1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TS CHUYEN MON TIN QUANG BINH

6 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 448,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề và đáp án thi tuyển sinh môn Tin học vào trường chuyên Quảng Bình năm 20152016; Đề thi vào lớp 10 chuyên tin học trường chuyên Võ Nguyên Giáp; Sử dụng ngôn ngữ lập trình Pascal để lập trình giải các bài toán sau; Sử dụng ngôn ngữ lập trình Pascal Câu 1: (2,0 điểm) Diện tích hình chữ nhật CHUNHAT.PAS Cho hai số nguyên dương a, b lần lượt là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật. Yêu cầu: Tính diện tích hình chữ nhật. Dữ liệu vào: Nhập hai số a và b từ bàn phím (0 < a, b ≤ 32766). Dữ liệu ra: In ra màn hình số K là diện tích hình chữ nhật tính được. Ví dụ: Dữ liệu vào: Nhap vao do dai canh thu nhat: 4 Nhap vao do dai canh thu hai: 3 Dữ liệu ra: Dien tich hinh chu nhat la: 12 Câu 2: (2,0 điểm) Số chính phương SOCP.PAS Người ta định nghĩa: Số chính phương là một số nguyên dương mà căn bậc hai của nó cũng là một số nguyên dương. Cho một số nguyên K. Yêu cầu: Kiểm tra số nguyên K có phải là số chính phương không. Dữ liệu vào: Nhập số K từ bàn phím (0 < K ≤ 2×109). Dữ liệu ra: Nếu K là số chính phương thì ghi ra dòng chữ “So chinh phuong”, ngược lại ghi ra dòng chữ “Khong phai so chinh phuong”. Ví dụ: Dữ liệu vào: Nhap vao mot so nguyen duong: 9 Dữ liệu ra: So chinh phuong Câu 3: (2,0 điểm) Tổng của các chữ số CHUSO.PAS Cho một số tự nhiên N Yêu cầu: Tính tổng giá trị các chữ số của N. Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản CHUSO.INP, có cấu trúc như sau: Dòng 1: Ghi số tự nhiên N (N< 2×109). Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản CHUSO.OUT, theo cấu trúc như sau: Dòng 1: Ghi số nguyên dương K là tổng giá trị các chữ số của N. Ví dụ: CHUSO.INP CHUSO.OUT 168 15 Câu 4: (2,0 điểm) Số nguyên tố SONT.PAS Số nguyên dương N được gọi là số nguyên tố nếu N chỉ có 2 ước số là 1 và chính nó. Ví dụ: 17 là số nguyên tố vì 17 chỉ có hai ước số là 1 và 17. Cho 2 số nguyên dương P và Q. Yêu cầu: Liệt kê tất cả các số nguyên tố nằm trong đoạn P, Q. Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản SONT.INP có cấu trúc như sau: Dòng 1: Ghi 2 số P Q, hai số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách (0< P ≤ Q ≤ 65535). Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản SONT.OUT theo cấu trúc như sau: Dòng 1: Ghi số nguyên dương D là số lượng các số nguyên tố tìm được. Dòng 2: Ghi D số nguyên tố tìm được, các số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách và theo thứ tự tăng dần của giá trị. Ví dụ: SONT.INP SONT.OUT SONT.INP SONT.OUT 1 7 4 2 3 5 7 10 10 0 Chú ý: Chương trình thực hiện không quá 3 giây với mọi bộ dữ liệu vào Câu 5: (2,0 điểm) Dãy tăng liên tiếp dài nhất DAYTANG.PAS Người ta định nghĩa: Dãy số a1, a2, ..., aN (N > 1) được gọi là dãy tăng nếu a1< a2 1) được gọi là dãy con liên tiếp của dãy a1, a2, ..., aN nếu b1, b2, ..., bM theo thứ tự được lấy từ các phần tử liên tiếp của dãy số a1, a2, ..., aN. Dãy số b1, b2, ..., bM được gọi là dãy con tăng liên tiếp dài nhất của dãy a1, a2, ..., aN nếu thỏa mãn đồng thời ba điều kiện sau: + b1, b2, ..., bM là dãy con liên tiếp của a1, a2, ..., aN; + b1, b2, ..., bM là dãy tăng; + M lớn nhất. Ví dụ: Cho dãy số A=(1 3 5 4 6) ta có 4 dãy con tăng liên tiếp là: (1 3); (3 5); (1 3 5); (4 6) và dãy con tăng liên tiếp dài nhất là (1 3 5) Cho dãy số nguyên gồm N phần tử a1, a2, ..., aN. Yêu cầu: Tìm số lượng phần tử của dãy con tăng liên tiếp dài nhất có trong dãy số đã cho. Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản DAYTANG.INP có cấu trúc như sau: Dòng 1: Ghi số N (1 < N ≤ 10000). Dòng 2: Ghi N số a1, a2, ..., aN các số cách nhau ít nhất một dấu cách (0 ≤ ai ≤ 32767, 1 < i ≤ N) Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản DAYTANG.OUT theo cấu trúc như sau: Dòng 1: Ghi số K là số lượng phần tử của dãy con tăng liên tiếp dài nhất tìm được. Nếu không tồn tại dãy con tăng liên tiếp thì ghi số 1.

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ CHÍNH THỨC Khóa ngày 19-6-2015

Môn: Tin học (chuyên)

SBD……… Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề gồm có 02 trang

ĐỀ RA

Sử dụng ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal để lập trình giải các bài toán sau:

Câu 1: (2,0 điểm) Diện tích hình chữ nhật CHUNHAT.PAS

Cho hai số nguyên dương a, b lần lượt là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật

Yêu cầu: Tính diện tích hình chữ nhật

Dữ liệu vào: Nhập hai số a và b từ bàn phím (0 < a, b ≤ 32766)

Dữ liệu ra: In ra màn hình số K là diện tích hình chữ nhật tính được

Ví dụ: Dữ liệu vào: Nhap vao do dai canh thu nhat: 4

Nhap vao do dai canh thu hai: 3

Dữ liệu ra: Dien tich hinh chu nhat la: 12 Câu 2: (2,0 điểm) Số chính phương SOCP.PAS

Người ta định nghĩa: Số chính phương là một số nguyên dương mà căn bậc hai của nó cũng là một số nguyên dương

Cho một số nguyên K

Yêu cầu: Kiểm tra số nguyên K có phải là số chính phương không

Dữ liệu vào: Nhập số K từ bàn phím (0 < K ≤ 2×109)

Dữ liệu ra: Nếu K là số chính phương thì ghi ra dòng chữ “So chinh phuong”,

ngược lại ghi ra dòng chữ “Khong phai so chinh phuong”

Ví dụ: Dữ liệu vào: Nhap vao mot so nguyen duong: 9

Dữ liệu ra: So chinh phuong

Câu 3: (2,0 điểm) Tổng của các chữ số CHUSO.PAS

Cho một số tự nhiên N

Yêu cầu: Tính tổng giá trị các chữ số của N

Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản CHUSO.INP, có cấu trúc như sau:

- Dòng 1: Ghi số tự nhiên N (N< 2×109)

Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản CHUSO.OUT, theo cấu trúc như sau:

- Dòng 1: Ghi số nguyên dương K là tổng giá trị các chữ số của N

Ví dụ:

CHUSO.INP CHUSO.OUT

Trang 2

Câu 4: (2,0 điểm) Số nguyên tố SONT.PAS

Số nguyên dương N được gọi là số nguyên tố nếu N chỉ có 2 ước số là 1 và chính nó

Ví dụ: 17 là số nguyên tố vì 17 chỉ có hai ước số là 1 và 17

Cho 2 số nguyên dương P và Q

Yêu cầu: Liệt kê tất cả các số nguyên tố nằm trong đoạn [P, Q]

Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản SONT.INP có cấu trúc như sau:

- Dòng 1: Ghi 2 số P Q, hai số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách

(0< P ≤ Q ≤ 65535)

Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản SONT.OUT theo cấu trúc như sau:

- Dòng 1: Ghi số nguyên dương D là số lượng các số nguyên tố tìm được

- Dòng 2: Ghi D số nguyên tố tìm được, các số được ghi cách nhau ít nhất một

dấu cách và theo thứ tự tăng dần của giá trị

Ví dụ:

SONT.INP SONT.OUT SONT.INP SONT.OUT

1 7 4

2 3 5 7

10 10 0

Chú ý: Chương trình thực hiện không quá 3 giây với mọi bộ dữ liệu vào

Câu 5: (2,0 điểm) Dãy tăng liên tiếp dài nhất DAYTANG.PAS

Người ta định nghĩa:

Dãy số a1, a2, , aN (N > 1) được gọi là dãy tăng nếu a1< a2 <a3< < aN

Dãy số b1, b2, , bM (M > 1) được gọi là dãy con liên tiếp của dãy a1, a2, , aN

nếu b1, b2, , bM theo thứ tự được lấy từ các phần tử liên tiếp của dãy số a1, a2, , aN

Dãy số b1, b2, ., bM được gọi là dãy con tăng liên tiếp dài nhất của dãy a1, a2, , aN nếu thỏa mãn đồng thời ba điều kiện sau:

+ b1, b2, , bM là dãy con liên tiếp của a1, a2, , aN;

+ b1, b2, , bM là dãy tăng;

+ M lớn nhất

Ví dụ: Cho dãy số A=(1 3 5 4 6) ta có 4 dãy con tăng liên tiếp là: (1 3); (3 5); (1 3 5); (4 6) và dãy con tăng liên tiếp dài nhất là (1 3 5)

Cho dãy số nguyên gồm N phần tử a1, a2, , aN

Yêu cầu: Tìm số lượng phần tử của dãy con tăng liên tiếp dài nhất có trong dãy

số đã cho

Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản DAYTANG.INP có cấu trúc như sau:

- Dòng 1: Ghi số N (1 < N ≤ 10000)

- Dòng 2: Ghi N số a1, a2, , aN các số cách nhau ít nhất một dấu cách

(0 ≤ ai ≤ 32767, 1 < i ≤ N)

Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản DAYTANG.OUT theo cấu trúc như sau:

- Dòng 1: Ghi số K là số lượng phần tử của dãy con tăng liên tiếp dài nhất tìm

được Nếu không tồn tại dãy con tăng liên tiếp thì ghi số 1

Ví dụ:

DAYTANG.INP DAYTANG.OUT

5

1 3 5 4 6

3

Chú ý: Chương trình thực hiện không quá 3 giây với mọi bộ dữ liệu vào

===== Hết =====

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHÁM VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2015 - 2016

MÔN: TIN HỌC (CHUYÊN)

(Đáp án gồm 03 trang)

I- Phương pháp:

- Giám khảo tạo bộ dữ liệu vào, tính toán kết quả Thực hiện chương trình của học sinh và so sánh kết quả

- Giám khảo có thể sử dụng chương trình gợi ý dưới đây để tính toán kết quả của dữ liệu vào

- Đối với mỗi câu, giám khảo phải tạo được 04 bộ test, chương trình học sinh đúng 01 bộ test giám khảo cho 0.5 điểm Trong 04 bộ test giám khảo phải tạo được ít nhất 01 bộ test có dữ liệu lớn

- Đối với câu 4, 5 chương trình học sinh thực hiện không quá 3 giây với tất

cả các bộ test

II- Chương trình gợi ý:

program chunhat;

uses crt;

var s,a,b:longint;

begin

clrscr;

write('Nhap vao do dai canh thu nhat:');

readln(a);

write('Nhap vao do dai canh thu hai:');

readln(b);

s:=a;

s:=s*b;

writeln('Dien tich hinh chu nhat la: ',s);

readln;

end

program So_cp;

uses crt;

var k,l:longint;

r:real;

begin

clrscr;

write('Nhap vao mot so nguyen duong: ');

readln(k);

r:=sqrt(k);

l:=trunc(r);

Trang 4

if l=r then write('So chinh phuong')

else write('Khong phai so chinh phuong'); readln;

end

Program chuso;

const fi='chuso.inp';

fo='chuso.out';

var s:string;

i,j,k,tong:integer;

f:text;

Begin

assign(f,fi);

reset(f);

readln(f,s);

close(f);

tong:=0;

For i:=1 to length(s) do

Begin

val(s[i],k,j);

tong:=tong+k;

end;

assign(f,fo);

rewrite(f);

writeln(f,tong);

close(f);

end

Program sont;

const fi='sont.inp';

fo='sont.out';

var a:array[1 10000] of word;

q,p,i,n:word;

f:text;

Function nt(n:word):boolean;

var nto:boolean;

k:word;

begin

nto:=true;

k:=2;

while (nto) and (k<=trunc(sqrt(n))) do

begin

if n mod k = 0 then nto:=false;

k:=k+1;

Trang 5

end;

nt:=nto;

if n<2 then nt:=false;

end;

Begin

assign(f,fi);

reset(f);

readln(f,p,q);

close(f);

n:=0;

for i:=p to q do

if nt(i) then

begin

n:=n+1;

a[n]:=i;

end;

assign(f,fo);

rewrite(f);

writeln(f,n);

for i:=1 to n do

write(f,a[i],' ');

close(f);

end

Program daytang;

const fi='daytang.inp';

fo='daytang.out';

var a:array[1 10000] of word;

max,i,j,k,tong,n:word;

f:text;

Begin

assign(f,fi);

reset(f);

readln(f,n);

for i:=1 to n do

read(f,a[i]);

close(f);

max:=1;

i:=1;

while (i<=n) do

Begin

tong:=1;

while (a[i+1]>a[i]) and (i<n) do begin

Trang 6

i:=i+1;

tong:=tong+1;

end;

if tong>max then max:=tong; i:=i+1;

end;

assign(f,fo);

rewrite(f);

writeln(f,max);

close(f);

end

Ngày đăng: 10/06/2021, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w