Tìm m để đồ thị hàm số 1 có ba điểm cực trị A, B, C sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính bằng 1.. Giải bất phương trình:.[r]
Trang 1Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y = x 4 - 2mx 2 + m (1) , m là tham số
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 .
2. Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC có bán kính bằng 1.
Câu II. (2,0 điểm)
1. Giải phương trình: 2 sin(2 9 ) 7 2 sin 2 sin( 11 ) 4 2 0
2. Giải bất phương trình: x2+2x+92³x2 +2x+ x - + 1 1
Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân:
0
4 3 1
x x
I
-
=
- +
ò
Câu IV. (1,0 điểm) Cho khối lăng trụ tam giác ABCA1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh 2a, điểm A1 cách đều ba điểm A, B, C. Cạnh bên A1A tạo với mặt phẳng đáy một góc a . Hãy tìm a , biết thể
tích khối lăng trụ ABCA1B1C1 bằng 2 3a 3
Câu V (1,0 điểm) Cho a , , b c là các số dương và a b c + + = Chứng minh rằng: 3
3
3
4
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VIa. (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có phương trình 2 cạnh AB, AC lần lượt
là: x+2y - = 2 0 và 2x+y + = , điểm 1 0 M (1; 2) thuộc đoạn BC. Tìm tọa độ điểm D sao cho
.
DB DC
uuur uuur
có giá trị nhỏ nhất.
2. Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) cho A(3;5;4), B(3;1;4). Hãy tìm tọa độ điểm C thuộc mặt
phẳng (P): x- - - = sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích bằng y z 1 0 2 17.
Câu VII a. (1,0 điểm)
2012 2010 (1 20122 2 20122 ( 1)k 2012k 2 k 2012 2012 )
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VIb. (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AB, BD lần
lượt là: x-2y + = 1 0 và x-7y +14= , đường thẳng AC đi qua M(2; 1). Tìm toạ độ điểm N thuộc 0
BD sao cho NA+ NC nhỏ nhất.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 0; 1), B(1; 2; 1), C(1; 2; 3)
và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc
với mặt phẳng (Oxz).
Câu VIIb. (1,0 điểm) Tìm số hạng không phụ thuộc vào x trong khai triển biểu thức:
1
( 3 ) n
x
+
= + Biết n nguyên dương thoả mãn:
2
n
n
Hết
Cảm ơn từ funny09@yahoo.comgửi đếnwww.laisac.page.tl
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2012LẦN 2.
Môn thi: TOÁN – Khối A Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 20112012
Môn: TOÁNkhối ABD
1.(1 điểm)
Với m = 1 hàm số là: y = x4 - 2 x 2 + 1
+) TXĐ: D= R
+) Giới hạn, đạo hàm: lim ; lim
' 4 4 ; ' 0
1
x
x
=
é
ë
0,25
+) Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1; 0), (1; +¥)
nghịch biến trên các khoảng (¥; 1), (0; 1) +) Hàm đạt cực đại tại x = 0, y CĐ = 1, cực tiểu tại x = ±1, y CT = 0
0,25
+) BBT:
x ¥ 1 0 1 +¥ y' 0 + 0 0 +
y +¥ 1 +¥
0,25
Đồ thị
10
8
6
4
2
2
4
6
8
10
2. (1 điểm)
TXĐ: D= R
2
0 ' 0
x
y
=
é
= Û ê
=
ë Hàm số có 3 điểm cực trị khi y’=0 có 3 nghiệm phân biệt Ûm > 0
0,25
Câu I
(2
điểm)
Ta có A thuộc Oy và B, C đối xứng nhau qua Oy nên tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC thuộc Oy.
0,25
Trang 3Ta có:
2
1
1
1
m a
m a
m a
ì é - =
î
î
0,25
Với m a - = - thay vào (*) ta có phương trình vô nghiệm 1 "m > 0
Với m a - = thay vào (*) ta có 1 1, 5 1
2
1.(1 điểm)
Phương trình 2 sin(2 ) 7 sin os 4 0
4
sin 2x cos2x 7 sinx cosx 4 0
0,25
2
(2 sin cos cos ) 2 sin 7 sin 3 0
cos (2 sin 1) (2 sin 1)(sin 3) 0
(2 sin 1)(cos sin 3) 0
0,25
1 sin
2 cos sin 3 0( )
x
é
=
ê
Û
ê
ë
0,25
2
6
5
2
6
p
p
p
p
é
= +
ê
Û ê
ê = +
ê
0,25
2.(1 điểm)
Điều kiện: x ³ 1
Bất phương trình Û x2+2x+92 10- ³(x2 +2x-8) (+ x - - 1 1)
0,25
2
2
2
( 2)( 4)
1 1
2 92 10
1 1
2 92 10
x
x
x
- +
- +
0,25
2
1 1
2 92 10
x
- +
Ta có:
2
1 1
2 92 10
x
- +
0.25
Câu
II
(2
điểm)
Do đó bất phương trình Û x- £2 0Ûx £ 2
Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm bất phương trình là: 1£x £ 2 0,25
(1 điểm)
Câu
III
(1
I
Trang 4Đặt t= 4e3x-3e2x Þt2 =4e3x-3e2x Þ2tdt=(12e3x- 6e2 x ) dx
3
Đổi cận: x=0Þ = t 1 ; x=ln 3Þ = t 9
0,25
(1 )
tdt
điểm)
9
1
( ln 1)
-
(1 điểm)
G
C1
C
H
I
Ta có tam giác ABC đều cạnh 2a nên SABC= a 2 3
0.25
Mặt khác A1A= A1B= A1C Þ A1ABC là tứ diện đều.
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, ta có A1G là đường cao.
0,25
Trong tam giác ABC có AG= 2
3 AH=
2 3
3
a
Trong tam giác vuông A1AG có: Ð A1AG=a A1G=AG.tana = 2 3
3
a
.tana
0,25
Câu
IV
(1
điểm)
VLT=A1G.SABC= 2 3a 3 Þtana = 3Þa = 60 0 0,25
(1 điểm)
Ta có:
M = a+ b+ ab+ bc+ abc = a+ b+ a b+ b c+ a b c 0.25
2
7
12
a+ + b c
Câu
V
(1
điểm)
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 16, 4, 1
0,25
Trang 51. (1 điểm)
Gọi VTPT AB, AC, BC lần lượt là: n1(1; 2),n2(2;1),n a b 3 ( ; )
ur uur uur
a x- +b y- = a +b >
Tam giác ABC cân tại A nên:
= -
é
Û ê =
ë
Với a=b, chọn b=1 Þa = 1 ÞPT BC: x- + = y 1 0 (0;1); ( 2 1 ; )
3 3
mãn M thuộc đoạn BC.
0,25
Với a=b, chọn a=b=1 ÞPT BC: x+y 3= 0 ÞB (4; 1); ( 4; 7) - C - Thỏa mãn M
thuộc đoạn BC.
0,25
Gọi trung điểm của BC là (0;3) I
Ta có:
2
uuur uuur uuur uur uuur uur
Dấu bằng xảy ra khi Dº Vậy D(0;3) I
0,25
2.(1 điểm)
Tam giác ABC cân tại C
=> = Þ - + - + - + = - + - + - + Þ = (1) 0,25
Ta có AB = 4, trung điểm AB là I (3;3; 4)
1
2
ABC
SD = CI AB = Þ CI = => ( 3 - a ) ( 2+ 8 - a ) 2 = 17 (2) 0,25
Câu
VIa
(2
điểm)
Từ (1) và (2) ta có 4
3
a
b
=
ì
í
=
î
hoặc 7
3
a
b
=
ì
í
=
î Vậy có hai điểm C(4 ; 3 ;0) , C(7;3;3)
0,25
Ta có: (2+x)2012=C20120 22012+C1201222011x+ + C2012 2012x 2012
Đạo hàm hai vế ta có: 2012(2+x)2011=1C1201222011+2C20122 22010x 2012 + C2012 2012x 2011
0.25 Nhân hai vế với x ¹ ta có: 0
2012 (2x +x) =1C 2 x+2C 2 x + 2012 + C x
Đạo hàm hai vế ta có:
2012 2011(2éë +x) x+(2+x) ù û =1 C 2 +2 C 2 x 2012 + C x
0,25
2012.2010 1C 2 2C 2 ( 1)k-k C k 2 - k 2012 C
Câu
VII a
(1
điểm)
Ta có: C20121 C 1 2010 = 2012.2010
2012 2010 (1 20122 2 20122 ( 1)k 2012k 2 k 2012 2012 ) 0
1. (1 điểm)
Câu
VIb
ABCD là hình chữ nhật nên góc giữa AC và AB bằng góc giữa AB và BD, kí hiệu 0.25
Trang 6(1; 2); (1; 7); ( ; )
(với a 2 + b 2 > 0) lần lượt là VTPT của các đường
thẳng AB, BD, AC. Khi đó ta có: cos( nuuur uuurAB,n BD) = cos( nuuur uuur AC , n AB )
3
2
7
a
= -
é
ê
ê = -
ë
Với a = b. Chọn a = 1 Þ b = 1. Khi đó Phương trình AC: x – y – 1 = 0,
Với b = 7a : Chọn a = 1 Þ b = 7. Khi đó Phương trình AC: x – 7y +5 = 0 (loại vì
AC không cắt BD)
0,25
Gọi I là tâm hình chữ nhật thì I = AC Ç BD nên toạ độ I là nghiệm của hệ:
7
;
2
x
I
y
ì
=
ï
- - =
ï
0,25
Ta có: A, C khác phía so với BD nên: NA+NC³ AC
Dấu bằng xảy ra khi N = AC Ç BD ÞN º Vậy I 7 5;
2 2
N æç ö ÷
2. (1 điểm)
Ta có: AB=(2; 2; 2),- AC = (0; 2; 2).
Suy ra phương trình mặt phẳng trung trực của
AB, AC là: x+y- - =z 1 0,y+ - = z 3 0.
0.25
Vectơ pháp tuyến của mp(ABC) là n=éAB AC , ù =(8; 4; 4). -
r uuur uuur
Suy ra (ABC):
2x- + + = y z 1 0
0,25
Giải hệ:
ï - + + = ï =
. Suy ra tâm đường tròn là (0; 2;1). I 0,25
(2
điểm)
Bán kính mặt cầu là R=d I( , (Ox ))z = 2
Vậy phương trình mặt cầu (S) là: x2+(y-2)2+(z -1)2 = 4 0,25
(1+x)n=C n+C x C x n + n + + C x n n n
Lấy tích phân 2 vế cận từ 0 đến 2, ta được:
Û
n
-
0.25
+
0,25
1
k
x
- +
Câu
VII b
(1
điểm)
Vậy số hạng không phụ thuộc x trong khai triển là: C 6 232 = 135 . 0,25