Hai mẫu thử còn lại không làm quỳ tím đổi màu là dd NaCl và BaCl2 - Cho dd Na2SO4 vào 2 mẫu thử còn lại, nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng thì mẫu thử đó là BaCl2, mẫu thử... còn l[r]
Trang 1Tiết 20: Kiểm tra 45 phút
I Mục tiêu:
- Kiến thức:
- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS phần bazơ và muối
- Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng
- Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II ma trận:
Mức độ
Vận dụng
Tổng Mức độ thấp Mức độ cao
Tớnh chất
hoỏ học của
bazơ Một
số bazơ
quan trọng
Biết tớnh chất hoỏ học của bazơ, viết PTHH
Hiểu được tớnh chất hoỏ học của Ca(OH)2 để nhận biết chất
Giải bài toỏn tớnh theo phương trỡnh hoỏ học cú sử dụng C%
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1cõu 2,5đ
1/2 cõu 0,5đ
1 cõu 2đ
2,5 5đ 50%
Tớnh chất
hoỏ học của
muối.Một số
muối quan
trọng
Biết trạng thỏi tự nhiờn của natri clorua
Hiểu được tớnh chất hoỏ học của muối để nhận biết chất
và lập PTHH
Xỏc định CTHH của muối dựa vào PTHH
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2 cõu 0,5đ
1,5 3đ
1 cõu 1đ
3 cõu 4,5đ 45%
Phõn bún
hoỏ học
Biết phõn bún kộp là gỡ
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2 cõu 0,5đ
1/2cõu 0,5đ 5%
T số cõu
T số điểm
Tỉ lệ%
2 cõu 3,5đ 35%
2 cõu 3,5điểm 35%
1 cõu 2điểm 20%
1 cõu 1điểm 10%
6 cõu 10đ 100%
III Đề kiểM TRA:
Cõu I ( 2,5 điểm) Nờu tớnh chất hoỏ học của bazơ? Viết phương trỡnh hoỏ học minh hoạ
Cõu II ( 1 điểm) a Nờu trạng thỏi tự nhiờn của natri clorua?
b Phõn bún kộp là gỡ?
Cõu III ( 2 điểm) Lập phương trỡnh húa học
1) AgNO3 + HCl ->
2) BaCl2 + Na2SO4 ->
3) CuCl2 + KOH ->
Trang 24) KClO3 ⃗t0
Caâu IV (1,5 điểm) Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng một dung dịch sau : Ca(OH)2, NaCl, BaCl2 Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết phương trình hóa học (nếu có)
Caâu V (2 điểm) Cho 5,8 gam Mg(OH)2 tác dụng với dung dịch H2SO4 20% ( lượng vừa đủ)
a Tính khối lượng muối thu được
b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng
( Cho: Mg = 24 ; S = 32; O = 16 ; H = 1)
Caâu VI (1 điểm)
Cho 1 gam sắt clorua chưa rõ hoá trị của sắt vào dung dịch AgNO3 dư, người ta thu được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khô có khối lượng 2,65 gam Xác định công thức của muối sắt clorua
(Cho: Ag = 108 ; O = 16 ; N = 14 ; Fe = 56; Cl = 35,5)
IV ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu I (2,5đ) - Đổi màu chất chỉ thị:
Dung dịch bazơ làm quì tím hoá xanh, dung dịch phenolphtalelin không màu chuyển thành màu đỏ
- Bazơ tác dụng với axit ❑⃗ Muối và nước
KOH + HCl ❑⃗ KCl + H2O
- DD bazơ tác dụng với oxit axit ❑⃗ Muối và nước
2NaOH + CO2 ❑⃗ Na2CO3 + H2O
- DD bazơ có thể tác dụng với dung dịch muối ❑⃗ Muối mới và bazơ mới
2NaOH + CuCl2 ❑⃗ 2NaCl + Cu(OH)2 Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy ❑⃗ oxit và nước
Cu(OH)2 ⃗t 0 CuO + H2O
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu II (1đ) - Natri clorua có trong nước biển, có trong các mỏ muối
- Phân bón kép là phân bón chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dd chính: N,P,K
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu III (2đ) 1) AgNO3 + HCl ❑⃗ AgCl + HNO3
2) BaCl2 + Na2SO4 ❑⃗ BaSO4 + 2NaCl
3) CuCl2 + 2KOH ❑⃗ Cu(OH)2 + 2KCl
4) 2KClO3 ⃗t0 2KCl + 3O2
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu IV
(1,5đ)
- Lấy mỗi chất 1 ít làm mẫu thử, đánh số thứ tự Dùng quì tím cho vào 3 mẫu thử, nếu mẫu thử nào làm quì tím hóa xanh là dd Ca(OH)2 Hai mẫu thử còn lại không làm quỳ tím đổi màu là dd NaCl và BaCl2
- Cho dd Na2SO4 vào 2 mẫu thử còn lại, nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng thì mẫu thử đó là BaCl2, mẫu thử
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 3còn lại không có hiện tượng gì là NaCl.
BaCl2 + Na2SO4 ❑⃗ BaSO4 + 2NaCl 0,5 điểm
Câu V (2đ) nMg(OH)2 = 5,8: 58 = 0,1 (mol)
PTHH : Mg(OH)2 + H2SO4 ❑⃗ MgSO4 + 2H2O Mol : 0,1 0,1 0,1
a Khối lượng muối MgSO4 thu được:
mMgSO4 = 0,1 120 = 12 (gam)
b Khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng:
mH2SO4 = 0,1 98 = 9,8 (gam)
mdd H2SO4 = (9,8 100): 20 = 49(gam)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu VI (1đ) Gọi công thức của muối là FeClx ( x là hoá trị của Fe)
PTHH: FeClx + xAgNO3 ❑⃗ xAgCl + Fe(NO3)x (56 + 35,5x)g x(108 + 35,5)g
1g 2,65g
Ta có: (56 + 35,5x) 2,65 = 1 x(108 + 35,5) Giải ra ta có x = 3 Vậy công thức sắt clorua là FeCl3
0,5 điểm 0,5 điểm