Introduction Cách phát âm: phát âm âm /ʊ/ dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên âm /ə/, âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn.. Example Example Transcription Listen[r]
Trang 1Unit 20
Diphthong / ʊə/
Nguyên âm đôi / ʊə/
Introduction
Cách phát âm: phát âm âm /ʊ/ dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên âm /ə/, âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn
Example
Example Transcription Listen Meaning
xác hơn
thực hiện tour /tʊə(r)/
cuộc đi chơi, du lịch
jury /ˈdʒʊəri/ ban giám
khảo cure /kjʊə(r)/ chữa trị
Trang 2Identify the vowels which are pronounce /ʊə/ (Nhận biết các nguyên âm được phát
âm là /ʊə/)
1 "oo" được phát âm là /ʊə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "r"
Example Transcription Listen Meaning
boor /bʊə(r)/
người cục mịch, thô lỗ moor /mʊə(r)/
buộc, cột (tàu thuyền)
2 "ou" có thể được phát âm là /ʊə/
Example Transcription Listen Meaning
tour /tʊə(r)/ cuộc du
lịch
lịch
suối nhỏ tournament /ˈtʊənəmənt/
cuộc đấu thương trên ngựa