Luyện thi cấp tốc môn toán theo chuyên đề môn toán - Nguyễn Phú Khánh Trường hợp 2: P đi qua A,B và cắt CD ⇒ P cắt CD tại trung điểm I của... Gọi E,F là hai điểm nằm trên giao tuyến [r]
Trang 1ŀ 429
Chuyên đề VII
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Chủ đề 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1 Tọa độ véc tơ – Tọa độ điểm
Trang 2* A,B,C,D đồng phẳng ⇔AB, AC AD 0 =
Ví dụ 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba vectơ:
a= + −2i 3j 5k, b = − +3j 4k, c = − −i 2j Chứng minh rằng các véc tơ a,b,c không đồng phẳng và phân tích véc tơ u=(3;7; 14− ) qua ba vectơ a,b,c
Trang 3
Cách 2 Giả sử ba véc tơ a,b,c đồng phẳng Khi đó tồn tại hai số thực x,y sao cho
a=x.b y.c+ ( )1
Mà xb yc+ = − −( y; 3x 2y;4x− ) nên (1)
y 23x 2y 3
hệ này vô nghiệm
Vậy a,b,c không đồng phẳng
Vì E∈(Oyz) nên E 0;x;y ( )
Suy ra AE= −( 3;y 2;z 4 , BE+ − ) =(1;y 4;z 4− + )
Trang 41 Trong không gian Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có
A≡O,B Ox,D Oy , A' Oz∈ ∈ ∈ và AB 1, AD 2,= = AA' 3=
a Tìm tọa độ các đỉnh của hình hộp
b Tìm điểm E trên đường thẳng DD' sao cho B'E⊥A'C
c Tìm điểm M thuộc A'C , N thuộc BD sao cho MN⊥BD,MN⊥A'C Từ đó tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau A'C và BD
Hướng dẫn giải:
a Ta có A 0;0;0 ,B 1;0;0 , D 0;2;0 , A' 0;0;3 ( ) ( ) ( ) ( )
Hình chiếu của C lên (Oxy là C , hình chiếu của C lên Oz là A nên ) C 1;2;0 ( )
Hình chiếu của B',C',D' lên mp (Oxy) và trục Oz lần lượt là các điểm B,C,D và A' nên B' 1;0;3 , C' 1;2;3 , D' 0;2;3 ( ) ( ) ( )
b Vì E thuộc đường thẳng DD' nên E 0;2;z , suy ra ( ) B'E= −( 1;2;z 3− )
Mà A'C=(1;2; 3− ) nên B'E⊥A'C⇔B'E.A'C 0 = ⇔ − + −1 4 3 z 3( − )= ⇔ = 0 z 4Vậy E 0;2;4 ( )
c Đặt A'M=x.A'C; BN =y.BD
Ta có AM=AA' A'M+=AA' x.A'C+ =(x;2x;3 3x− ), suy ra M x;2x;3 3x( − )
y61
Trang 5Vì MN là đường vuông góc chung của hai đường thẳng A'C,BD nên
a Tìm C trên tia Oz sao cho thể tích tứ diện OABC bằng 8
b Gọi G là trọng tâm ABO∆ và M trên cạnh AC sao cho AM= Tìm x để x
Trang 6M là trung điểm CD nên M(5; 1;1)− ⇒SM 5 x ; 1 y ;1 z ( − S − − S − S)
• Nếu k 2= thì SM=(5 x ; 1 y ;1 z− S − − S − S) (= − −2; 16; 2− ) nên tọa độ của điểm S
VTPT của ( )α Vậy mp( )α có vô số VTPT
* Nếu hai véc tơ a,b (không cùng phương) có giá song song (hoặc nằm trên)
( )α thì n= a,b là một véc tơ pháp tuyến của ( )α
* Nếu ba điểm A,B,C phân biệt không thẳng hàng thì véc tơ
Trang 7* Cho mp α đi qua ( ) M x ;y ;z( 0 0 0), có n=(A;B;C) là một VTPT Khi đó phương trình tổng quát của ( )α có dạng:
a+ + = và được gọi là phương trình theo đoạn chắn của b c ( )α
3 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng :
( )P
Lời giải
Cách 1: Mặt phẳng ( )P thoả mãn yêu cầu bài toán trong hai trường hợp sau:
Trường hợp 1: ( )P đi qua A,B song song với CD
Véc tơ pháp tuyến ( )P : n= AB,CD
Trang 8Trường hợp 2: ( )P đi qua A,B và cắt CD⇒( )P cắt CD tại trung điểm I của
1 ( )α đi qua M 2;3;1 và song song với mặt phẳng ( ) ( )P : x 2y 3z 1 0− + − = ;
2 ( )α đi qua A 2;1;1 ,B( ) (− − − và 1; 2; 3) ( )α vuông góc với ( )β : x y z 0+ + = ;
3 ( )α chứa trục Ox và vuông góc với ( )Q :2x 3y z 2 0+ − + =
Trang 9Trong đó i=(1;0;0 , a) =(2;3; 1− ) là VTPT của ( )Q nên n=(0;1;3)
Trang 10Trong đó a=(3;2; 1− ) là VTPT của ( )β nên n=(12; 9;18− )
Vậy phương trình của ( )α : 4x 3y 6z 9 0− + − =
Bài tập tự luyện
1 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A 1;2;3 ,B( ) (−2;3; 1 ,C 0;1;1− ) ( ),
D − −4; 3;5 Lập phương trình mặt phẳng ( )α biết:
a ( )α đi qua A và chứa Ox
b ( )α đi qua A,B và cách đều hai điểm C,D
Vậy phương trình của ( )α :3y 2z 0− =
b Cách 1: Vì ( )α cách đều C,D nên ta có hai trường hợp:
TH1: CD( )α , khi đó AB,CD = n là VTPT của ( )α
Mà AB= −( 3;1; 4 , CD− ) = − −( 4; 4;4)⇒ = −n ( 12;28;16)
Trường hợp này ta có phương trình của ( )α là: 3x 7y 4z 23 0− − + =
TH 2: CD∩ α =( ) { }I , khi đó ta có được I là trung điểm của CD , suy ra I(− −2; 1;3)
Mặt phẳng ( )α đi qua A,B,I
Ta có AI= − −( 3; 3;0 ,BI) =(0; 4;4− )⇒AI,BI = −( 12;12;12)
Trường hợp này ta có phương trình của ( )α là: x y z 4 0− − + =
Cách 2: Vì ( )α đi qua A nên phương trình của ( )α có dạng:
a x 1− +b y 2− +c z 3− = ⇔0 ax by cz a 2b 3c 0+ + − − − = (*)
Do B∈ α nên 3a b 4c 0( ) − + − = ⇒ =b 3a 4c+ (1)
Trang 112 Viết phương trình mặt phẳng ( )α biết:
a ( )α đi qua A 1; 1;1 ,B 2;0;3( − ) ( ) và ( )α song song với Ox ,
b ( )α đi qua M 3;0;1 , N 6; 2;1( ) ( − ) và ( )α tạo với (Oyz một góc ϕ thỏa )
b Vì M∈ α nên phương trình của ( ) ( )α có dạng:
Trang 123 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng :x 1 y z 2
− và mặt phẳng ( )P : x 2y z 0− + = Gọi C là giao điểm của ∆ với ( )P , M là điểm thuộc ∆ Tính khoảng cách từ M đến ( )P , biết MC= 6
Hướng dẫn giải:
Cách 1: Phương trình tham số của
x 1 2t: y t ,t
Trang 13Giao tuyến d của ( )P và ( )Q qua J 0;1;3 có VTCP ( ) u=(2;1;3) có phương trình:
5 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho các điểm A 1;0;0 ,B 0;b;0 ,( ) ( ) C 0;0;c ( )
trong đó b,c dương và mặt phẳng ( )P : y z 1 0− + = Xác định b và c , biết mặt phẳng (ABC vuông góc với mặt phẳng ) ( )P và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC bằng ) 1
1 Phương trình tham số của đường thẳng:
a) Véc tơ chỉ phương của đường thẳng:
Cho đường thẳng ∆ Véc tơ u 0≠ gọi là véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ nếu giá của nó song song hoặc trùng với ∆
Chú ý 1.3.3:
* Nếu u
là VTCP của ∆ thì k.u (k ≠0) cũng là VTCP của ∆
* Nếu đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A, B thì AB là một VTCP
* Nếu ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P và ( )Q thì
Trang 14Cho đường thẳng ∆ đi qua M x ;y ;z( 0 0 0) và có VTCPu=(a;b;c)
Khi đó phương trình đường thẳng ∆ có dạng:
0 0 0
Chú ý 2.3.3 Cho đường thẳng ∆ có phương trình (1)
(2) gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng ∆
3 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng :
Trang 15a) Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ∆ đi qua M , có VTCP u0 ∆
và điểm M∉ ∆ Khi đó để tính khoảng cách từ M đến ∆ ta có các cách sau:
Cách 2: Lập phương trình mp P đi qua M vuông góc với ∆ Tìm giao điểm H của ( )
(P) với ∆ Khi đó độ dài MH là khoảng cách cần tìm
b) Khoảng cách giữ hai đường thẳng chéo nhau:
Trang 16Cho hai đường thẳng chéo nhau ∆ đi qua M có VTCP u0 ∆
và '∆ đi qua M ' có 0VTCPu∆' Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng ∆ và ∆ ’ được tính theo các cách sau:
'
u ,u M M'd( , ')
C 2: Tìm đoạn vuông góc chung MN Khi đó độ dài MN là khoảng cách cần tìm
C 3: Lập phương trình mp P đi qua ∆ và song song với '( ) ∆ Khi đó khoảng cách cần tìm là khoảng cách từ một điểm bất kì trên '∆ đến (P)
Ví dụ 1 Trong hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng :x 1 y 2 z 1
1 Tìm tọa độ hình chiếu của A lê đường thẳng ∆
2 Tìm tọa độ điểm M nằm trên ∆ sao cho AM= 35
Cách 2 Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với ∆
Suy ra phương trình ( )P :2x y 3z 17 0+ − − = Khi đó H= ∆ ∩( )P nên tọa độ của H
Trang 17Ví dụ 2 Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ , biết:
1 ∆ đi qua hai điểm A 1;2;4 và ( ) B(−3;5; 1− )
2 ∆ đi qua A (ở ý 1) và song song với đường thẳng d :x 1 y 2 z
−
3 ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )α : x y z 3 0+ + − = và ( )β :2y z 1 0− − =
4 ∆ nằm trong mặt phẳng ( )α (ở ý 3) đồng thời ∆ cắt và vuông góc với đường thẳng d (ở ý 2)
Trang 18Cách 3: Trong hệ (*) cho y= ⇒ = −0 z 1,x= Do đó điểm 4 E 4;0; 1( − ∈∆ )
Hay ∆ ≡ME, từ đó ta lập được phương trình tham số của ∆ là:
Gọi ( )α là mặt phẳng chứa d vuông góc với mp P ( )
Theo giả thiết ta có ∆ =( ) ( )P ∩ Q , với ( )Q là mặt phẳng vuông góc với
( ) ( )
mp α ,mp P và khoảng cách từ M đến ( )Q bằng 42
Ta có ud=(2;1; 1 ;n− ) p=(1;1;1) lần lượt là các véc tơ chỉ phương, pháp tuyến của d,mp P ( )
Trang 19Véc tơ pháp tuyến của mp( )α : nα=u ;nd p=(2; 3;1− )
Trang 21Vậy có hai điểm M thỏa yêu cầu bài toán: M1(−1;0;0 , M 2;0;0) 2( )
3 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng :x 2 y 1 z
− − và mặt phẳng ( )P : x y z 3 0+ + − = Gọi I là giao điểm của ∆ và ( )P Tìm tọa độ điểm M thuộc ( )P sao cho MI vuông góc với ∆ và MI 4 14=
Vectơ chỉ phương của ∆ là a=(1; 2; 1− − )
Trang 224 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng :x 2 y 1 z 5
a Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên d
b Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ
Trang 23b Tìm tọa độ các điểm M d , N d∈ 1 ∈ 2 sao cho MN song song với
7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz
a Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với điểm A(1;2;3) qua đường thẳng
Ta có H là trung điểm của AA' ⇒ A'(− −1; 4;1)
b Gọi ( )α là mặt phẳng đi qua A 1;2;3 và vuông góc với ( ) d có phương trình 1
2 x 1− − y 2− + z 3− = ⇔0 2x y z 3 0− + − =
Trang 24Vì ∆ đi qua A vuông góc với d và cắt 1 d nên ∆ đi qua giao điểm B của 2 d và 2
a Viết phương trình mp P chứa A đồng thời song song với ( ) d ,d 1 2
b Tìm tọa độ điểm M,N lần lượt thuộc d ,d sao cho 3 điểm A,M,N thẳng hàng 1 2
Trang 25Mặt cầu ( )S tâm I a;b;c , bán kính R ( )
1 Tìm tọa độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ giác OABC là hình chữ
nhật, viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm O,B,C,S
2 Tìm tọa độ A đối xứng với A qua SC 1
Lời giải
1 Tứ giác OABC là hình chữ nhật ⇒OC=AB⇒B 2;4;0( )
Vì O,C cùng nhìn SB dưới một góc vuông nên trung điểm I 1;2;2 của SB là ( )
tâm mặt cầu đi qua 4 điểm O,B,S,C và bán kính R 1SB 3
Trang 26Lời giải
Đường thẳng ( )d :3x 4 6y 1 z
− là giao tuyến hai mặt phẳng , do đó ( )d
Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu là :
( ) ( )
x 4y z 2 02x 2y z 3 x 2y 2z 1
Ví dụ 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
( )S : x2+y2+z2−4x 4y 4z 0− − = và điểm A 4;4;0 Viết phương trình mặt ( )
phẳng (OAB , biết điểm B thuộc ) ( )S và tam giác OAB đều
Trang 27Cách 2: ( )S có tâm I 2;2;2 , bán kính R( ) =2 3 Nhận thấy O và A đều thuộc ( )S
Tam giác OAB đều, có bán kính đường tròn ngoại tiếp r OA 4 2
( )P đi qua O có phương trình dạng: ax by cz 0, a+ + = 2+b2+c2>0
( )P đi qua A , suy ra b= − a
Trang 29a Viết phương trình mặt phẳng ( )Q chứa trục Ox và cắt ( )S theo một đường tròn
Cặp véc tơ có giá nằm trong mp( )Q : OI=(1; 2; 1 ,i− − )=(1;0;0)
Véc tơ pháp tuyến của mp Q : ( ) n=OI;i =(0; 1;2− )
Phương trình mp Q : y 2z 0( ) − =
b Gọi d đường thẳng đi qua I vuông góc với mp P ( )
Giả sử d cắt mặt cầu ( )S tại hai điểm A,B