1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu LẬP TRÌNH JAVA Chương 4 docx

42 825 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Thức
Tác giả Phạm Quang Dũng
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp I
Chuyên ngành Khoa Học Máy Tính
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 498,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chương 4✦ Giới thiệu phương thức – Lợi ích, Khai báo, Cách gọi... Giới thiệu phương thức tiếpparameter profile gồm kiểu, thứ tự, và số tham số của một phương thức.. Các tham

Trang 2

Nội dung chương 4

✦ Giới thiệu phương thức

– Lợi ích, Khai báo, Cách gọi

Trang 3

Giới thiệu phương thức (method)

Cấu trúc của phương thức:

Trang 4

Giới thiệu phương thức (tiếp)

parameter profile gồm kiểu, thứ tự, và số tham số của một

phương thức

method signature (header) gồm tên phương thức và

parameter profiles.

Các tham số khai báo trong method header được gọi là

tham số hình thức (formal parameters).

Khi phương thức được gọi, các tham số hình thức được

thay thế bởi các biến hoặc dữ liệu, được gọi là các tham số thực

sự (actual parameters).

Trang 5

Giới thiệu phương thức (tiếp)

trị Kiểu của giá trị đó là kiểu dữ liệu của phương thức trả về

trị, kiểu của phương thức trả về dùng

từ khóa void.

phương thức main là void

Trang 6

Khai báo phương thức

public static int max(int num1, int num2) {

Trang 8

Cách gọi phương thức (tiếp)

public static void main(String[] args) {

else result = num2;

return result;

}

pass i

pass j

Trang 9

Cách gọi phương thức (tiếp)

The main method

5

2 5

pass 2

parameters

Trang 10

phương thức này không trả về bất kỳ giá trị nào.

public static int xMethod(int n) {

Trang 12

Truyền tham trị

Ví dụ 4.2: Truyền tham trị

TestPassByValue

Trang 13

Truyền tham trị (tiếp)

1

2

n1 n2

2

1

temp 1 Execute swap inside the swap body

num2

Invoke swap The values of num1 and

num2 are passed to n1 and n2 Executing swap does not affect num1 and num2

Trang 14

Overloading Methods

Ví dụ 4.3: Overloading method max

public static double max(double num1,

Trang 15

là "Gọi mập mờ" (ambiguous invocation)

- đây là một lỗi biên dịch

Trang 16

Gọi mập mờ

public class AmbiguousOverloading {

public static void main(String[] args) {

Trang 17

Phạm vi của các biến cục bộ

được khai báo trong một phương thức

thể được tham chiếu

khi khai báo đến cuối block chứa biến

đó Một biến cục bộ phải được khai báo trước khi sử dụng

Trang 18

Phạm vi của các biến cục bộ (tiếp)

trùng tên nhiều lần trong các khối riêng

rẽ không lồng nhau trong một phương

thức, nhưng bạn không thể khai báo một biến cục bộ 2 lần trong các khối lồng

nhau

Trang 19

Phạm vi của các biến cục bộ (tiếp)

// Fine with no errors

public static void correctMethod() {

Trang 20

Phạm vi của các biến cục bộ (tiếp)

Trang 21

Phương thức trừu tượng - Method Abstraction

Thân phương thức như một hộp đen chứa

sự thực hiện chi tiết của phương thức

Method Signature Method body

Black Box Optional Input Optional return

value

Trang 22

Lợi ích của phương thức

• Viết 1 lần, dùng nhiều lần.

• Giấu thông tin Giấu sự thực hiện đối với user.

• Giảm độ phức tạp.

Trang 23

The Math Class

Trang 24

Các phương thức lượng giác

Trang 29

min, max, abs, và random

Trang 31

Ví dụ: Tính trung bình và độ lệch chuẩn

Tạo ngẫu nhiên 10 số rồi tính giá trị

trung bình và độ lệch chuẩn theo công

thức:

ComputeMeanDeviation

n

x mean

n i

1

2 1 2

deviation

n i

n i i i

Trang 32

Ví dụ: Sinh ký tự ngẫu nhiên

Viết các phương thức sinh các ký tự ngẫu nhiên Chương trình sử dụng các phương

thức này để sinh ngẫu nhiên 175 ký tự nằm giữa '!' và '~' rồi hiển thị 25 ký tự trên

1 dòng

Có thể xem Appendix B, “The ASCII

Character Set.”

RandomCharacter TestRandomCharacter

Trang 33

Appendix B: ASCII Character Set

Trang 35

Design Diagram

printCalendar (main)

Trang 37

Tính giai thừa (tiếp)

Step 1: factorial(4) calls factorial(3)

factorial(4) is called in the main

Step 2: factorial(3) calls factorial(2)

Step 3: factorial(2) calls factorial(1)

factorial(0) = 1 Step 4: factorial(1) calls factorial(0)

Step 5: factorial(0) returns 1

Step 7: factorial(2) returns 2 (2*1) Step 8: factorial(3) returns 6 (3*2)

Step 9: factorial(4) returns 24 (4*6)

Trang 38

Tính giai thừa (tiếp)

Space Required for factorial(4)

3

Space Required for factorial(3)

Space Required for factorial(2)

Space Required for factorial(4)

4

Space Required for factorial(3)

Space Required for factorial(2)

Space Required for factorial(1)

Space Required for factorial(4)

5

Space Required for factorial(3)

Space Required for factorial(2)

Space Required for factorial(1)

Space Required for factorial(0)

7

Space Required for factorial(3)

Space Required for factorial(2)

Space Required for factorial(4)

8 Space Required for factorial(3)

Space Required for factorial(4)

9

Trang 40

Dãy số Fibonacci (tiếp)

fib(4)=

fib(3) + fib(2) call fib(3)

1

fib(3)=

fib(2) + fib(1)

2 return fib(3) call fib(2)

Trang 41

Tháp Hanoi

Ví dụ: Giải bài toán Tháp Hanoi

TowersOfHanoi

Ngày đăng: 25/01/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN