1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu HCTH docx

20 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hội Chứng Thận Hư Trẻ Em
Tác giả Bsckii. Hồ Viết Hiếu
Trường học Đại học Y Huế
Chuyên ngành Nhi
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2024
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 446 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỘI CHỨNG THẬN HƯTRẺ EM BSCKII.. HỘI CHỨNG THẬN HƯ • Vô căn Idiopathic NS [90%] • Thứ phát Secondary NS Bệnh thận màng Viêm cầu thận tăng sinh màng • Bẩm sinh Congenital NS • Vô căn Idio

Trang 1

HỘI CHỨNG THẬN HƯ

TRẺ EM

BSCKII Hồ viết Hiếu

Bộ môn Nhi - Đại học Y Huế

Trang 2

HỘI CHỨNG THẬN HƯ

• Vô căn (Idiopathic NS) [90%]

• Thứ phát (Secondary NS)

Bệnh thận màng

Viêm cầu thận tăng sinh màng

• Bẩm sinh (Congenital NS)

• Vô căn (Idiopathic NS) [90%]

85% Tổn thương tối thiểu

10% Xơ hóa cầu thận ổ-từng phần 5% Tăng sinh nội mạch

• Thứ phát (Secondary NS)

• Bẩm sinh (Congenital NS)

Trang 3

Đại cương:

• Tần suất : 2-3/ 100,000 trẻ / năm

• Thể tổn thương tối thiểu: Đa số nhạy cảm với corticoit

• Những biểu hiện chính:

- Protein niệu nhiều: +3 đến +4

[≥ 50mg/kg/24gi ờ hoặc 40 mg/m2/hr]

- Albumin m áu giảm [<2.5 gm/L]

- Lipit m áu tăng

- Ph ù

Đại cương:

• Tần suất : 2-3/ 100,000 trẻ / năm

với corticoit

- Protein niệu nhiều: +3 đến +4

[≥ 50mg/kg/24gi ờ hoặc 40 mg/m2/hr]

- Albumin m áu giảm [<2.5 gm/L]

- Lipit m áu tăng

- Ph ù

Trang 4

HCTH HCTH ?

Trang 5

• HCTHTP ( vô căn )

- Trẻ trai > Trẻ gái [2:1]

- 2-6 tuổi thường gặp

- Có những đợt lui bệnh và tái phát

• Biểu hiện

- Phù vừa đến phù toàn

- Chán ăn, kích thích, đau bụng, ỉa chảy

- Tăng HA, đái máu thì không phổ biến

• Chẩn đoán gián biệt [ chủ yếu là phù]

- Mất protein trong bệnh tiêu hóa

- Suy gan

- VCTC hoặc VCTM

- SDD

- Dị ứng nặng

• HCTHTP ( vô căn )

- Trẻ trai > Trẻ gái [2:1]

- 2-6 tuổi thường gặp

- Có những đợt lui bệnh và tái phát

• Biểu hiện

- Phù vừa đến phù toàn

- Chán ăn, kích thích, đau bụng, ỉa chảy

- Tăng HA, đái máu thì không phổ biến

• Chẩn đoán gián biệt [ chủ yếu là phù]

- Mất protein trong bệnh tiêu hóa

- Suy gan

- VCTC hoặc VCTM

- SDD

- Dị ứng nặng

Trang 6

• Tăng thẩm tính thành

mao mạch câù thận

• Rối loạn chức năng tế bào T

làm biến đổi cytokines

• Mất phần sạc điện tích [-]

glycoproteins bên trong

thành mao mạch cầu thận

• Tăng thẩm tính thành

mao mạch câù thận

• Rối loạn chức năng tế bào T

làm biến đổi cytokines

• Mất phần sạc điện tích [-]

glycoproteins bên trong

thành mao mạch cầu thận

Tho át

Protein niệu Trầm trọng

&

Làm giảm

Tho át

Protein niệu Trầm trọng

&

Làm giảm

albumin máu PROTEIN NIỆU

Trang 7

CƠ CHẾ PHÙ TRONG HCTH

•Mất protein qua đường tiểu

•Giảm albumin máu

•Giảm áp lực keo

•Thoát dịch ra tổ chức kẻ

•Giảm thể tích trong lòng mạch

•Mất protein qua đường tiểu

•Giảm albumin máu

•Giảm áp lực keo

•Thoát dịch ra tổ chức kẻ

•Giảm thể tích trong lòng mạch

•Giảm tưới máu thận

•Hoạt hóa hệ RAA

•Tăng hấp thu Na ở ống thận

•Giảm tưới máu thận

•Hoạt hóa hệ RAA

•Tăng hấp thu Na ở ống thận

•Kích thích t yên tiết ADH

•Gia tăng tái hấp thu nước

ở ống góp

•Kích thích t yên tiết ADH

•Gia tăng tái hấp thu nước

ở ống góp

Trang 8

TĂNG LIPIT MÁU

• Tăng cholesterol, triglcerides

- Do giảm albumin máu làm gan phải

tăng tổng hợp protein từ lipoproteins

• Tăng cholesterol, triglcerides

- Do giảm albumin máu làm gan phải

tăng tổng hợp protein từ lipoproteins

• Mất lipoprotein lipase qua đường tiểu nhiều

giảm thoái biến lipit ( lipid catabolism )

• Mất lipoprotein lipase qua đường tiểu nhiều

- Làm giảm lipoprotein lipase trong máu gây giảm thoái biến lipit ( lipid catabolism )

Trang 9

XÉT NGHIỆM BAN ĐẦU

• CTM, TĐML

• Phân tích các thông s n c ti u ố nước tiểu ước tiểu ểu

• Xác đ nh Pr ni u / 24gi ịnh Pr niệu / 24giờ ệu / 24giờ ờ

• Pr máu toàn ph n, Alb máu, glb máu ần, Alb máu, glb máu

• Bilan lipit máu ( Cholesterol )

• Serum Creatinine

• Serum Na, K, [ Ca ]

• [KUB ultrasound, pre + post void]

• CTM, TĐML

• Phân tích các thông s n c ti u ố nước tiểu ước tiểu ểu

• Xác đ nh Pr ni u / 24gi ịnh Pr niệu / 24giờ ệu / 24giờ ờ

• Pr máu toàn ph n, Alb máu, glb máu ần, Alb máu, glb máu

• Bilan lipit máu ( Cholesterol )

• Serum Creatinine

• Serum Na, K, [ Ca ]

• [KUB ultrasound, pre + post void]

Trang 10

ĐIỀU TRỊ HỔ TRỢ

• Hạn chế muối Na [ chỉ trong cas tái phát]

• Hạn chế dịch nếu Na máu thấp

• Chuyền Albumin [0.5 – 1gm/kg/dose]

• Dùng lợi tiểu hợp lý

• Ức chế men chuyển ( ACE inhibitors )

• Hạn chế muối Na [ chỉ trong cas tái phát]

• Hạn chế dịch nếu Na máu thấp

• Chuyền Albumin [0.5 – 1gm/kg/dose]

• Dùng lợi tiểu hợp lý

• Ức chế men chuyển ( ACE inhibitors )

Trang 11

Điều trị cơ bản :

Prednisone

Prednisone

• Liều tấn công:

• Liều duy trì

• Liều tấn công:

• Liều duy trì

Represents 1 week interval

Represents 1 week interval

60mg/m 2 /ngày X 4 to 6 tuần ( 2mg/kg/ngày )

60mg/m 2 /ngày X 4 to 6 tuần ( 2mg/kg/ngày )

-Pr

Trang 12

Thời gian đáp ứng điều trị corticosteroids

của b/n HCTH tổn thương tối thiểu

và HCTH không tổn trhương tối thiểu

Thời gian đáp ứng điều trị corticosteroids

của b/n HCTH tổn thương tối thiểu

và HCTH không tổn trhương tối thiểu

0%

20%

40%

60%

80%

100%

120%

1st tuần

OTThTTh TThTTh

Thời gian đáp ứng

“Nh ạy cảm corticoid ”

“Nh ạy cảm corticoid ”

NVZ 1998

Trang 13

HCTH: Điều trị - Prednisone

• Duy trì : cách khoảng

• Đợt tái phát: 2mg/kg/ngày x 4-6 tuần

• Duy trì : cách khoảng

Represents 1 week interval

Represents 1 week interval

( 60mg/m 2 /ngày [ tối đa 80mg ] )

( 60mg/m 2 /ngày [ tối đa 80mg ] )

40mg/m 2 /ng ày X 4 to 6 tu ần [ t ối đa 60 mg]

40mg/m 2 /ng ày X 4 to 6 t u ần [ t ối đa 60 mg]

-Pr

-Pr

Trang 14

HCTHTP [90%] : Tổn thương mô bệnh học 85% Minimal Change Disease (tổn thương tối

thiểu) 10% Focal Segmental Glomerulosclerosis (xơ hóa) 5% Mesangial Proliferation (tăng sinh)

HCTHTP [90%] : Tổn thương mô bệnh học 85% Minimal Change Disease (tổn thương tối

thiểu) 10% Focal Segmental Glomerulosclerosis (xơ hóa) 5% Mesangial Proliferation (tăng sinh)

MCD (tối thiểu) Mes Prolif (tăng sinh) FSGS (xơ hóa)

Kính

hiển vi

quang học

Cầu thận ┴ hoặc biến đổi rất nhẹ

tb gian mạch &

matrix

Tăng sinh lan tỏa tb gian mạch & matrix Tăng sinh tb gian mạch & sẹo hóa từng

phần

Miễn dịch

Huỳnhquang

Không thấy đám đọng MD Lắng đọng IgM &/ IgA Lắng đọng IgM & C3 trong các phần xơ hóa

Kính hiển vi

điện tử

Chân các tb biểu

mô bị xóa

Biến đổi các tb gian mạch & matrix; các tb biểu mô bị xóa

Sẹo hóa từng phần và lòng mao mạch bị tắt nghẽn

Đáp ứng

Steroid >95% 50% 20%

Trang 15

HCTH: Điều trị -Prednisone

• Điều trị tấn công đợt tái phát

• Điều trị duy trì cách nhật

• Giảm liều dần Prednisone

• Điều trị tấn công đợt tái phát

• Điều trị duy trì cách nhật

• Giảm liều dần Prednisone

Represents 1 week interval

Represents 1 week interval

60mg/m 2 /ngày X 4 to 6 tuần

40mg/m 2 /ng ày X 4 to 6 tu ần

40mg/m 2 /n g ày X 4 to 6 tu ần

D ưới 5mg m ỗi 1-2 tu ần

-Pr

-Pr

-Pr

STEROID DEPENDENT

TÁI PHÁT thường xuyên - 2 l ần trong 6 tháng

TÁI PHÁT thường xuyên - 2 lần trong 6 tháng

Pr +

Pr +

STEROID RESISTANT

Trang 16

HỘI CHỨNG THẬN HƯ

Steroid Dependent

Relapser

HỘI CHỨNG THẬN HƯ

Steroid Dependent

Relapser

• Cyclophosphamide – PO or IV

• Pulse methyprenisolone

• Cyclosporine vs MMF

• Levamisole

• Triamcinolone acetonide

( K - Cort )

• Cyclophosphamide – PO or IV

• Pulse methyprenisolone

• Cyclosporine vs MMF

• Levamisole

• Triamcinolone acetonide

( K - Cort )

Pedia Nephrol

[2004]19: 494 - 498

[2001]16: 245 – 250

[2004]19: 1232 - 1236 [2005] 20: 482 - 485

[2002]17: 355-358

[2005] 20: 1265 - 1260

Trang 17

Những khả năng có thể gặp trong HCTHTP trẻ em thể tổn thương tối thiểu

Những khả năng có thể gặp trong HCTHTP trẻ em thể tổn thương tối thiểu

• Trẻ > 6 tuổi 65 %

• Ngẫu nhiên 90 %

• Trẻ > 6 tuổi 65 %

• Trẻ gái 60 %

• Xuất hiện sau dậy thì 30 %

• Trẻ nhỏ tuổi [3th – 1tuổi] 20 %

• Prednisone resistant 10 %

• Trẻ nhỏ [<3 tháng] 0 - 5 %

PCNA Dec 2001

Trang 18

SỐT +

BAN Ở DA

CƠ-XƯƠNG-KHỚP

Arthritis, Arthalgia, Myalgia

+

PHỔI THẬN TIM THẦN KINH

TIÊU HÓA

Kawasaki

BIỂU HIỆN THƯỜNG QUI CỦA BỆNH

CHẨN ĐOÁN

ĐIỀU TRỊ

ĐIỀU TRỊ

FRP-NVZ

Tổn thương thận trong bệnh hệ thống(Systemic Disease)

Tổn thương thận trong bệnh hệ thống(Systemic Disease)

Trang 19

ĐIỂN HÌNH

HCTH

ĐIỂN HÌNH

VCTC

ĐIỂN HÌNH

VCTC

ĐIỂN HÌNH

Diễn tiến lường được

Kết quả hi vọng

Dự hậu thường thuận lợi

Diễn tiến lường được

Kết quả hi vọng

Dự hậu thường thuận lợi

Trang 20

Nephrotic HCTH

Nephrotic HCTH

Nephritic HCTV

Nephritic HCTV

Diễn tiến khó khăn

Kết quả hi vọngkhông theo qui luật thông thường

Dự hậu – có thể phải dè dặt

Diễn tiến khó khăn

Kết quả hi vọngkhông theo qui luật thông thường

Dự hậu – có thể phải dè dặt

A T Y

P

I C A L

A T Y

P

I C A L

Ngày đăng: 13/12/2013, 01:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w