1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Cong hai so nguyen khac dau

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta lµm nh sau: - Bớc 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số - Bíc 2: LÊy sè lín trõ ®i sè nhá Trong hai số vừa tìm đợc - Bớc 3: Đặt dấu của s[r]

Trang 1

NHIÖT LIÖT CHµO MõNG C¸C THÇY C¤ GI¸O CïNG C¸C EM

HäC SINH

NHIÖT LIÖT CHµO MõNG C¸C THÇY C¤ GI¸O CïNG C¸C EM

HäC SINH

Tr êng THCS Vâ THÞ S¸U

Gi¸o viªn: Hµ ThÞ Th ¬ng HuÕ

Trang 2

2 Thực hiện phép tính:

-17 + (-28) = -45

32 + 55 = 87

Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu ?

+) Cộng hai số nguyên d ơng thực hiện cộng nh cộng hai số tự nhiên khác không.

+) Cộng hai số nguyên âm: Ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “–” tr ớc kết quả.

tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “–” tr ớc kết quả.

Trang 3

* Điền vào ô trống để đ ợc quy tắc chung của phép

cộng hai số nguyên cùng dấu:

Hai số nguyên Dấu của tổng là Giá trị tuyệt đối của tổng bằng

Cùng dấu

Trái dấu

Dấu chung Tổng các giá trị tuyệt

đối của hai số hạng

Trang 4

• Ví dụ:

• Nhiệt độ trong phòng ớp lạnh vào buổi

sáng là 30C, buổi chiều cùng ngày đã

giảm 50C Hỏi nhiệt độ trong phòng ớp lạnh chiều hôm đó là bao nhiêu độ C ?

Ta cú thể coi giảm cú nghĩa là tăng

Trang 5

Nhiệt độ buổi sáng ( 0 C)

Nhiệt độ tăng thêm ( 0 C) Nhiệt độ buổi chiều ( 0 C)

Bảng theo dõi nhiệt độ phòng ớp lạnh

(+3) + (-5) = -2

-5

5 4

3 2

1 0

-1 -2

-3 -4

-5

1 Ví dụ:

Trang 6

Từ phép cộng (+3) + (-5) = -2

1 a Tính và so sánh:

2 Dấu của tổng đ ợc xác định nh thế nào?

Dấu của tổng là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

-2

b Điền vào dấu để có kết luận đúng: b Điền vào dấu để có kết luận đúng:““ ””

Giá trị tuyệt đối của tổng bằng … hai giá trị

Giá trị tuyệt đối của tổng bằng … hai giá trị

tuyệt đối của hai số hạng (Giá trị tuyệt đối lớn … giá trị tuyệt đối nhỏ)

lớn … giá trị tuyệt đối nhỏ)

hiệu

trừ

     

Trang 7

?1 T×m vµ so s¸nh kÕt qu¶ cña :(-3) + (+3) vµ (+3) + (-3).

Ta cã: (-3)+ (+3)

Lêi gi¶i:

-3 -4

-5

-3

+3

+3 -3

= 0

(+3) + (-3) = 0

Vậy (-3) + (+3) = (+3) + (-3) = 0

Trang 8

?2 T×m vµ nhËn xÐt kÕt qu¶ cña :

a/ 3 + (-6) vµ

b/ (-2 ) + (+4) vµ

4 2

  

PhÐp tÝnh KÕt

qu¶ PhÐp tÝnh qu¶ KÕt Nhận xét

kết quả

a) 3 + (-6)

b) (-2)+(+4)

  

Là hai số bằng nhau

Là hai số đối nhau

VËy ta cã:

3 + (-6) = - (6 – 3) = - 3

(-2) + (+4) = + (4 – 2) = + 2

Trang 9

Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu :

Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.

- B ớc 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số

- B ớc 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (Trong hai

số vừa tìm đ ợc)

- B ớc 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn tr ớc kết quả tìm đ ợc.

Trang 10

VÝ dô:

( -273) + 63 = ( I -273 I – I 63 I ) = - - (273 – 63 ) = - 210

15 + ( - 8 ) = + (I15 I – I- 8 I) = + (15 – 8) = 7

-?3 TÝnh : a) (-38) + 27 b) 273 + (-123)

a)(-38) + 27 = - (I- 38I – I27I) = - (38 - 27) = -11 b) 273 + (-123 ) = 273 – 123 = 150

Giải:

Trang 11

* Bµi tËp: §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng

a+b

18

-140 Néi dung bµi tËp trªn chÝnh lµ bµi tËp

27 + 28 - SGK- 76

Trang 12

Bài số 30 (SGK-76) So sánh

a/ (-29) + (-11) -29

<

>

? Qua bài tập 30 hãy cho biết: Một số cộng với một số nguyên âm kết quả thay đổi nh thế nào? Một số cộng với số nguyên d ơng kết quả thay đổi nh thế nào?

Trả lời : Một số cộng với một số nguyên âm kết quả

là số nhỏ hơn số ban đầu Một số cộng với số

nguyên d ơng kết quả là số lớn hơn số ban đầu.

<

Trang 13

= - 20 + (- 7)

Em hãy cho biết bài làm của hai bạn sau đúng hay sai

(-16) + 4 + (-7) 11 + (-15) + 4

= - 27

= (- 4) + 4

= 0

- 12

- 19

Trang 14

.

Bài tập: Điền tiếp vào dấu ' .' để đ ợc các kết luận

đúng:

a/ Hai số đối nhau thì có tổng bằng

b/ Dấu của tổng hai số nguyên khác dấu không đối nhau là dấu của số hạng có giá trị tuyệt đối

c/ Giá trị tuyệt đối của tổng hai số nguyên khác dấu bằng các giá trị tuyệt đối của hai số hạng

d/ Giá trị tuyệt đối của tổng hai số nguyên cùng dấu bằng

các giá trị tuyệt đối của hai số hạng

e/ Tổng hai số nguyên khác dấu mà trong đó số âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì tổng mang dấu

0

.

.

.

lớn hơn

hiệu tổng

âm

Trang 15

Điền vào bảng để đ ợc quy tắc dấu của phép cộng hai

số nguyên:

Cộng hai số

Cùng dấu

Trái dấu

(Không đối

nhau)

của hai số hạng Dấu của số có giá trị

tuyệt đối lớn hơn

Hiệu các giá trị tuyệt

đối của hai số hạng

Trang 16

1 Học thuộc: Các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và

khác dấu So sánh để nắm vững hai quy tắc đó

H ớng dẫn về nhà:

2 Làm bài tập số: 29; 31; 32; 33; 34; 35- SGK- 76 + 77

Ngày đăng: 11/06/2021, 15:36

w