1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de HSG vong truong lop 12

8 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 135,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phơng trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ trên, biết: X 1 có thành phần nguyên tố C, H, O; X 8 có phản øng víi dung dÞch FeCl3 t¹o phøc mµu tÝm ®Ëm.. H·y chän mét dung dÞch ch[r]

Trang 1

Sở GD&ĐT Cà Mau Kì thi KIỂM TRA học sinh giỏi -LẦN 9

Năm học 2012-2013 Môn thi: Hoá học

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 : 1 Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng xẩy ra trong các trờng hợp sau:

a) Trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3

b) Sục khí H2S đến bão hoà vào dung dịch FeCl3

c) Cho urê vào dung dịch Ba(OH)2

2 Viết các quá trình xẩy ra ở các điện cực và phơng trình điện phân các dung dịch sau:

a) BaCl2 (có màng ngăn) b) CuSO4 c) K2SO4

3 Giải thích hiện tợng sắt tây, tôn bị ăn mòn trong không khí ẩm

Câu 2 1 Các chất hữu cơ A, B, C, D có cùng công thức phân tử C4H6O4 đều phản ứng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:2 Trong đó:

- A, B đều tạo ra một muối, một rợu

- C, D đều tạo ra một muối, một rợu và nớc

Biết rằng khi đốt cháy muối do A, C tạo ra thì trong sản phẩm cháy không có nớc Xác định A, B, C, D và viết phơng trình phản ứng với NaOH

2 Có thể tồn tại bao nhiêu loại liên kết hyđrô trong rợu etylic có hoà tan phenol Viết công thức biểu diễn các mối liên kết này và cho biết liên kết nào bền nhất, liên kết nào kém bền nhất? Giải thích

đ-ợc 21,6 g Ag Xác định công thức cấu tạo của X Viết phơng trình phản ứng hoá học xẩy ra

Câu 3 Cho 39,84g hỗn hợp F gồm Fe3O4 và kim loại M vào dung dịch HNO3 đun nóng, khuấy đều hỗn hợp để phản ứng hoàn toàn thu đợc 4,48 lít khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc), dung dịch G và 3,84g kim loại

l-ợng không đổi thu đợc 24g chất rắn R

a) Tìm kim loại M (biết M có hoá trị không đổi trong các phản ứng trên)

b) Cô cạn cẩn thận dung dịch H thu đợc bao nhiêu gam muối khan?

Câu 4 1 Ôxi hoá một rợu X bởi ôxi có bột đồng làm xúc tác, đợc chất khí Y Ôxi hoá Y với xúc tác Pt thu đợc

thức cấu tạo của X, Y, Z, T Viết các phơng trình phản ứng

lít CO2 (ở đktc) và 64,8g Ag Xác định công thức cấu tạo của P

2/ Cho một chất lỏng X có màu trắng bạc vào dung dịch HNO3 loãng đợc dung dịch Y chỉ chứa một chất tan Nhỏ dung dịch NaCl vào dung dịch Y đợc kết tủa Z, kết tủa Z bị hoá đen khi tác dụng với dung dịch NH3

a) Viết công thức hoá học của chất lỏng X và viết phơng trình hóa học của các phản ứng xảy ra

dịch NaCN d, với dung dịch SnCl2 (nếu có)

3/ Chất lỏng A trong suốt, không màu; về thành phần khối lợng, A có chứa 8,3% hiđro; 59,0% oxi còn lại là clo;

nhiệt độ thấp hơn nữa sẽ tách ra tinh thể Z chứa 65% clo về khối l ợng Khi làm nóng chảy tinh thể Z có thoát ra khí X

a) Cho biết công thức và thành phần khối lợng của A, B, X, Y, Z

b) Giải thích vì sao khi làm nóng chảy Z có thoát ra khí X

c) Viết phơng trình pư của chất lỏng B với 3 chất vô cơ, 2 chất hữu cơ thuộc các loại chất khác nhau

Cõu 5 1/ a) Từ buta-1,3-đien và anhiđrit maleic, hóy viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng tổng hợp axit

xiclohexan-1,2-đicacboxylic Mụ tả cấu trỳc của axit đú về mặt cấu hỡnh và về liờn kết hiđro

b) Thay anhiđrit maleic ở trờn bằng axit xinamic (2 đồng phõn cis và trans) Hóy viết cỏc phương trỡnh húa học của phản ứng xảy ra và ghi rừ cấu hỡnh lập thể của sản phẩm

2/ Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

X6 cumen

X4

X5 axit benzoic

(2)

(4)

(5) (6) (7)

(10) (11)

Viết phơng trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ trên, biết: X1 có thành phần nguyên tố C, H, O; X8 có phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo phức màu tím đậm

Câu 6 1/ Có 5 gói chất rắn riêng biệt là C6H5COOH, C6H5OH, C2H5ONa, KI, K2CO3 Hãy chọn một dung dịch chứa một chất tan để phân biệt các chất rắn trên và viết phơng trình hóa học của các phản ứng xảy ra

2/ Chất A cú cụng thức phõn tử C5H10O3, cú tớnh quang hoạt, dễ phản ứng với dung dịch bazơ Đun núng A với

H2SO4 đặc thu được chất B cú cụng thức phõn tử C5H8O2 B khụng cú tớnh quang hoạt song vẫn làm đỏ quỳ xanh Ozon phõn B thu được etanal và axit 3-oxopropanonic Oxi hoỏ A tạo thành chất C Chất C vừa cú phản

THPT Đầm Dơi

Trang 2

Câu 7 1/ Cú cỏc amino axit H2N-[CH2]n-COOH với n = 1; 2; 3; 4 Cỏc pKa của 4 amino axit ghi theo trỡnh tự giảm dần: 10,77; 10,56; 10,36; 9,86; 4,27; 4,03; 3,60; 2,22

a) Cho biết mỗi giỏ trị pKa đú ứng với nhúm chức nào trong phõn tử và tớnh pHI của mỗi chất

b) Viết sản phẩm hữu cơ tạo ra khi đun núng khan mỗi amino axit trờn

c) Nờu phương phỏp phõn biệt 3 amino axit cú n = 1; 2; 3

d) Cú một lượng rất nhỏ hỗn hợp của 2 amino axit với n = 1, n = 4 Nờu phương phỏp tỏch 2 amino axit này trong hỗn hợp

2/ Glicozit A (C20H27O11N) khụng phản ứng với thuốc thử Felinh Thủy phõn A bằng enzim cho chất B

(C8H7NO) và chất C (C12H22O11) Thủy phõn hoàn toàn A cho cỏc sản phẩm hữu cơ D (C6H12O6) và E (C8H8O3) Chất C cú liờn kết -glicozit và cú phản ứng với thuốc thử Felinh Metyl húa chất C tạo thành chất cú cụng thức phõn tử C20H38O11, axit húa chất này thỡ thu được 2,3,4-tri-O-metyl-D-glucopiranozơ và 2,3,4,6-tetra-O-metyl-D-glucopiranozơ Cú thể điều chế B từ benzanđehit cho tỏc dụng với hiđro xianua Xỏc định cụng thức cấu tạo của cỏc chất A, B, C, D, E

Cõu 8 1 Khi hũa tan SO2 vào nước cú cỏc cõn bằng sau :

SO2 + H2O  H2SO3 (1)

H2SO3  H+ + HSO3- (2) HSO3-  H+ + SO32- (3) Hóy cho biết nồng độ cõn bằng của SO2 thay đổi thế nào ở mỗi trường hợp sau (cú giải thớch)

a Đun núng dung dịch b Thờm dung dịch HCl

c Thờm dung dịch NaOH d Thờm dung dịch KMnO4

2/ Cho sơ đồ biến hoá sau:

C2H3O2Na(chất D)C5H10O2(chất B)C3H8O(chất A)C3H6O2(chất E)C5H10O2(chất G)

C3H6O (chất I)

Xác định công thức cấu tạo của các chất A, B, D, E, G, I và viết các phơng trình pư biểu diễn sự biến hoá trên

Cõu 9 Hụùp chaỏt hửừu cụ X coự caỏu taùo khoõng voứng, coự coõng thửực phaõn tửỷ C4H7Cl vaứ coự caỏu hỡnh E Cho X taực duùng vụựi dung dũch NaOH trong ủieàu kieọn ủun noựng thu ủửụùc hoón hụùp saỷn phaồm beàn coự cuứng coõng thửực

C4H8O Xaực ủũnh caỏu truực coự theồ cú cuỷa X

2 Cho buten – 2 vaứo dd goàm HBr , C2H5OH hoaứ tan trong nửụực thu ủửụùc caực chaỏt hửừu cụ gỡ ? Trỡnh baứy cụ cheỏ phaỷn ửựng taùo thaứnh caực chaỏt treõn

3 Phõn tớch 1 terpen A cú trong tinh dầu chanh thu được kết quả sau: C chiếm 88,235% về khối lượng, khối

lượng phõn tử của A là 136 (đvC)

A cú khả năng làm mất màu dd Br2 , tỏc dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:2, khụng tỏc dụng với

định cụng thức cấu tạo của A Xỏc định số đồng phõn lập thể (nếu cú)

Cõu 10 1 Nguyờn tử của nguyờn tố A cú tổng số hạt cơ bản là 60, trong hạt nhõn số hạt mang điện bằng số hạt

khụng mang điện Nguyờn tử của nguyờn tố D cú 11 electron p Nguyờn tử nguyờn tố E cú 4 lớp electron và 6 electron độc thõn

a) Dựa trờn cấu hỡnh electron, cho biết vị trớ của cỏc nguyờn tố trờn trong bảng hệ thống tuần hoàn

b) So sỏnh (cú giải thớch) bỏn kớnh của cỏc nguyờn tử và ion A, A2+ và D -

2 Vẽ hỡnh mụ tả cỏch tiến hành thớ nghiệm điều chế HCl bằng những húa chất và dụng cụ đơn giản cú sẵn trong phũng thớ nghiệm sao cho an toàn Ghi rừ cỏc chỳ thớch cần thiết

được dung dịch B (cỏc thớ nghiệm được tiến hành ở nhiệt độ phũng)

a) Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra và cho nhận xột

b) Nờu hiện tượng và viết phương trỡnh húa học cỏc phản ứng xảy ra khi cho lần lượt cỏc dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl2, dung dịch Br2, H2O2 vào dung dịch A (khụng cú Cl2 dư)

HẾT ĐÁP ÁN

1

a Trộn dd Na2CO3 với dd FeCl3 : có kết tủa màu nâu đỏ và có khí không màu phát ra:

b Sục khí H2S tới bão hoà vào dd FeCl3: có kết tủa màu vàng

c Trộn dd Metylamin với dd AlCl3 : có kết tủa keo trắng xuất hiện

Trang 3

d Cho urê vào dd Ba(OH)2 : có kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên.

(NH2)2CO + 2 H2O  (NH4)2CO3

(NH4)2CO3 + Ba(OH)2  2 NH3 + 2 H2O + BaCO3

0,75

Dùng H2O

Cho H2O vào 4 mẫu thử đợc:

- 2 mẫu thử không tan là MgO, Al2O3

- 2 mẫu thử tan là CaO, K2O

0,5

Trong đó có 1 mẫu tan làm dd có màu đục là CaO, 1 mẫu cho dung dịch trong suốt là

K2O

Lấy dd phần trong suốt cho vào hai mẫu thử không tan ở trên Mẫu nào tan là Al2O3 ,

mẫu nào tan là MgO

0,5

Các phơng trình phản ứng:

A, B tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1: 2 tạo ra một muối và một rợu suy ra A, B là

C, D tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2 tạo ra muối, rợu và nớc suy ra C, D là este

axít Muối do C tạo ra cháy không tạo ra nớc do đó C là

0,5

Trong hỗn hợp rợu - phenol có 4 mối liên kết hyđrô nh sau:

Cau a) X: Hg Y: Hg2(NO3)2 Z: Hg2Cl2

PTHH 6Hg + 8HNO3 loãng  3Hg2(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Hg2(NO3)2 + 2NaCl  Hg2Cl2 + 2NaNO3

Hg2Cl2 + 2NH3  Hg + HgNH2Cl + NH4Cl b) PTHH của Y với dung dịch:

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ C 0,5đ

cau

a) Đặt tỉ lệ số nguyên tử H: O : Cl trong A là a : b : c Ta có

(8,3 / 1): (59 / 16): (32,7 / 35,5)= 8,3 : 3,69: 0,92 = 9 : 4 : 1

 Không tồn tại chất ứng với công thức H9O4Cl

Tuy nhiên, do tỉ lệ H : O là 9 : 4 gần với tỉ lệ của các nguyên tố trong phân tử H2O

- Có thể suy ra chất lỏng A là dung dịch của HCl trong H2 O với tỉ lệ mol là 1 : 4 với

C% HCl = 36,5.100% / (36,5 +18 4) = 33,6%.

- Khi tăng nhiệt độ sẽ làm giảm độ tan của khí, hợp chất X thoát ra từ A là khí hiđro clorua HCl

dung dịch HCl nồng độ 20,2%

(Dung dịch HCl ở nồng độ 20,2% là hỗn hợp đồng sôi, tức là hỗn hợp có thành phần và nhiệt độ sôi

xác định)

- Khi làm lạnh dung dịch HCl ở dới 00C có thể tách ra tinh thể nớc đá Y,

- Khi làm lạnh ở nhiệt độ thấp hơn tách ra tinh thể Z là HCl.nH2 O

0,5đ

Trang 4

b) Khi lµm nãng ch¶y Z t¹o ra dung dÞch b·o hßa HCl nªn cã mét phÇn HCl tho¸t ra.

c) Dung dÞch HCl 20,2% cã thÓ ph¶n øng víi kim lo¹i, oxit baz¬, baz¬ hoÆc c¸c chÊt h÷u c¬ nh

amin, muèi cña axit h÷u c¬

2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 ; 2HCl + CaO → CaCl2 + H2O

HCl + NaOH → NaCl + H2O; HCl + CH3NH2 → CH3NH3Cl

0,25đ 0,25đ

0,25đ

cau

a) Phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp:

CO CO

O

CO CO O

+

CO CO

O H2 O

COOH COOH

COOH COOH

H2 xt,

COOH

COOH

Mô tả cấu trúc của axit đó:

- Buta-1,3-đien khi phản ứng ở dạng s-cis

- Anhiđrit maleic ở dạng cis  sản phẩm có cấu hình giữ nguyên và ở dạng cis

COOH H H COOH

H H

O C

O C H

+

C6H5 COOH

t o

C6H5 COOHH H

C 6 H 5

HH COOH

C 6 H 5

HOOC

0,75đ.

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

PTHH

1 2C6H5COOH (C6H5CO)2O + H2O

2 (C6H5CO)2O + C6H5ONa  C6H5COOC6H5 + C6H5COONa

3 C6H5COOC6H5 + 2NaOH  C6H5COONa + C6H5ONa + H2O

4 C6H5COONa + NaOH  C6H6 + Na2CO3

5 C6H5COONa + HCl  C6H5COOH + NaCl

6 C6H6 + HCOCl  C6H5CHO + HCl

7 5C6H5CHO + 2KMnO4 + 3H2SO4  5C6H5COOH + K2SO4 + 2MnSO4 + 3H2O

8 C6H6 + CH2 = CH - CH3  C6H6CH(CH3)2

9 C6H5CH(CH3)2 + O2  C6H5- C(CH3)2- OOH

10 C6H5- C(CH3)2- OOH + H2O  C6H5OH + CH3 - CO - CH3

11 C6H5ONa + HCl  C6H5OH + NaCl

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 5

Giải: Chọn dung dịch FeCl3:

C6H5CO

OH

Hiện

tợng

phức màu tím

tớm hoặc dung dịch màu nõu sẫm

tạo  đỏ nâu và sủi bọt khí

H3[Fe(OC6H5)6] + 3HCl

FeCl3 + 3H2O 

3NaCl

I2 + FeCl2

+ 2KCl

2FeCl3 + 3K2CO3

+ 3H2O  + 3CO2  2Fe(OH)3 + 6KCl

1,25 đ

* A cú số(+v) =

2.5 2 10 2

 

= 1

* A tạo thành B: Quỏ trỡnh A mất 1 phõn tử H2O

A dễ phản ứng với dung dịch bazơ

B làm đỏ quỳ xanh

Vậy A là hợp chất mạch hở trong phõn tử cú nhúm 1 nhúm COOH và 1 nhúm OH

B là axit khụng no cú 1 liờn kết C=C, 1 nhúm COOH

CH3-CO-CH2-CH2-COOH

1,25đ

a) Bốn amino axit: H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH2-COOH; H2N-CH2-CH2-CH2-COOH;

H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH

Khi số lượng nhúm CH2 tăng lờn thỡ tớnh axit của COOH giảm đi, tớnh bazơ của nhúm NH2 tăng lờn,

do đú cú: (9,86)H2N-CH2-COOH(2,22) (I);

(10,36)H2N-CH2-CH2-COOH(3,60) (II);

(10,56)H2N-CH2-CH2-CH2-COOH(4,03) (III);

(10,77)H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH(4,27) (IV)

pHI của (I) =

2, 22 9,86 2

= 6,04

pHI của (II) =

3,60 10,36 2

= 6,98

pHI của (III) =

4,03 10,56 2

= 7,295

pHI của (IV) =

4, 27 10,77 2

= 7,52

b) (I) tạo ra (II) tạo ra CH2=CH-COOH (III) tạo ra (IV) tạo ra

NH

NH

O

O

NH

O

NH

O c) Phõn biệt:

xanh

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ

 A, B đều cú một nhúm COOH

Trang 6

Đun nĩng Cĩ khí NH3 hoặc cho

dd làm mất màu dd

Br2

d) Tách riêng từng chất từ hỗn hợp H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH: Dùng

phương pháp điện di (Theo TL chuyen Hoa cua GS Tran Quoc Son)

0,25đ

- Chất C cĩ CTPT C12H22O11 cĩ liên kết glicozit, cĩ phản ứng với thuốc thử Felinh, metyl hĩa C rồi

thủy phân sản phẩm trong mơi trường axit được 2,3,4-tri-O-metyl-D-glucopiranozơ và

2,3,4,6-tetra-O-metyl-D-glucopiranozơ  C là đisaccarit cĩ nhĩm OH hemiaxetal, cĩ liên kết -glicozit giữa 2 gốc

glucopiranozơ

O

OH

OH

OH

O

CH2OH

CH2

O OH

OH

- Chất D là glucozơ

- Chất A khơng phản ứng với thuốc thử Felinh  A khơng cịn nhĩm OH hemiaxetal Thủy phân A

bởi enzim cho B và C, thủy phân A hồn tồn cho D (glucozơ) và E, do đĩ A cĩ CTCT:

O

OH

OH

OH

O

CH 2 OH

CH 2

O OH

OH

CH COOH OH

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ

Câu

III.1 SO2 + H2O D H2SO3 (1)

H2SO3 D H+ + HSO3- (2)

HSO3- D H+ + SO32- (3)

1.3 Thêm dung dịch NaOH cĩ phản ứng

1.4 Thêm dung dịch KMnO4 : cĩ phản ứng oxi hĩa khử sau :

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

Câu :

.1 Ứng với cấu hình E thì C4H7Cl có 3 cấu trúc

CH3 CH3 C2H5 H CH3 H

Trang 7

H Cl H Cl H CH2Cl

X + dung dịch NaOH , t0c thu được hổn hợp sản phẩm bền

Vậy cấu trỳc của X là : H3C H

C = C

H CH2Cl

.2 CH3CH = CHCH3 + H+  CH CH C HCH3 2  3

0,25đ

CH3CH2CHBrCH3 0,25đ

   CH CH CH CH O H3 2 ( 3) 2 HCH CH CH OH CH3 2 ( ) 3

  

0,25đ

CH CH CH CH O C H3 2 ( 3) 2 5 HCH CH CH CH OC H3 2 ( 3) 2 5

  

H 0,25đ

.3 Xỏc định cụng thức cấu tạo của A Xỏc định số đồng phõn lập thể (nếu cú)

Đặt A: CxHy

x : y = (88,235:12) : 11,765 = 10 : 16  CT thực nghiệm (C10H16)n

MA = 136  CTPT A : C10H16 (số lk  + số vũng = 3) 0,5đ

A tỏc dụng Br2 theo tỉ lệ mol 1:2  A cú 2 liờn kết  và 1 vũng

Ozon phõn hoàn toàn A tạo ra 2 sản phẩm hữu cơ : anđehitfomic và 3-axetyl-6-on heptanal

 CTCT A:

*

0,5đ

Giải:

A là C2H5CH2OH; B là CH3COOCH2C2H5 ;

D là CH3COONa ; E là C2H5COOH;

G là C2H5COOC2H5 ; I là C2H5CHO

C2H5CH2OH + CH3COOH  CH3COOCH2C2H5 + H2O ( đk: H2SO4 đặc)

CH3COOCH2C2H5 + NaOH  CH3COONa + C3H7OH

5C2H5CH2OH + 4KMnO4 + 6H2SO4 5C2H5COOH +11H2O + 4MnSO4 + 2K2SO4

C2H5COOH + C2H5OH  C2H5COOC2H5+ H2O ( đk: H2SO4 đặc)

C2H5CH2OH + CuO  C2H5CHO + Cu + H2O ( đk: nhiệt độ)

III

(4,0)

1.

a) Xỏc định vị trớ dựa vào cấu hỡnh electron:

2ZANA 60 ; ZANA ZA20,

A là canxi (Ca), cấu hỡnh electron của 20Ca : [Ar] 4s2

Cấu hỡnh của D là 1s22s22p63s23p5 hay [Ne] 3s2 3p5  Y là Cl

Theo giả thiết thỡ E chớnh là crom, cấu hỡnh electron của 24Cr : [Ar] 3d5 4s1

STT Chu kỳ nguyờn tố Nhúm nguyờn tố

2 + ¿

<RCl− RCa

R¿

Bỏn kớnh nguyờn tử tỉ lệ với thuận với số lớp electron và tỉ lệ nghịch với số đơn vị điện tớch hạt

nhõn của nguyờn tử đú

Bỏn kớnh ion Ca2+ nhỏ hơn Cl- do cú cựng số lớp electron (n = 3), nhưng điện tớch hạt nhõn Ca2+

(Z = 20) lớn hơn Cl- (Z = 17) Bỏn kớnh nguyờn tử Ca lớn nhất do cú số lớp electron lớn nhất (n

= 4)

2 Xem hỡnh :

0,75

0,75

1,0

Br

-C 2 H 5 OH

Trang 8

a) Ở nhiệt độ thường:

6NaOH + 3I2  5NaI + NaIO3 + 3H2O Trong môi trường kiềm tồn tại cân bằng : 3XO- ⇌X- + XO3

Ion ClO- phân hủy rất chậm ở nhiệt độ thường và phân hủy nhanh khi đun nóng, ion IO- phân

hủy ở tất cả các nhiệt độ

b) Các phương trình hóa học :

Ion ClO- có tính oxi hóa rất mạnh, thể hiện trong các phương trình hóa học:

không màu chuyển sang màu vàng nâu :

2FeCl2 + 2NaClO + 4HCl  2FeCl3 + Cl2 + 2NaCl + 2H2O

Br2 + 5NaClO + H2O  2HBrO3 + 5NaCl

- Khi cho H2O2 vào dung dịch A, có khí không màu, không mùi thoát ra:

H2O2 + NaClO  H2O + O2 + NaCl

0,75

0,75

=

Ngày đăng: 11/06/2021, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w