Dung dịch Br2 / CCl4 Câu 41: Các chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH.. Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện tron[r]
Trang 1Cõu 1: Cho cỏc phản ứng sau:
H2S + O2 (dư) tO
Khớ X + A ; NaI + O3 + A Khớ Y + NaOH + T ;
FeS + HCl → Khớ Z + B
Cỏc khớ X, Y, Z thu được lần lượt là:
A SO 3, I2, CO2 B SO2, O2, H2S C SO2, O2, H2 D SO2, H2, CO2
Cõu 2: Dãy sắp xếp các axit đợc xếp theo chiều tính axit giảm dần là:
A HI < HBr < HCl < HF B HI > HBr > HCl > HF
C HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr > HF > HI
Cõu 3: Dóy chất nào sau đõy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loóng
A Fe2O3, Cu, Pb, P B Pt, C, BaSO4, ZnO
C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, CuO, Fe(OH)2
Cõu 4: Hai nguyờn tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỡ cú tổng số proton trong hai hạt nhõn
nguyờn tử là 25 X và Y thuộc chu kỡ và nhúm nào sau đõy trong bảng tuần hoàn?
Câu 5 : Khi nhiệt độ tăng thờm 100 thỡ tốc độ phản ứng tăng 3 lần Khi nhiệt độ tăng từ 20o lờn 80o thỡ tốc
độ phản ứng tăng lờn A 18 lần B 27 lần C 243 lần D 729 lần
Câu 6: Trong cỏc quỏ trỡnh dưới đõy:(1) H2 + Br2 (t0)
(2) NaBr + H2SO4 (đặc, t0 dư)
(3) PBr3 + H2O
Quỏ trỡnh nào khụng điều chế được HBr ? A (2) và (3) B (3) C (2) D (1).
Cõu 7: Cho V lớt hỗn hợp X gồm H2 và Cl2 vào bỡnh thuỷ tinh lớn, sau khi chiếu sỏng một thời gian,
ngừng phản ứng được hỗn hợp khớ Y, trong đú cú 30% HCl về thể tớch và thể tớch Cl2 giảm xuống cũn 20% so với lượng Cl2 ban đầu Biết cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện Hiệu suất của phản ứng giữa H2
và Cl2 là
Cõu 8: Hấp thụ hoàn toàn V lớt khớ SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 12 gam kết tủa Tỡm giỏ trị lớn nhất của V ?
Cõu 9: Cho 31,5 g hỗn hợp gồm Mg, Zn tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng thu được 17,92 lit khớ (đktc) và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được bao nhiờu gam muối khan?
Cõu 10: Chỉ dựng một thuốc thử hóy nhận biết cỏc dung dịch riờng biệt sau:: Na2S, Na2SO3, BaCl2, NaCl
A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch H2SO4 C dung dịch NaNO3 D dung dịch Ba(NO3)2
Cõu 11: Cho 3,36 lớt O2 (đktc) phản ứng hoàn toàn với một kim loại húa trị (III) thu được 10,2g oxit Xỏc định tờn kim loại
A Al B Mg C Cr D Fe
Câu 12: Cho 11,2 gam Fe tỏc dụng hoàn toàn với 49 gam dung dịch H2SO4 90% đặc núng thu được V lớt
SO2 ( đktc ) và dung dịch X Tớnh V và khối lượng muối trong X ?
A 6,72 lit; 40 g B 5,04 lit; 22,8 g C 4,48 lit; 15,2 g D 5,04 lit; 32,8 g Cõu 13: Cho biết nguyờn tố X cú số hiệu nguyờn tử là 26 Cấu hỡnh electron của ion X2+ là:
Cõu 14: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lớt khớ SO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa Tớnh m ?
A 21,7 g B 32,55 g C 27,125 g D 16,275 g
Cõu 15: Nguyờn tố Cacbon cú 2 đồng vị: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11% Nguyờn tử khối trung bỡnh của Cacbon là:
Trang 2A 12,500 B 12,011 C 13,022 D 12.055
Câu 16: Một nguyên tử X cĩ tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngồi cùng là
6 Cho biết X là ntố nào sau đây?
Câu 17: Cho các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F Dãy nào sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần của bán kính
nguyên tử ?
A Cl < F < P < Al < Na B F < Cl < P < Al < Na
C Na < Al < P < Cl < F D Cl< P < Al < Na < F
Câu 18: Nung m gam bột sắt trong oxi sau một thời gian thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hịa tan hết
hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thốt ra 0,56 lít (ở đktc) NO ( là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
A 2,52 gam B 2,22 gam C 2,62 gam D 2,32 gam
Câu 19: Khi cho 9,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, thấy cĩ 49 gam H2SO4 tham
gia phản ứng, tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X X là
Câu 20: Tỉ khối của hỗn hợp oxi và ozon so với H2 bằng 20 Trong hỗn hợp này thành phần % theo thể tích của oxi là:
Câu 21: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hĩa khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng là:
Câu 22: Cho các phản ứng sau :
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đĩ HCl thể hiện tính oxi hĩa là:
Câu 23: Nguyên tử nguyên tố X cĩ cấu hình electron 1s22s22p3 Vị trí của X trong bảng tuần hồn là
Số phân tử HNO3 đĩng vai trị chất oxi hố bằng k lần tổng số phân tử HNO3 tham gia phản ứng Giá trị của k là
Câu 25: Dẫn một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, MgO, Al2O3 ở nhiệt
độ cao Sau khi phản ứng kết thúc thu được các chất nào cịn lại trong ống sứ ?
Câu 26: Liên kết đơi do những liên kết nào hình thành?
A Hai liên kết B Hai liên kết C 1 liên kết và 1 liên kết D 1 liên kết và 2 liên kết
Câu 27: Cơng thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R cĩ dạng RH3 Trong oxit cao nhất R chiếm 25,926% về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 28: Phản ứng nào sau đây sai :
A 2NaClkhan + H2SO4 đặc nĩng Na2SO4 + 2HCl
B Fe + 2HCl FeCl2 + H2
C Fe + H2SO4 đặc nguội FeSO4 + H2
D 2Al + 6H2SO4 đặc nĩng Al2(SO4 )3 + 3SO2 + 6H2O
Trang 3Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí
thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là:
Câu 30: Có cốc dd không màu KI Thêm vào vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm một ít nước Cl2 Hiện tượng quan sát được là:
Câu 31: Cho 8,32 g kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HNO3 Sau phản ứng thu được dung
lượng muối khan thu được là:
Câu 32: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit:
Câu 33: Cho 11g hỗn hợp Al, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng thu được 4,032 lít hỗn hợp hai khí
H2S, SO2 có tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X sau phản ứng và số mol axit đã phản ứng là:
Câu 34: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác :
A Tất cả các muối AgX ( X là halogen) đều không tan
B Tất cả hiđro halogennua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường
C Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit
D Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại
Câu 35 Hệ số cân bằng của phản ứng : FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O lần lượt lả:
A 1 , 12 , 1 , 1 , 6 , 6. B 1, 9 , 1 , 1 , 3 ,2
C 1 , 6 , 1 , 1 , 3 , 2. D 1 , 12 , 1 , 1 , 9 , 5
Câu 36: Thêm 3,0 gam MnO2 vào 197 gam hỗn hợp muối KCl và KClO3 Trộn kĩ và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn cân nặng 152 gam Thể tích khí oxi thu được ở đktc là:
A.33,6 lit B 22,4 lit C 66,7 lit D 44,8 lit
Câu 37 : Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1
gam nhôm tạo ra 37,05 gam hỗn hợp muối và oxit của hai kim loại Phần trăm theo thể tích của oxi có trong hỗn hợp A là : A.44,44% B 55,56% C 33,33% D 66,67%
Câu 38: Cho phản ứng hóa học: H2S+ 4 Cl2+ 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng:
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B H2S là chất khử , H2O là chất oxi hóa
C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 39: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử gồm :
A Electron và proton B Proton và notron
C Notron và electron D Electron ,proton và notron
Câu 40: Để phân biệt CO2 và SO2 người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây để dễ phân biệt nhất (dễ làm nhất)?
C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch Br2 / CCl4
Câu 41: Các chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 42: Cho 27,2 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng hết với oxi nung nóng thu được 36 g hỗn hợp X
H2SO4 đã dùng?
Câu 43: Số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử B là 8 A và B lần lượt là:
Trang 4A Al và F B S và O C C và O D N và O
Câu 44: Khối lượng dung dịch KOH 20% đủ để làm kết tủa hết ion Fe3+ có trong dung dịch chứa 40g
Fe2(SO4)3 là:
Câu 45: Nguyên tố ở chu kì 3 , nhóm IIA nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn:
A 10 B 11 C 12 D 13
Câu 46: Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất
rắn A Hoà tan A bằng dung dịch axit HCl dư được dung dịch B và khí C Đốt cháy C cần V lít
O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn V có giá trị là:
A 11,2 lít B 21 lít C 33 lít D 49 lít
Câu 47: Lấy 12 gam hợp kim Al và Mg cho vào dung dịch H2SO4 đặc , nguội dư thì có 4,48 lít khí SO2
bay ra (đktc) Thành phần % về khối lượng của hợp kim là :
Câu 48: CaCO3 là thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây?
Câu 49: Cho 15,8 gam kalipemanganat tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc ,dư Thể tích khí clo
thu được ở đktc là: A 5,6 lit B 4,48 lit C.3,36 lit D 6,72 lit
Câu 50: Để khắc chữ và hình trên thuỷ tinh người ta dùng dung dịch nào sau đây?