Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này.. các thấu kính này và qua quan sát ảnh của m[r]
Trang 1Ngµy so¹n: 07/05/2012
Ngµy gi¶ng Líp 9A: 10/05/2012 - 9B: 09/05/2012
TiÕt 67: KIỂM TRA HỌC KÌ II
Thời gian: 45 phút
I Mơc tiªu:
1 Kiến thức:
+ Kiểm tra kiến thức của HS từ tiết thứ 35 đến tiết thứ 65 theo PPCT (sau khi học xong bài 60 Định luật bảo tồn năng lượng).
2 Kĩ năng:
+ Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức của HS để giải bài tập và giải thích các hiện tượng cĩ liên quan.
3 Thái độ:
+ Nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (20% TNKQ, 80% TL)
III MA TRẬN ĐỀ
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(1,2)
VD (3,4)
LT (1,2)
VD (3,4)
3 Sự bảo tồn và chuyển
2 Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
(chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ 1, 2
(Lý thuyết)
1 Cảm ứng điện từ 21,5 1,72 ≈ 1 1 (0,5đ; 1') 0,5
2 Quang học 40 3,20 ≈ 3 2 (1đ; 2') 1 (1đ; 8') 2
3 Sự bảo tồn và
Cấp độ 3, 4
(Vận dụng)
1 Cảm ứng điện từ 5,4 0,43 ≈ 1 1(2,5đ; 10') 2,5
3 Sự bảo tồn và chuyển hĩa NL 1,5 0,12 ≈ 0
3 Ma trận đề kiểm tra
Trang 2Tên chủ đề
1 Cảm ứng
điện từ.
7 tiết
1 Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của
số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín
2 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
3 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều
4 Nhận biệt được ampe kế và vôn
kế dùng cho dòng điện một chiều
và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ
5 Nêu được các số chỉ của ampe
kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều
6 Mô tả được thí nghiệm hoặc nêu được ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ
7 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi cơ năng thành điện năng
8 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay
9 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng
10 Nêu được công suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây
11 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp
12 Nêu được điện áp hiệu dụng giữa hai đầu các cuộn dây của máy biến áp
tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu được một số ứng dụng của máy biến áp
13 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng
14 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện
15 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu
16 Nghiệm lại được công thức
U n bằng thí nghiệm.
17 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận
dụng được công thức
U n .
Số câu hỏi 1 (1’)
C2.1
1 (10’)
2 Quang
học.
17 tiết
18 Nhận biết được thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì
19 Nêu được máy ảnh có các bộ
25 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền
từ không khí sang nước và ngược lại
34 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp
Trang 3phận chính là vật kính, buồng tối
và chỗ đặt phim
20 Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới
21 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí
xa, gần khác nhau
22 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và được dùng để quan sát vật nhỏ
23 Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu
24 Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu được ánh sáng trắng
26 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản
xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ
27 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
28 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
29 Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh
30 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa
31 Nêu được số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
32 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu
33 Nhận biết được rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó
và tán xạ kém các ánh sáng màu khác
Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào
34 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này
các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
35 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì
36 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
37 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
38 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là
do nguyên nhân nào
39 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không
40 Tiến hành được thí nghiệm để
so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng và lên một vật có màu đen
Trang 4C18.2 C22.5 C34.3 C30.6 C36.8
(72,5%)
3 Sự bảo
toàn và
chuyển hóa
năng
lượng.
2 tiết
41 Kể tên được các dạng năng lượng đã học
42 Nêu được ví dụ hoặc mô tả được hiện tượng trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lượng
đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo
sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác
43 Nêu được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác
- Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
Số câu hỏi 1(1’)
(100%)
Trang 5IV NỘI DUNG ĐỀ
A TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng trong các câu sau:
A Nam châm vĩnh cửu và hai thanh quét B Cuộn dây dẫn và nam châm.
C Ống dây điện có lõi sắt và hai vành khuyên D Cuộn dây dẫn và lõi sắt.
A Có phần rìa dày hơn phần giữa B Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C Có phần giữa và phần rìa dày như nhau D Có phần giữa và rìa mỏng như nhau.
A Đưa một chậu cây ra ngoài sân phơi cho đỡ cớm
B Kê bàn học cạnh cửa sổ cho sáng
C Phơi thóc ngoài sân khi trời nắng to
D Cho ánh sáng chiếu vào bộ pin mặt trời của máy tính để nó hoạt động
Câu 4: Máy sấy tóc đang hoạt động, đã có sự biến đổi chủ yếu từ:
A Điện năng thành cơ năng và quang năng
B Điện năng thành quang năng và nhiệt năng.
C Điện năng thành hóa năng và quang năng.
D Điện năng thành nhiệt năng và cơ năng.
B TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 5: (1 điểm) Để quan sát vật nhỏ người ta dùng dụng cụ nào ? Có đặc điểm gì ? Đặt vật
ở đâu để quan sát ? Mắt nhìn thấy vật hay ảnh của vật ?
Câu 6: (2 điểm) Nêu đặc điểm của mắt cận và các khắc phục
Câu 7: (2 điểm) Cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng khi đặt vào hai
đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì giữa hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế xoay chiều 12V Tính số vòng cuộn dây thứ cấp tương ứng.
Câu 8: (3 điểm) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm; vật AB dạng mũi tên cao
h = 6cm, đặt cách thấu kính một khoảng d = 18cm và vuông góc với trục chính tại A, cho ảnh A'B' qua thấu kính.
a) A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao? Vẽ ảnh A'B'.
b) Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
Trang 6V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)
B TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
9
- Kính lúp
- Tiêu cự ngắn
- Trong khoảng tiêu cự
- Ảnh của vật
0,25 0,25 0,25 0,25
10
Số vòng dây của cuộn thứ cấp:
Ta có: U U1
2
= n1
n2
=> n2 =
2 1
1
.
U n
12.4400
220 = 220 (Vòng)
1 1
11 - Mắt cận nhìn rõ các vật ở gần, không nhìn rõ các vật ở xa.
- Khắc phục: Đeo kính phân kì.
1 1
12
OF’ = 12 cm
AB = 6 cm
OA = 18 cm
A’B’ = ?
AA’ = ?
a - Ảnh thật Vì d > f.
- Vẽ hình: (0,5 điểm)
b ∆F'A’B’ ∆F'OI Ta có:
' ' ' '
'
F
(1)
∆OA’B’ ∆OAB Ta có:
' ' '
(2)
mà OI = AB (3)
Từ (1), (2) và (3), ta được:
'
=
' ' '
F F
=
'
F F
thay vào OA ' 18 = OA ' −12
12 ⇔ 12.OA' = 18.(OA' – 12) ⇔ 12.OA' = 18.OA' – 216
⇔ 6.OA' = 216 ⇒ OA' = 216 6 = 36 (cm)
Ta có:
' ' '
A'B' =
OA ' AB
36 6
18 = 12 (cm)
0,5 0,5
0,5
0,5
0,5 0,5