- Các cơ cấu của cầu trục đảm bảo 3 chuyển động: + Nâng hạ vật phẩm; + Di chuyển xe con; - Cầu trục là tên gọi chung của máy trục chuyển động trên hai đường ray cố định trên kết cấu
Trang 11 CẦU TRỤC (cầu lăn)
1 Đại cương
2 Dầm cầu lăn
3 Cơ cấu dẫn động và các phương án bố trí
4 Xe lăn và các phương án bố trí 2 CẦN TRỤC QUAY TĨNH TẠI
1 Khái quát chung
2 Cần trục cột quay
3 Cần trục cột cố định
Trang 2- Các cơ cấu của cầu trục đảm bảo 3 chuyển động:
+ Nâng hạ vật phẩm;
+ Di chuyển xe con;
- Cầu trục là tên gọi chung
của máy trục chuyển động trên
hai đường ray cố định trên kết
cấu kim loại hoặc tường cao để
vận chuyển các vật phẩm trong
khoảng không (khẩu độ) giữa
hai đường ray đó
1 Đại cương
1.1 Khái niệm
z
y x
1 CẦU TRỤC (cầu lăn)
Trang 3- Tải trọng nâng: Q = 1 ÷ 500 tấn;
- Khẩu độ: L max = 32m;
- Chiều cao nâng: H max = 16m;
- Vận tốc nâng vật: V n = 2 ÷ 40 m/min;
- Vận tốc di chuyển xe con: V x max = 60m/min;
- Vận tốc di chuyển cầu trục: V c max =120m/min.
Cầu trục có Q > 10 tấn thường được trang bị hai hoặc ba cơ cấu nâng, gồm một cơ cấu nâng chính và một hoặc hai cơ cấu nâng
- Cầu trục có phạm vi hoạt động khá rộng, lại được bố trí trên
cao không chiếm chỗ mặt bằng nên được sử dụng rất rộng rãi
trong các nhà máy, phân xưởng, nhà kho để nâng hạ hàng hoá với
lưu lượng lớn.
Trang 41.3 Phân loại cầu trục
* Theo phương thức dẫn động của cơ
cấu nâng:
- Cầu trục dẫn động bằng tay;
- Cầu trục dẫn động bằng động cơ điện.
* Theo kết cấu của dầm:
- Cầu trục gầu ngoạm;
- Cầu trục nam châm điện (cầu trục điện
* Theo cách bố trí bộ phận điều khiển,
cầu trục đựoc phân thành:
+ Cầu trục điều khiển trên ca bin;
+ Cầu trục điều khiển dưới đất.
* Theo cách bố trí cơ cấu di chuyển,
cầu trục đựoc phân thành:
Trang 59 10
Kết cấu điển hình của cầu trục (dẫn động bằng điện, dầm kép)
1- dầm chính; 2- dầm cuối; 3- bánh xe di chuyển; 4- cơ cấu di chuyển cầu;
5- đường ray; 6- xe con; 7- cơ cấu nâng chính; 8- cơ cấu nâng phụ; 9- cơ cấu di chuyển xe con; 10- bộ góp điện; 11- ca bin; 12- đường dây điện; 13- đường lăn.
Trang 6- Dầm đơn có kết cấu đơn
Trang 72 5
9
1- tấm ghép tăng cứng; 2- cơ cấu di chuyển cầu; 3- palăng xích; 4- dầm chữ I;
5- đĩa xích di chuyển cầu; 6- đĩa xích kéo của palăng; 7- đường ray; 8- dầm cuối;
9- bánh xe di chuyển cầu; 10- thanh giằng tăng cứng ngang.
Cầu trục dẫn động bằng tay, dầm đơn
Trang 8Trong điều kiện cùng thông số Q, L, dầm kép kiểu hộp có khối
lượng lớn hơn, nhưng kết cấu đơn giản hơn và có độ cứng vững cao hơn (trong mặt phẳng đứng), độ bền cao hơn, tuy giá thành cao hơn
so với dầm kiểu dàn Vì vậy nó vẫn được dùng phổ biến hơn
Trang 97
8
4 3 6
2 7
1- biên trên; 2- biên dưới; 3- thành đứng; 4- dầm hộp; 5- gân tăng cứng ngang;
6- đường ray; 7- mặt sàn; 8- thanh biên phụ; 9- dầm cuối;
10- dầm đứng phụ; 11- gân tăng cứng đứng.
Trang 10Cầu trục hai dầm kiểu dầm hộp
Trang 112 5 1
4
6
38
7
9
10
11
Kết cấu kim loại cầu trục hai dầm kiểu dầm dàn
1- dàn đứng chính; 2- dàn đứng phụ; 3- dàn trên; 4- dàn dưới; 5- các thanh xiên; 6- dầm cuối; 7- cầu thang; 8- ca bin; 9- bánh xe; 10- đường ray; 11- sàn lát.
Trang 123 Cơ cấu dẫn động dầm cầu lăn và các phương án bố trí
Cầu trục thường có khẩu độ L = (8 ÷ 32)m Cơ cấu di chuyển cầu lăn thường do một hoặc hai động cơ điện dẫn động, theo các phương án bố trí như sau:
3.1 Phương án a: Dẫn động tập trung, truyền động hở, trục truyền quay
với vận tốc trung bình.
* Ưu điểm: kết cấu đơn giản, dễ chế tạo, kích thước và trọng lượng trục
truyền không lớn lắm;
* Nhược điểm: khó bảo dưỡng, hiệu suất thấp, kém an toàn;
* Phạm vi sử dụng: dùng cho cầu trục tải nhỏ, vận tốc thấp.
3.2 Phương án b: Dẫn động tập trung, truyền động kín, trục truyền quay
với vận tốc thấp.
* Ưu điểm: kết cấu khá đơn giản, dễ bảo dưỡng, hiệu suất tương đối cao,
tuổi thọ khá cao;
* Nhược điểm: Mômen trục truyền lớn, kích thước và trọng lượng trục lớn;
* Phạm vi sử dụng: dùng cho cầu trục tải không lớn lắm, Q ≤ 10t, khẩu độ
nhỏ L ≤ 10 m.
Trang 13Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim c¸n thÐp– 13
1
2
3 6
1
2
5 6
3- hộp giảm tốc; 4- trục truyền;
5- bộ truyền bánh răng;
6- bánh xe di chuyển.
Trang 143.3 Phương án c: Dẫn động tập trung, truyền động kín, trục truyền quay với vận tốc cao.
* Ưu điểm: kích thước và trọng lượng trục nhỏ gọn, hiệu suất tương đối
cao;
* Nhược điểm: phải đề phòng rung động cho cơ cấu, phải chế tạo hai hộp
giảm tốc giống nhau;
* Phạm vi sử dụng: dùng cho cầu trục tải nhỏ, khẩu độ lớn.
3.4 Phương án d: Dẫn động độc lập, truyền động kín, không dùng trục
truyền
* Ưu điểm: kích thước và trọng lượng trục nhỏ gọn, đặc biệt đối với tải
lớn, khẩu độ lớn;
* Nhược điểm: kết cấu phức tạp, chế tạo, lắp ghép, vận hành đòi hỏi độ
chính xác cao, kể cả phần cơ và điện, nhằm đảm bảo các bánh xe lăn
đồng tốc;
* Phạm vi sử dụng: dùng cho cầu trục có khẩu độ và tải nâng lớn.
Trang 15thường dọc theo đường ray, việc bố trí các bánh xe ở dầm ngang
(dầm cuối) của cầu trục phải thoả mãn điều kiện:
8 K
Trang 164 Xe lăn và các phương án bố trí cơ cấu
Xe lăn (xe con): là một khung kim loại hàn hoặc tán bằng đinh tán, trên đó bố trí cơ cấu nâng và cơ cấu di chuyển xe con Cơ cấu nâng ở đây có thể gắn với móc (hình b), mâm điện từ (hình a), gầu ngoạm (hình c)
Trang 17truyền động hở, đầu trục của bánh răng nhỏ có thể lắp cơ cấu dẫn động
bằng tay (khi tải nhỏ, vận tốc thấp) hoặc có thể lắp cơ cấu dẫn động bằng điện (khi tải lớn, vận tốc cao) Phương án c, d, e, f truyền động kín trong
đó phương án c tuy nhỏ gọn nhưng khó sửa chữa, lắp ráp, phương án f
là hợp lý hơn cả
trôc truyÒn trôc t©m
Trang 18 Các phương án bố trí cơ cấu di chuyển xe con:
1 1 2 2 HGT 2 2 1 1
Sơ đồ a: bảo đảm các bộ phận
được phân thành khối, lắp ráp,
sửa chữa và kiểm trra dễ dàng,
nhưng có nhiều ổ đỡ và khớp nối
nên kết cấu phức tạp, nặng nề
Sơ đồ b: cơ cấu nhẹ và đơn giản
hơn, nhưng khó lắp ráp, sửa
chữa khớp nối trục giữa hộp giảm
tốc và bánh xe
4
Sơ đồ c: hộp giảm tốc đặt công
xôn, sử dụng trục liền khối cho
hai bánh xe, do đó cơ cấu gọn,
đơn giản hơn nhưng đòi hỏi cao
hơn trong chế tạo và lắp ráp
Trang 191 Khái quát chung
Cần trục quay là máy trục có cơ cấu quay quay quanh một trục có đường tâm cố định Cần trục quay có hai loại cơ bản là:
+ Cần trục cột quay: là cần trục có cột quay mang cơ cấu nâng
cùng quay theo;
+ Cần trục cột cố định: là cần trục cột đứng yên có dàn quay
mang cơ cấu nâng cùng quay theo quanh cột cố định;
Hai loại cần trục này được dùng nhiều trong các nhà máy xí
nghiệp, phân xưởng Ngoài ra còn có cần trục mâm quay (hay vòng
quay) được dùng ở những nơi có yêu cầu riêng
Cơ cấu quay của cần trục quay đã được trình bày trong chương 5
Trang 20Cần trục cột quay có cấu tạo rất đa dạng nhưng có đặc
điểm chung như sau:
+ Trục quay là một thanh đứng của kết cấu kim loại tựa trên hai ổ
quay trong đó ổ trên bao giờ cũng có lực ngang còn ổ dưới bao giờ cũng
có lực dọc Góc quay của cần trục (cũng là góc quay của dàn và của cơ
cấu nâng) không vượt quá 360o;
+ Cần trục cột quay có thể không có cơ cấu thay đổi tầm với hoặc
thay đổi tầm với theo cách di chuyển vị trí palăng nâng vật, hoặc thay đổi góc nghiêng của cần nâng
2 Cần trục cột quay
+ Nội dung của bài toán tính dàn cột quay là xác định các ứng lực và mômen lớn nhất xuất hiện trong các thanh của dàn khi cần trục làm việc (ở các góc quay của cột và vị trí của cơ cấu nâng) và chọn tiết diện các
thanh theo sức bền Ở đây thường giải bài toàn theo phương pháp hoạ
đồ
Trang 21palăng nâng vật
Trang 22Q
Cần trục cột quay thay đổi tầm với theo cách thay đổi góc
nghiêng của cần nâng
Trang 232 H' 2
5
IV
H' 2
V
Hoạ đồ lực do tải có ích gây ra Hoạ đồ lực do trọng lượng bản
thân dàn gây ra
Trang 244 3
Trang 255 3
mÆ
t ph
¼ng t©m
Sơ đồ tính toán giá đỡ ổ trên và dưới của cột:
1, 5- thanh giằng; 2- giá đỡ; 3- bu lông ghép nối; 4- vỏ cấu quay.
Trang 26+ Cần trục cột cố định có thể không bố trí cơ cấu thay đổi tầm với, hoặc có
bố trí cơ cấu thay đổi tầm với theo phương án di chuyển palăng nâng (xe lăn) dọc theo dàn vuông góc với cột cố định;
+ Trong quá trình làm việc dàn có thể quay hết vòng 360 o quanh cột cố
định; mômen do tải trọng gây ra ở vị trí lớn nhất (amax) có thể lên tới M Q =
+ Để giảm lực uốn gây ra cho cột và mômen lật đối với bệ móng, dàn
thường làm thành hai cánh, một cánh bố trí palăng nâng còn một cánh bố trí
Trang 27Bé m«n c¬ khÝ luyÖn kim c¸n thÐp– 27
Q
G H
H
Q G' 1
Trang 28* Xác định đối trọng khi làm việc của cần trục
G
( 2
a
Q c
G
H
a 2
1 V
Q G' 1