1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BT phu dao hoa 12 ki 2

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 150,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Cho dung dịch chứa 0,5 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol CrCl 2 rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam.. A..[r]

Trang 1

KIM LO I KI M (NHÓM IA) Ạ ỀCâu 1:Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) là:

Câu 2:Nguyên tử có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là :

Câu 3:Phát biểu nào sau đây sai :

A KLK có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao C KLK có khối lượng riêng nhỏ

Câu 4:Trong nhóm kim loại kiềm, từ Li đến Cs có

Câu 5:Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thấy có 2,24 lít H2 (đktc) bay ra Cô cạndung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là :

Câu 6:Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít khí H2

(đktc) Hai kim loại đó là :

Câu 7:Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể

Câu 8:Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp là do

Câu 9:Kim loại kiềm có độ cứng thấp là do

C Liên kết kim loại trong tinh thể kém bền D kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 10: Trong nhóm kim loại kiềm, năng lượng ion hoá thứ nhất

Câu 11: Năng lượng nguyên tử hoá là năng lượng cần dùng để

Câu 12: Năng lượng ion hoá là năng lượng cần thiết để có thể :

C tách ion dương kim loại ra khỏi mạng tinh thể D tách ion dương kim loại ra khỏi hợp chất

Câu 13: Chỉ ra nội dung đúng :

A Các kim loại kiềm có năng lượng nguyên tử hoá tương đối nhỏ

B Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hoá thứ nhất tương đối lớn

C Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính tương đối nhỏ

D Liên kết trong kim loại kiềm là liên kết mạnh

Câu 14: Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có :

Câu 15: Kim loại kiềm nào được dùng trong tế bào quang điện ?

Câu 16: Kim loại được dùng làm chất xúc tác cho phản ứng :

nCH2 = CH – CH = CH2   ( CH2 – CH = CH – CH2 ) n là :

Câu 17: Nguyên liệu để điều chế kim loại kiềm là :

Câu 18: Để điều chế kim loại kiềm ta dùng phương pháp nào sau đây ?

Trang 2

C điện phân dung dịch muối halogenua D điện phân nóng chảy muối halogenua

Câu 19: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kim loại kiềm trong:

Câu 20: Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có :

C cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì D cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép

Câu 21: Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là :

Câu 22: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :

Câu 23: Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối, mật độ electron tự do thấp, điện tích ion nhỏnên liên kết kim loại kém bền vững.Điều đó giúp giải thích tính chất nào sau này của kim loại kiềm?

Câu 24: Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do có sự hình thành cácsản phẩm rắn nào sau nay?

Câu 25: Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạtnhân tăng dần ?

Câu 26: Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 R+là cation nào sau đây ?

Câu 30: Cho 2,3 gam Na tác dụng với m gam H2O thu được dung dịch 4% Giá trị của m là :

Câu 31: Dẫn 4,48 lít CO2 (ở đktc) vào 250 ml dung dịch KOH 1M Dung dịch sau phản ứng chứa:

Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 33 gam khí CO2 vào 200 gam dung dịch KOH x% thu được 13,8 gam muối

K2CO3 Giá trị của x là:

Câu 33: Cho m gam hỗn hợp hai kim loại Na, K vào một lượng nước vừa đủ thu được 100 ml dung dịch A

có pH = 14; nNa : nK = 1 : 4 m có giá trị:

Câu 34: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH Lấy 3,1 gam X hòa tanhoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc) A, B là 2 kim loại:

Trang 3

Câu 37: Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào:

Câu 38: Cho 0,15 mol hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khí thoát ra vàodung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là :

Câu 39: Cho a gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng, dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 g kết tủa Giá trị của a là:

Câu 43: Điện phân nóng chảy 4,25 g muối clorua của một kim loại kiềm thu được 1,568 lít khí tại anot (đo

ở 109,2oC và 1 atm) Kim loại kiềm đó là:

Câu 44: Sục 11,2 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH dư, dung dịch thu được cho tác dụng với BaCl2 dưthì khối lượng kết tủa thu được là :

Câu 45: Muối nào sau đây có là chất lưỡng tính ?

Câu 46: Đi từ chất nào sau đây, có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

A Na2SO4 B Na2CO 3 C NaOH D NaNO3

Câu 47: Cách nào sau nay không điều chế được NaOH:

A Cho Na tác dụng với nước

B Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ)

D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ)

Câu 48: Phương trình điện phân nóng chảy nào đúng.?

Câu 49: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường bazơ ?

Câu 50: Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

Trang 4

10 20 30 40 50

Trang 5

KIM LO I KI M TH (NHÓM IIA) Ạ Ề ỔCâu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại nhóm IIA (kim loại kiềm thổ) là:

Câu 2: Để điều chế kim loại nhóm IIA, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây :

Câu 3: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là :

Câu 4: X là clo hoặc brom Nguyên liệu để điều chế kim loại Ca là:

Câu 5: Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, thì :

Câu 6: Cho 4 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 11,1 gam muối

clorua Kim loại đó là :

Câu 7: Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm) ?

Câu 8: Nhóm những kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường ?

Câu 9: Có thể điều chế canxi từ CaCl2 bằng cách :

Câu 10: Cho dãy biến hóa: Ca → CaO → CaCl2 → X → CO2 → Ca(OH)2 → Y → dung dịch làm quì tímhóa xanh X , Y là:

Câu 11: Cho chuỗi phản ứng: D   E   F   G   Ca(HCO3)2

D, E, F, G lần lượt là:

Câu 12: Cho Bari vào nước được dung dịch A Cho lượng dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch A rồi dẫntiếp luồng khí CO2 vào đến dư Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau

A Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan

B Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan

C Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng

D Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau: MgCO3

(3) Mg + 2HNO3 loãng   Mg(NO3)2 + H2 ↑

(4) Mg(NO3)2 + 2KOH   Mg(OH)2 ↓ + 2KNO3

Cho biết những phản ứng nào sai:

Câu 14: Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín Nếu không để lâu ngày vôi sẽ “chết”.

Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết” ?

A Ca(OH)2 + CO2   CaCO3 + H2O B Ca(OH)2 + Na2CO3   CaCO3 + 2NaOH

Câu 15: Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với tất cả những chất thuộc nhóm nào sau đây ?

Trang 6

Câu 16: Điều nào sai khi nói về CaCO3

Câu 17: Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng

triệu năm Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

C Ca(HCO3)2   CaCO3 + CO2 + H2O D Ca(OH)2 + CO2 + H2O   Ca(HCO3)2

Câu 18: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng :

Câu 19: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng ?

Câu 20: Theo thuyết Bronsted, ion nào sau đây (trong dung dịch) có tính lưỡng tính ?

Câu 21: Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

Câu 22: Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan

những hợp chất nào sau đây ?

A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 C Mg(HCO3)2, CaCl2 D MgCl2, CaSO4

Câu 23: Cho 1,42 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy bay ra 336 ml khí

CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của 2 muối trên trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 24: Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?

Câu 25: Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng

A Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+

B Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2

C Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2

D Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+

Câu 26: Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Ca(HCO3)2 Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứaMgCl2 hay MgSO4 Để làm mềm cả 2 loại nước cứng trên trên người ta:

Câu 27: Có các chất sau: (1) NaCl (2) Ca(OH)2 (3) Na2CO3 (4) HCl (5) K3PO4

Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm CaCO3, MgCO3, BaCO3 có khối lượng 36,8 gam vào cốc chứa dung dịch HCl

dư người ta thu được 8,96 lit khí (đktc) Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là:

Câu 31: Cho 10 gam Ca vào 190,5 gam nước được dung dịch có nồng độ % là :

Trang 7

Câu 34: Dẫn V lít khí CO2 (ở đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa Giá trị của

V là:

Câu 35: Hòa tan 3,6 gam muối sunfat của kim loại thuộc nhóm IIA vào một lượng nước vừa đủ để được

của dung dịch muối sunfat (dung dịch A) và công thức của muối là:

Câu 36: Cho 25 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d = 1,2 g/ml) Khối lượng của dungdịch HCl đã dùng là:

Câu 37: Hoà tan 27 g kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thu được 25,2 lít

H2 (ở đktc) và dung dịch B Kim loại A là:

Câu 38: Cho 4,4 gam hỗn hợp 2 kim loại liên tiếp trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với

H2SO4 loãng thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hỗn hợp 2 kim loại là

Câu 39: Dẫn 4,48 lít CO2 (ở đktc) vào 160 ml dung dịch Ba(OH)2 1M được dung dịch A Cô cạn dung dịch

A thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?

Câu 40: Cho 10 lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm N2 và CO2 đi qua 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M, thu được 1gam kết tủa Thành phần % theo thể tích của CO2 trong hỗn hợp khí là:

Câu 41: Hỗn hợp 2 kim loại A, B ở 2 chu kỳ liên tiếp ở nhóm IIA Lấy 0,88 gam X cho tan hoàn toàn trong

dung dịch HCl dư tạo ra 672 ml H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch thu được m g muối khan

1 Xác định giá trị m là :

2 A và B là :

Câu 42: Hỗn hợp gồm X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra

dung dịch C và 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C

Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 23,8 g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat

của kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl thấy thoát ra 0,2 mol khí Khi cô cạn dung dịch sau phản ứngthì thu được bao nhiêu gam muối khan ?

Câu 47: Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một

quy luật như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm IIA có :

Câu 48: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước

Trang 8

Câu 49: Kim loại nhóm IIA nào tạo có thể ra những hợp kim cứng, đàn hồi, không bị ăn mòn, dùng để chế

tạo máy bay, vỏ tàu biển ?

Câu 50: Cho 18,4 g hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết

với HCl Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6 g muối khan Hai kim loại đó là :

Câu 51: Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp MCO3 và M’CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc).Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được thu được 5,1g muối khan Giá trị của V là:

Câu 52: Cho 20,6 g hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng với

dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra (đktc) Cô cạn dung dịch, muối khan thu được đem điệnphân nóng chảy thu được m gam kim loại Giá trị của m là :

Câu 53: Cho 19,2 g hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại hóa trị I và muối cacbonat của một kim loại

hoá trị II tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít một chất khí (đktc) Khối lượng muối tạo ratrong dung dịch là :

Câu 54: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?

Câu 55: Trong một dung dịch có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl– d mol HCO3 Biểu thức liên hệ giữa a,

b, c, d là :

Câu 56: Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lí do nào sau đây?

A nước sôi ở nhiệt độ cao ( 100oC, áp suất khí quyển)

B khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa

C Khi đun sôi các chất khí hoà tan trong nước thoát ra

D Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân huỷ bởi nhiệt để tạo kết tủa

Câu 57: Để trung hoà dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít

dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M ?

Câu 58: Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít

khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng muối khan thu được niều hơn khối lượng haimuối cacbonat ban đầu là:

Câu 59: Cho a gam hỗn hợp BaCO3 và CaCO3 tác dụng hết với V lít dung dịch HCl 0,4M thấy giải phóng4,48 lít CO2 (ở đktc), dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư

1 Khối lượng kết tủa thu được là :

Trang 10

NHÔM VÀ H P CH T C A NHÔM Ợ Ấ ỦCâu 1: Vị trí của Al (Z = 13) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

Câu 2: Cho phản ứng hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là :

Câu 3: X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm X là :

Câu 4: Độ dẫn điện của nhôm bằng

Câu 5: Trong thương mại, để chuyên chở axit nitric đặc hoặc axit sunfuric đặc, người ta có thể dùng các

thùng bằng:

Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nhiệt nhôm là:

A 4Al + 3O2

o

t

o

t

  2Fe + Al2O3

Câu 7: Hợp kim quan trọng nhất của nhôm là :

Câu 8: Một pin điện hoá được cấu tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Al3+/Al và Cu2+/Cu Phản ứng hóa học xảy

ra khi pin hoạt động là :

C 2Al + 3Cu2+ → 2Al3+ + 3Cu D 2Al3+ + 3Cu2+ → 2Al + 3Cu

Câu 9: Chọn câu sai trong các câu sau đây

A Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

B Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

C Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người

D Al là nguyên tố lưỡng tính

Câu 10: Hợp kim nào sau đây không phải của nhôm ?

Câu 11: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3   Al(NO3)3 + N2O + N2 +

Nếu tỷ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau cân bằng ta có tỷ lệ mol n : nAl N O 2 : n =N 2

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Na và Al tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết Nhận xét đúng là :

Câu 14: Làm sạch Ag có lẫn tạp chất là Al, có thể dùng

Câu 15: Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản ứng:

Câu 16: Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thểnhận biết được các dung dịch trên?

Trang 11

Câu 17: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhậnbiết mỗi chất là chất nào sau đây:

Câu 18: Đốt cháy hỗn hợp gồm có 5,4 g bột nhôm và 4,8 g bột Fe2O3 để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm.Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A Khối lượng A thu được là bao nhiêu ?

Câu 19: Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch

tăng lên 7g Khối lượng Al và khối lượng Mg trong hỗn hợp đầu là:

Câu 20: Nung hoàn toàn 27 gam Al và 69,6 gam Fe3O4 trong bình kín không có không khí Khối lượng Alsau phản ứng là bao nhiêu gam

Câu 21: Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít H2 (ở đktc) %khối lượng của Mg và Al lần lượt là

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng : Al + HNO3   Al(NO3)3 + NO2 + H2O

Các hệ số cân bằng từ trái qua phải là:

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 (lõang )   Al(NO3)3 + N2 + H2O

Tổng hệ số sau cân bằng:

Câu 24: Để tinh chế CuO có lẫn Al2O3 với khối lượng không đổi, có thể dùng hóa chất

Câu 25: Thuốc thử có thể nhận biết được mỗi chất trong 3 chất sau Mg, Al, Al2O3 là :

Câu 26: Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keotrắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan X và Y lần lượt là

A NaOH, NH3 B NH3, NaOH C NaOH, AgNO3 D AgNO3, NaOH

Câu 27: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến khi có dư, các hiện tượng xảy ra như thế nào

Câu 28: Để làm sạch dung dịch Al2(SO4)3 có lẫn CuSO4 có thể dùng kim loại nào trong các kim loại sau ?

Câu 29: Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kếttủa thì dừng lại Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là lít

Câu 30: Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

Câu 31: 10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,8M

Câu 32: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đếnkhối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn

Câu 33: Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?

Câu 34: Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 là

1 Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp

2 Làm tăng độ dẫn điện

3 Tạo lớp chất điện li rắn che đậy cho nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa

Trang 12

A 1, 2 B 1, 3 C 2, 3 D 1, 2, 3

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al   X   Y   Z   Al

X, Y, Z lần lượt là

A Al2O3, NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]), Al(OH)3 B Al(OH)3, NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]), Al2O3

Câu 36: Phèn chua có công thức nào sau đây

C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 37: Cho 5,75 g hỗn hợp Mg, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 1,12 lít (đktc)hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc) Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20,6 Khối lượng muối nitrat sinh

ra trong dung dịch là :

Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?

A Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3 B Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

Câu 39: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm

NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 1 : 3 Giá trị của m là:

Câu 40: Trộn 24g Fe2O3 với 10,8g Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) Hỗn hợp thu được sauphản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứngnhiệt nhôm là :

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,15 mol

N2O và 0,1 mol NO Giá trị của m là :

Câu 42: Trộn đều 0,54 g bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp

X Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ số mol tươngứng là 1 : 3 Thể tích khí NO và NO2 (ở đktc) trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 43: Cho dung dịch NH3 vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 đến dư, kết tủa thu được đem hoà tan bằng

nóng đến khối lượng không đổi được 2,04 g chất rắn Nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu là:

Câu 44: Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí thu được chất rắn X Biết

X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều thu được khí H2 (Các phản ứng xảy ra hoàntoàn) Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây

Trang 13

9 20 31 42

SẮT (Fe)Câu 1: Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác ?

A Tính dẻo, dễ rèn B Dẫn điện và nhiệt tố C Có tính nhiễm từ D Là kim loại nặng

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Fe là kim loại chuyển tiếp, thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB, ô số 26 trong bảng tuần hoàn

B Fe là nguyên tố d, cấu hình electron là [Ar]3d64s2

C Khi tạo ra các ion sắt, nguyên tử Fe nhường electron ở phân lớp 3d trước phân lớp 4s

D Tương tự nguyên tố Cr, nguyên tử Fe khi tham gia phản ứng không chỉ nhường electron ở phân lớp4s mà còn có thể nhường thêm electron ở phân lớp 3d

Câu 3: Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng ?

A 26Fe: [Ar]4s23d6 B 26Fe2+: [Ar]4s23d4 C 26Fe2+: [Ar]3d44s2 D 26Fe3+: [Ar]3d5

Câu 4: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:

Câu 5: Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề

mặt bằng dung dịch nào sau đây ?

Câu 6: Phương trình hóa học nào dưới đây viết sai?

A 3Fe + 2O2

0 t

Câu 8: Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp, ta ngâm hỗn hợp trong dung

dịch (dư) nào sau đây ?

Câu 9: Nhúng thanh Fe (đã đánh sạch) vào dung dịch sau, sau một thời gian rút thanh Fe ra, sấy khô nhận

thấy thế nào ? Giả sử các kim loại sinh ra (nếu có) đều bám vào thanh Fe Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Dung dịch CuCl2: Khối lượng thanh Fe tăng so với ban đầu

B Dung dịch KOH: Khối lượng thanh Fe không thay đổi

C Dung dịch HCl: Khối lượng thanh Fe giảm

D Dung dịch FeCl3: Khối lượng thanh Fe không thay đổi

Câu 10: Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng

Fe bị hòa tan là:

Câu 11: Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượngchất rắn thu được là

Câu 12: Phản ứng nào sau đây sai :

A 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

B Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4 H2O

C FeO + CO → Fe + CO2

D Fe3O4 + 8 HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4 H2O

Câu 13: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử ?

Ngày đăng: 11/06/2021, 03:39

w