b Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ biết bán kính đáy là r = 5cm và chiều cao của hình trụ h = 10cm.. Câu 4 2,5điểm: Một chi tiết máy gồm phần có dạng hình trụ và [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán Năm học: 20011-2012
Khối 9
1 MA TRẬN
Tên chủ đề kiến thức Chuẩn
kỹ năng
Cấp độ nhận thức
Tổng Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
1 Hàm số:
y ax a
- Vẽ đồ thị hàm số:
2 0
y ax a
- Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và bậc hai trên cùng một mặt phẳng toạ độ
- Tìm tọa
độ giao điểm của hai đồ thị
2
Giải phương
trình bậc hai
và các
phương trình
quy về
phương trình
bậc hai
- Biết giải các dạng phương trình quy về phương trình bậc hai
(Nhẩm nghiệm, tính
∆, ')
3 Hình trụ,
tích xung quanh của hình trụ
Hiểu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ
- Biết tính diện tích xung quang
và thể tích hình học trong thực tế
Số câu Số câu: 1(a) Số câu: 1(b) Số câu: 1 Số câu: 1
Số điểm Số điểm: 0,75 Số điểm: 0,75 Số điểm: 2,5 Số điểm: 4
Tỉ lệ Tỉ lệ: 7,5% Tỉ lệ: 7,5% Tỉ lệ: 25% Tỉ lệ: 40%
Số câu Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 4
Số điểm Số điểm: 0,75 Số điểm: 0,75 Số điểm: 7,5 Số điểm: 1 Số điểm: 10
Tỉ lệ Tỉ lệ: 7,5% Tỉ lệ: 7,5% Tỉ lệ: 75% Tỉ lệ: 10% Tỉ lệ: 100%
Trang 22 ĐỀ BÀI:
Câu 1: (2điểm) Cho hai hàm số : y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên
Câu 2: (4điểm) Giải các phương trình sau:
a) x4 5x2 4 0; b) 3x2 8x 3 0 ;
c)
2
2
3 1 1
; d) x2 201x 200 0
Câu 3 (1,5điểm):
a) Nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ
b) Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ biết bán kính đáy là r
= 5cm và chiều cao của hình trụ h = 10cm
Câu 4 (2,5điểm): Một chi tiết máy gồm phần có dạng hình trụ và phần còn lại có dạng
hình nón Hãy tính
a Thể tích của chi tiết máy này
b Diện tích mặt ngoài của chi tiết máy (Không tính phần nắp đậy)
1, 4 0 m 7
0
c
m
1,
6
0
m
Trang 33 ĐÁP ÁN:
Câu 1 (2điểm) Cho hai hàm số : y = x2 và y = x + 2
Lập phương trình hoành độ giao điểm
của y = x2 (1) và y = x + 2 (2) là:
x2 = x + 2 x2 - x – 2 = 0 (*)
Giải phương trình (*), ta được x = -1 và x = 2
+ Với x = -1 suy ra y = 1;
+ Với x = 2 suy ra y = 4
Vậy, hai hàm số y = x2 (1) và y = x + 2 (2) có hai giao điểm là ( -1;
1) ; (2; 4)
( 0,25 điểm)
( 0,75 điểm)
Câu 2 (4 điểm) Giải:
a) x4 5x2 4 0 Đặt x2=t (ĐK t ≥ 0) ta có pt:
t2 – 5t + 4 = 0 có a + b + c = 1 +(-5) + 4 = 0 => t1= 1 ; t2 = 4
(t1= 1 ; t2 = 4 đều thỏa mãn ĐK)
Với t= t1 = 1 x2 = 1 x = 1
Với t = t2 = 4 x2 x = 2
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:
x1 = -1; x2 = 1; x3 = -2; x4 = 2
( 0,25 điểm) ( 0,25 điểm) ( 0,25 điểm)
( 0,25 điểm)
b) 3x2 8x 3 0 (a = 3, b’= -4, c = -3)
∆’ = 25, ∆’>0 phương trình có 2 nghiệm phân biệt
x1 = 9; x2 = -1
Trang 4c)
2
2
3 1 1
x2 - 4x + 4 = 0
∆’ = 0 phương trình có nghiệm kép:
x1 = x2 = 4
( 0,5 điểm) ( 0,5 điểm)
d) x2 201x 200 0 có a – b + c = 1 – 201 + 200 = 0
=> x1 = - 1 ; x2 = 200
( 0,5 điểm) ( 0,5 điểm)
Câu 3: (1,5điểm)
a) Nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ
V = Sđ.h = πr2h
r là bán kính đáy
h chiều cao của hình trụ
( 0,75 điểm)
b) Áp dụng:
Cho biết bán kính đáy là r = 5cm và chiều cao của hình trụ h = 10cm
Sxq = C.h = 2rh 2.3,14.5.10
= 314(cm2) ( 0,75 điểm)
Câu 4 (2,5điểm)
Giải:
a) Thể tích của hình trụ là:
V T = r 2 h = .0,7 2 0.7
= 0,343 (m 3 )
- Thể tích của hình nón là:
V N =
= 0,147 (m 3 )
Thể tích của dụng cụ là:
V = V T + V N = 0,343 + 0,147
= 0,49 (m 3 )
b) Tổng diện tính xung quanh của hình nón và diện tích xung
quanh của hình trụ
* Diện tích mặt ngoài của hình trụ là:
S T = 2.0,7.0,7 = 0,98 (cm 2 )
* Diện tích xung quanh của hình nón.
Ta có đường sinh
l = 0,720,92 1,14(m)
Ta có S N = .0,7.1,14 = 0,8 (m 2 )
( 0,5 điểm) ( 0,5 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,5 điểm)
Trang 5Diện tích mặt ngoài của hình trụ là:
S = S T + S N = 0,98 + 0,8
= 1,78(m 2 )
( 0,5 điểm)
4/ ĐÁNH GIÁ NHẬN XÉT SAU KHI CHẤM BÀI KIỂM TRA
* Về nắm vững kiến thức:………
………
………
* Về kĩ năng vận dụng:………
………
………
* Về cách trình bày, diễn đạt bài kiểm tra:………
………
………