Một biến trở có ghi 60 - 2A a Giải thích số liệu ghi trên biến trở và tính hiệu điện thế tối đa giữa hai đầu dây của biến trở b Người ta mắc biến trở nói trên nối tiếp với bóng dèn Đ [r]
Trang 1Tuần 12
Tiết 23
I BƯỚC 1: MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:
- Kiểm tra kiến thức , kỹ năng của học sinh từ tiết 1 đến tiết 23 của chương trình
II BƯỚC 2: HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
III BƯỚC 3 : THIẾT LẬP MA TRẬN:
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Nội dung Tổng sốtiết Tổng số
tiết lý thuyết
Tỉ lệ thực
ĐIỆN TRỞ DÂY DẤN –
CÔNG – CÔNG SUẤT
2 TÍNH CÁC CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Nội
dung
chủ đề
Trọng
số
Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm
LÝ THUYẾT
VẬN DỤNG
Lý thuyết dụng Vận thuyết Lý dụng Vận thuyết Lý dụng Vận
ĐIỆN TRỞ
DÂY
DẪN-ĐỊNH
LUẬT ÔM
29.47 44.21
5.0
Số điểm 2.0 3.0 1.00 0.50 1.00 2.50 T.gian(phút) 7.0 14.0 4.0 2.0 3.0 12
CÔNG –
CÔNG
SUẤT
ĐIỆN
14.74 11.58
5.0
Số điểm 1.0 4.0 1.0 0.5 0 3.5 T.gian(phút) 4.0 17.0 4.0 2.0 0 15
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LỚP 8.
CHƯƠNG I
Trang 2Tổng 44.21 55.79 Số câu 12 4 2 1 5 10
100
Số điểm 3.00 7.00 2.00 1.00 1.00 6.00 10
T.gian(
phút) 11.00 31.00 8.00 4.00 33 45
3 BẢNG MA TRẬN
Tên
chủ đề
1 Điện
trở của
dây
dẫn
Định
luật
Ôm –
Biến
trở
14 tiết
1.Phát biểu được
định luật Ôm đối
với một đoạn
mạch có điện trở
2.Giải thích được
nguyên tắc hoạt
động của biến trở
con chạy Sử dụng
được biến trở để
điều chỉnh cường
độ dòng điện
trong mạch
.
3 Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở.
4 Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
5.Vận dụng được định luật Ôm và công thức R =
l S
để giải bài toán về mạch điện
sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó có mắc biến trở
Số
điểm
2 Công
và công
suất
điện –
Sử
dụng
an toàn
tiết
kiệm
điện
9 tiết
6 Viết được các
công thức tính
công suất điện và
điện năng tiêu thụ
của một đoạn
mạch.
7 Phát biểu và
viết được hệ thức
của định luật Jun
– Len-xơ.
8.Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường để
sử dụng an toàn điện.
.9.Vận dụng được các công thức P =
UI, A = Pt = UIt
đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng
để tính công suất, điện năng tiêu thụ, tiền điện.
10.Áp dụng hệ thức: Q = I 2 R.t Tính nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua
Số
điểm
Tỉ lệ
%
Trang 3số câu
Tổngsố
điểm
1.5
IV.Bíc 4: Biªn soan c©u hái theo ma trËn
TRƯỜNG THPT HỒ THỊ KỶ
LỚP 9……
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA Môn: VẬT LÝ 9
Thời gian làm bài :45 phút.
Thứ…….ngày……tháng…….năm……
Điểm:
I
ĐIỀN CHỮ CÁI CỦA CÂU EM CHỌN VÀO Ô TRỐNG TƯƠNG ỨNG BÊN DƯỚI( 3 ĐIỂM )
1.Biểu thức định luật Ôm là biểu thức nào dưới đây:
A
2
U
I
R
B I = U2R C
U I R
D I = UR
2 Cho hai điện trở R1 = R2 = 40mắc vào hai điểm A,B Điện trở tương đương của đoạn mạch
AB khi R1 mắc song song với R2 là :
A 10 B 20 C 40 D 80
3 Điều nào sau đây đúng khi nói về biến trở:
A Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch
B Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh dòng điện trong mạch
C Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch
D Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch
4 Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:
A Thời gian sử dụng điện của gia đình
B Điện năng mà gia đình sử dụng
C Công suất điện mà gia đình sử dụng
D Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng
5.Khi mắc một bếp điện vào mạch điện có hiệu điện thế 220Vthì cường độ dòng điện qua bếp là 4A Hỏi trong thời gian 30 phút nhiệt lượng toả ra của bếp là bao nhiêu?
A 264000 J B 26400 J C 1584 KJ D 54450 kJ
6.Việc làm nào dưới đây là không an toàn khi sử dụng điện:
A Sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc cách điện
B Mắc cầu chì thích hợp cho mỗi thiết bị điện
C Sử dụng hiệu điện thế 12V để làm các thí nghiệm điện
D Phơi quần áo trên dây dẫn điện của gia đình
TRẢ LỜI:
II TỰ LUẬN: ( 7 ĐIỂM )
1 Một biến trở có ghi ( 60 - 2A )
a) Giải thích số liệu ghi trên biến trở và tính hiệu điện thế tối đa giữa hai đầu dây của biến trở b) Người ta mắc biến trở nói trên nối tiếp với bóng dèn Đ có hiệu điện thế định mức UĐ=15V
và cường độ dòng điện định mức IĐ=0,6Avào một nguồn điện U = 45V Biết đèn sáng bình thường Tính giá trị biến trở khi tham gia mạch điện
Trang 4b) Biến trở bằng hợp kim hình trụ, có tiết diện thẳng là hình tròn , đường kính = 0.3mm Tính chiều dài dây, biết rằng hợp kim này nếu dùng để chế ra dây khác dài 40m, đường kính 0,5mm thì có điện trở R’ =20
2.Khi mắc một bàn là vào hiệu điện thế 110V thì dòng điện qua nó có cường độ 5A Bàn là này được sử dụng như vậy trung bình 15 phút mỗi ngày
a) Tính công suất tiêu thụ điện của bàn là này ?
b) Tính điện năng mà bàn là này tiêu thụ trong 30 ngày và số tiền phải trả tương ứng biết giá tiền điện là 1000đ/kWh
c) Tính nhiệt lượng bàn là tỏa ra trong 30 ngày theo đơn vị kJ, cho rằng điện năng mà bàn là này tiêu thụ được biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng
TRƯỜNG THPT HỒ THỊ KỶ
LỚP 9……
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA Môn: VẬT LÝ 9
Thời gian làm bài :45 phút.
Thứ…….ngày……tháng…….năm……
Điểm:
I
ĐIỀN CHỮ CÁI CỦA CÂU EM CHỌN VÀO Ô TRỐNG TƯƠNG ỨNG BÊN DƯỚI( 3 ĐIỂM )
1 Công thức nào sau đây biểu thị định luật Ôm:
A
U
I
R
B
2
U I R
C
R I
U D I = UR
2 Cho hai điện trở R1 = R2 = 40mắc vào hai điểm A,B Điện trở tương đương của đoạn mạch
AB khi R1 mắc nối tiếp với R2 là :
A 10 B 20 C 40 D 80
3 Điều nào sau đây không đúng khi nói về biến trở:
A Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số
B Biến trở là dụng cụ dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện
C Biến trở là dụng cụ dùng để thay đổi cường độ dòng điện trong mạch
D Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch
4 Dụng cụ nào dùng để đo điện năng sử dụng:
A Ampekế B Vôn kế
C Công tơ điện D Oát kế
5.Trong thời gian 20 phút nhiệt lượng toả ra của một điện trở là 1320 kJ Hỏi cường độ dòng điện đi qua nó là bao nhiêu?Biết hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:220V
A 30A B 5 A C 3 A D Một giá trị khác
6.Tình huống nào sau đây không làm người bị điện giật?
A Hai tay tiếp xúc với hai cực của bình ăcquy xe gắn máy
B.Tiếp xúc với dây điện bị bong lớp cách điện
C Thay bóng đèn nhưng không ngắt cầu chì
D Đi chân đất khi sửa chữa điện
TRẢ LỜI:
II TỰ LUẬN: ( 7 ĐIỂM )
1 Một biến trở có ghi ( 60 - 2A )
Trang 5a) Giải thích số liệu ghi trên biến trở và tính hiệu điện thế tối đa giữa hai đầu dây của biến trở b) Người ta mắc biến trở nói trên nối tiếp với bóng dèn Đ có hiệu điện thế định mức UĐ=15V
và cường độ dòng điện định mức IĐ=0,6Avào một nguồn điện U = 45V Biết đèn sáng bình thường Tính giá trị biến trở khi tham gia mạch điện
b) Biến trở bằng hợp kim hình trụ, có tiết diện thẳng là hình tròn , đường kính = 0.3mm Tính chiều dài dây, biết rằng hợp kim này nếu dùng để chế ra dây khác dài 40m, đường kính 0,5mm thì có điện trở R’ =20
2.Khi mắc một bàn là vào hiệu điện thế 110V thì dòng điện qua nó có cường độ 5A Bàn là này được sử dụng như vậy trung bình 15 phút mỗi ngày
a) Tính công suất tiêu thụ điện của bàn là này ?
b) Tính điện năng mà bàn là này tiêu thụ trong 30 ngày và số tiền phải trả tương ứng biết giá tiền điện là 1000đ/kWh
c) Tính nhiệt lượng bàn là tỏa ra trong 30 ngày theo đơn vị kJ, cho rằng điện năng mà bàn là này tiêu thụ được biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng
V.BƯỚC 5 X©y dùng híng dÉn chÊm vµ thang ®iÓm
ĐÁP ÁN ĐỀ 1:
A LÝ THUYẾT : Mối câu 0,5 điểm
B VẬN DỤNG :
1.Bài 1:
a) Giá trị điện trở lớn nhất của biến trở là 60 và cường độ dòng điện lớn nhất cho phép(IĐM) qua biến trở là 2A ( 0,5 điểm)
Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu dây của biến trở là :
UĐM = IĐM Rb = 20.60 = 120V ( 0,5 điểm )
b) Vì đèn sáng bình thường và biến trở mắc nối tiếp với đèn nên ta có
I = Iđ = Ib = 0,6A ( 0,5 điểm )
U = Uđ + Ub => Ub = U – Uđ = 45 – 15 = 30V ( 0,5 điểm )
Điện trở của biến trở khi tham gia mạch điện là
30 50 0,6
b b
b
U
R
I
( 0,5 điểm ) c) Ta có
2
1 1 2 1 2
2
2 2 1 2 1
2 2
1 1 2
2 2
60 0,3 40
43,3
20 0,5
R d l
R d
Vậy chiều dài dây biến trở là 43,3m ( 1 điểm )
2 Bài 2:
a) Công suất điện của bàn là :
Trang 6P = U.I = 110.5 = 550W = 0,55kW ( 1 điểm )
b) Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày là
A= Pt = 0,55 7.5 = 4,125kWh ( 1điểm )
Số tiền phải trả là :
T= 4,125.1000 = 4125 ( đồng ) ( 0,5 điểm )
c) Vì điện năng được chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng nên nhiệt lượng bàn là tỏa ra trong
30 ngày sẽ là
Q = A = 4,125 36.105 = 1485.104 J ( 1 điểm )
ĐÁP ÁN ĐỀ 2:
A LÝ THUYẾT : Mối câu 0,5 điểm
B VẬN DỤNG :
Giống đề 1
V MỘT SỐ LƯU Ý
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày ký : / / 2012