1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiem tra Hoc ky IToan lop 8 1 le

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 32,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được cách chia một đa thức cho một đa thức và tìm điều kiện cho tham số để 1 đa thức chia hết cho 1đa thức nào đó... - Hiểu rõ được khi nào 1 phân thức bằng 0 để vận dụng tìm [r]

Trang 1

ĐỀ HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 THỜI GIAN 90 PHÚT

(không kể thời gian giao đề)

I.\ Mục đích của đề kiểm tra:

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kỹ năng của môn toán lớp 8 học kì I (Theo chuẩn kiến thức kỹ năng)

Giáo viên có định hướng điều chỉnh phương pháp cho phù hợp tình hình học sinh

II.\ Hình thức của đề kiểm tra:

- Đề kiểm tra tự luận.

- Đối tượng HS: Yếu,Trung bình, Khá, Giỏi

III.\ Ma trận của đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chương 1: Phép

nhân và phép

chia các đa thức

(20t)

- Biết công thức bình phương của một tổng ( hiệu – Biết dùng công thức bình phương của một tổng ( hiệu ) để khai triển

- Hiểu rõ về cách thực hiện nhân một đa thức với một

đa thức

- Vận dụng được cách chia một đa thức cho một đa thức

- Vận dụng được cách chia một đa thức cho một đa thức và tìm điều kiện cho tham số để

1 đa thức chia hết cho 1đa thức nào đó

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu:1

Số điểm: 1

Số câu:1/2

Số điểm:1

Số câu:1/2

Số điểm: 1

Số câu:1/2

Số điểm:0.5 Số câu:112

3.5 điểm 35%

2 Phân thức đại

số

(17 tiết)

- Hiểu rõ được khi nào 1 phân thức bằng 0 để vận dụng tìm điều kiện của biến sao cho giá trị của phân thức là 0

- Vận dụng được cách chia phân thức cho phân thức

- Vận dụng được cách tìm điều kiện của biến để một phân thức được xác định

Số câu 4

Số điểm 4

Tỉ lệ %

Số câu:1/2

Số điểm: 1

Số câu: 1

Số điểm: 1.5 Số câu: 112

2.5 điểm 25%

3 Tứ giác

(24 tiết)

- Biết định nghĩa hình chữ nhật

- Vận dụng được các dấu hiệu nhận biết

- Vận dụng linh hoạt các dấu hiệu nhận biết

Trang 2

(Hình thoi)

Vẽ được hình minh họa

hình bình hành

và hình thoi để chứng minh một tứ giác là hình thoi

hình vuông để tìm điều kiện cho một hình thoi là hình vuông

Số câu 1

Số điểm 1

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:1/3

Số điểm: 1.5

Số câu: 1/3

Số điểm: 0.5 Số câu:

2 1 3

3 điểm

30 %

4 Đa giác, diện

tích đa giác (6

tiết)

- Hiểu rõ cách tính diện tích của tam giác vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 1/3

10% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2 2điểm 20%

Số câu

1 1 3

3điểm 30%

Số câu

2 2 3

5điểm 50%

Số câu 6 10điểm 100%

Trang 3

LỚP

Họ và tên

ĐỀ HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 THỜI GIAN 90 PHÚT

(không kể thời gian giao đề)

Đề 2

ĐỀ: 2

A.LÝ THUYẾT(2,0 điểm):

Câu 1(1,0đ): a/ Viết công thức bình phương của một hiệu.

b/ Áp dụng : Tính (x – 1)2

Câu 2(1,0 đ): Nêu định nghĩa hình thoi Vẽ hình minh họa.

B.BÀI TẬP(8,0 điểm):

Câu 1 (2,5đ): Thực hiện phép tính :

a/ (x2 + 2xy + y2) (x + y)

b/

2 2

:

Câu 2 (1,5đ) :Cho phân thức : 2

1

x A

 a/ Tìm giá trị của x để phân thức trên được xác định

b/ Tìm x để phân thức A có giá trị bằng 0

Câu 3 (1,0đ): Tìm số m để đa thức 2x3 – 3x2 + x + m chia hết cho đa thức x + 2

Câu 4 (3,0đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi P là trung

điểm

của AB , Q là điểm đối xứng với M qua P

a/ Chứng minh: Tứ giác AQBM là hình thoi

b/ Tính diện tích tam giác ABC, biết AB = 15cm, AC = 8cm

c/ Tam giác ABC cần điều kiện gì thì tứ giác AQBM là hình vuông ?

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM - TOÁN 8 - ĐẾ 2

A.LÝ THUYẾT(2,0 điểm):

1 a/ Viết đúng công thức

B.BÀI TẬP(8,0 điểm):

1

a/ ( x2 + 2xy + y2 ) ( x + y ) = (x + y)2 (x + y) = (x + y)3

b/

2 2

:

( 1) 7( 1) ( 1) 7( 1) 7( 1)

1,0 1,5

2

Cho phân thức : 2

1

x A

 a/ Phân thức A được xác định khi x ≠ 0 và x ≠ - 1

b/ Với x ≠ 0 và x ≠ - 1

A = 0  2

1

x

x

0,5 1,0

3

Đa thức 2x3 – 3x2 + x + m chia cho đa thức x + 2 ta được thương là

2x2 - 7x + 15 và dư là m - 30

Vậy để đa thức 2x3 – 3x2 + x + m chia hết cho đa thức x + 2 thì số dư phải bằng

4

HS vẽ hình ghi GT, KL

B

A

Q

C

a/ Chứng minh : Tứ giác AQBM là hình thoi

Ta có: AP = BP ( gt ) và PM = PQ ( gt ) nên

AQBM là hình bình hành

Mặt khác vì AM = MB ( t/c đường trung tuyến ứng với cạnh huyền )

Vậy tứ giác AQBM là hình thoi

b/ Tính diện tích tam giác ABC biết AB = 15cm, AC = 8cm

SABC = AB AC = 15 8 = 60 (cm2)

c/ Tứ giác AQBM là hình vuông nghĩa là QBM  900 hay MBP  450

tức là tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A

0,5

1,0

0,5 1,0

Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được hưởng trọn điểm

Ngày đăng: 11/06/2021, 17:51

w