructozơ.
C xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, tinh bột D fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Câu 63:(TH) Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp NaHCO3 và CaCO3 trong dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít khí CO2 và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 64:(TH) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa glucozơ, metyl fomat và saccarozơ cần vừa đủ 6,72 lít
khí O2 Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của
m là
Câu 65:(NB) Kim loại nào sau đây khử được ion Fe3+ trong dung dịch?
Câu 66:(TH) Cho các chất sau: etilen, vinyl clorua, acrilonitrin, metyl metacrylat, metyl axetat Có bao
nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tính dẻo?
Câu 67:(TH) Cho 2,24 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
Câu 68:(TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X (no, đơn chức, mạch hở), sau phản ứng thu được
6,72 lít khí CO2 và 8,10 gam H2O Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khối lượng muối là
Câu 69:(VDC) X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và
một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn
hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T 1 , T 2,
T 3) và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon Biết MT1 < MT2 < MT3 và T 3 nhiều hơn T 1 là 2
nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của T 3 trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 70:(VD) Nung m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 đến khối lượng không đổi thu được 32 gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z hấp thụ vào nước (dư) thu được 900 ml dung dịch