1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thidap an thi thu tot nghiep THPT 2012

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 412,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì ABCA’B’C’ là lăng trụ đứng nên AB là hình chiếu vuông góc của AB’ lên ABC, do đó: góc giữa AB’ với ABC chính  là góc giữa hai đường thẳng AB’ và AB và bằng góc BAB ' .... Xác định tọ[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LỚP 12 NĂM HỌC 2011-2012 MÔN TOÁN

Câu 1.

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x44x2 3 2,0

1 Tập xác định: R.

2 Sự biến thiên

a Giới hạn: xlim y xlim y

       

0,25

b Bảng biến thiên:

2

x

x



0,25

x    2 0 2 

y’ + 0 0 + 0

-y 1 1

  -3  

0,5

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ; 2

và 0; 2

, nghịch biến trên mỗi khoảng

 2;0

và  2; 

0,25

Hàm số đạt cực đại tại x CD  2, y CDy 21

, đạt cực tiểu tại x CT 0, y CTy 0 3 0,25

3 Đồ thị:- Giao điểm của đồ thị với Oy: (0; - 3)

- Giao điểm của đồ thị với Ox:  3;0 , 1;0 , 1;0 ,      3;0

0,25

Ghi chú: Riêng phần vẽ đồ thị cho 0,25 điểm, việc tìm

giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ cho 0,25 điểm.

Nếu HS không trình bày tọa độ giao điểm mà có vẽ

trên đồ thị cũng chấp nhận cho điểm.

0,25

Câu 1

2) Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm phương trình:

4 4 2 .

Ta có: x4 4x2 m  x44x2 3m 3 (1)

Số nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng ym 3

Đường thẳng ym 3 vuông góc với Oy và cắt Oy tại M0;m 3

0,25

Dựa vào đồ thị ta có:

Nếu: m 3 1  m 4: Phương trình (1) vô nghiệm

Nếu m 3 1  m4: phương trình (1) có hai nghiệm

Nếu:   3 m 3 1  4m0: Phương trình (1) có 4 nghiệm

Nếu: m 3 3 m0: Phương trình (1) có 3 nghiệm

Nếu: m 3  3 m0: Phương trình (1) có hai nghiệm

0,5

Trang 2

Nếu m 4 hoặc m 0: Phương trình có hai nghiệm.

Nếu m 0: Phương trình có 3 nghiệm

Nếu 4m0: Phương trình có 4 nghiệm

Ghi chú: Nếu HS sót 1 hoặc 2 TH thì trừ 0,25 điểm.

Câu 2

1) Giải phương trình:

2

Điều kiện: x 0 Đặt tlog2x Ta có phương trình: t2 3t 2 0 0,25 1

t

Với t 2 ta có: log2x 2 x4

Vậy phương trình có hai nghiệm x2; x4

0,25

Câu 2

2)

1

0

x

I x x e dx

.

1,0

Ta có:

2

x

I x dxxe dx

0,25

1 1

1

0 0

I x dxx

0,25

Đặt u x e dx dv , x   du dx v e ,  x

1

I xe dx xe  e dx e e  

0,25

Vậy 1 2

4 3

I  I I

0,25

Câu 2

3) Tìm tất cả các giá trị của m để hs 1 3   2  2 

3

yxmxmm x

đồng biến trên R .

1,0

Ta có: y'x2 2m1x m 2 4m

Hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi: y' 0,  Rx Tức là:

0,25

xmx m  m  x R    ' 0 6m  1 1 m 16

Ghi chú: Tính đúng  mà giải sai đk thì cho 0,5 điểm toàn câu

0,5

Vậy

1 6

m 

0,25

Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng ABCA’B’C’, ABC là tam giác vuông tại A, AB a BC , 2a,

đường thẳng AB’ tạo với (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABCA’B’C’

1,0

Áp dụng định lí pitago trong tam giác vuông ABC ta có:

Diện tích tam giác ABC là:

2

ABC

a

SAB ACa a

0,25

Vì ABCA’B’C’ là lăng trụ đứng nên AB là hình chiếu vuông

góc của AB’ lên (ABC), do đó: góc giữa AB’ với (ABC) chính

là góc giữa hai đường thẳng AB’ và AB và bằng góc BAB '

0,25

Trang 3

Từ giả thiết suy ra: BAB ' 600.

Xét tam giác vuông ABB’ có:

tanBAB' BB BB' AB.tan 60 a 3

AB

0,25

Vậy thể tích của khối lăng trụ ABCA’B’C’ là:

' ' '

ABCA B C ABC

Câu 4

1) Cho mặt cầu  S :x2y2z2 2x 2y 2 0

 P x y z:   0

Gọi I là tâm của mặt cầu (S) Xác định tọa độ điểm I và bán kính của mặt cầu Tính khoảng cách từ I dến (P).

1,0

Tọa độ tâm mặt cầu là I1;1;0

Khoảng cách từ I đến (P) là:

 

 ;  1 1 02 2 2 2

3

d I P    

0,5

Câu 4

2)

Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn Xác

định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến đó.

1,0

Vì  ;   2 2

3

d I P   R

nên mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn

0,25

Gọi J là tâm của đường tròn giao tuyến, khi đó J là hình chiếu vuông góc của I trên (P)

Gọi  là đường thẳng qua I và vuông góc với (P) Phương trình tham số của  có dạng:

1

0

 

   

  

 (t là tham số)

0,25

Tọa độ điểm J thỏa mãn hệ:

1

2 0

3

x

 

  

0,25

Bán kính của đường tròn giao tuyến là:

4

Câu 5

Giải phương trình trên tập số phức: z1 z25

3 4.7 19 19i

Phương trình có hai nghiệm phức là: 1

z   i

và 2

z   i

Vậy phương trình có hai nghiệm: 1

z   i

và 2

z   i

0,5

TỔNG 10,0

Trang 4

GHI CHÚ: NẾU HỌC SINH GIẢI CÁCH KHÁC ĐÁP ÁN MÀ VẪN ĐÚNG THÌ CHO ĐIỂM TỐI ĐA PHẦN

ĐÓ

Ngày đăng: 11/06/2021, 03:36

w