1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE MA TRAN DE KIEM TRA KY II TOAN 8 NAM HOC 20112012 DE 01

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tùy thuộc vào mức điểm của từng câu và mức độ làm bài của học sinh.. - Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II Mụn : Toỏn lớp 8

ma trận đề kiểm tra

Thời gian : 90 phỳt khụng kể thời gian giao đề

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp Cấp độ cao

1) Phơng trình bậc nhất

một ẩn, giải bài toán

bằng cách lập phơng

trình (15 t)

Hiểu tập xác định của pt chứa ẩn ở mẫu

Giải PT

BN một ẩn

và giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Giải đợc pt chứa ẩn ở mẫu

Số câu

2) Bất phơng trình bậc

nhất một ẩn (9 t) ki hiệu tậpBiết dùng

hợp để viết tập nghiệm

Giải và biểu diễn

đợc tập nghiệm

Số câu

3) Diện tích đa giác

Tam giác đồng dạng

(17t)

Chứng minh đợc

2 tam giác

đồng dạng

Số câu

Điểm

3 3,5

3 3,5đ 4) Hình lăng trụ đứng,

hình chóp đều (16t)

Tính đợc thể tích, diện tích xq

Tính đợc diện tích toàn phần

Số câu

1,0đ 0,5đ 1 6,5đ 6 2,0đ 2 10đ 10

TRƯỜNG THCS CẢNH HểA

Số báo danh:

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 – 2012

Mụn Toỏn Lớp 8

Trang 2

(Thời gian làm bài 90’ khụng kể thời gian giao đề)Mó đề 01

Bài 1: (1,5 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) 2 y −13 = y – 1;

b) y − 12 = 1 + y+2 2 y

Bài 2: ( 2,0 điểm) Giải cỏc bất phương trỡnh sau:

a) y ≥ y −3

8 +3 −

y −3

12

b) y − 3 y +5 > 1

Bài 3: (1,5 điểm): Đường sụng từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ từ thành

phố A đến thành phố B 10km Để đi từ A đến B ca nụ đi hết 3 giờ 10 phỳt, ụtụ đi hết 2 giờ Vận tốc của ca nụ kộm hơn vận tốc cõu ụ tụ là 19km/h Tớnh vận tốc của ca nụ

Bài 4: (3,5 điểm): Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú AB = a = 12 cm, BC = b = 9 cm Gọi H là

chõn đường vuụng gúc kẻ từ A đến BD

a) Chứng minh rằng ΔAHBΔBCD.

b) Tớnh độ dài AH?

c) Tớnh diện tớch ΔAHB?

Bài 5 (1,5 điểm) Cho hỡnh lập phương ABCD A'B'C'D' Cú độ dài đường chộo A'C là √12

a) Đường thẳng AB song song với những mặt phẳng nào? Vỡ sao?

b) Tớnh diện tớch toàn phần và thể tớch của hỡnh lập phương?

hớng dẫn và biểu điểm chấm

đề khảo sát chất lợng môn toán lớp 8 học kỳ iI đề 01

Yờu cầu chung

- Đỏp ỏn chỉ trỡnh bày cho một lời giải cho mỗi cõu Học sinh cú lời giải khỏc đỏp ỏn (nếu đỳng) vẫn cho điểm tựy thuộc vào mức điểm của từng cõu và mức độ làm bài của học sinh.

- Trong mỗi cõu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thỡ khụng cho điểm đối với cỏc bước giải sau cú liờn quan.

- Đối với cõu 4 học sinh khụng vẽ hỡnh thỡ khụng cho điểm.

- i m to n b i l t ng i m c a cỏc cõu, i m to n b i l m trũn ổng điểm của cỏc cõu, điểm toàn bài làm trũn đến 0,5 điểm của cỏc cõu, điểm toàn bài làm trũn đến 0,5 ủa cỏc cõu, điểm toàn bài làm trũn đến 0,5 điểm của cỏc cõu, điểm toàn bài làm trũn đến 0,5 điểm của cỏc cõu, điểm toàn bài làm trũn đến 0,5.ến 0,5.n 0,5

Trang 3

Câu Nội dung Điểm

1

a 2 y −13 = y - 1 2y - 1 = 3y - 3

y = 2 Vậy nghiệm của phương trình là: S = { 2}

0,25

0,25

b

2

y − 1 = 1 + y+2 2 y (*) ĐKXĐ: y 1; y - 2

(*) <=> 2 ( y +2)

(y −1).( y+2) = (y −1).( y+2)

(y −1).( y+2) + 2 y ( y −1)

(y −1).( y+2)

⇒ 2 (y + 2) = (y - 1).(y + 2) + 2y(y - 1)

⇔ 2y + 4 = y2 + y - 2 + 2y2 - 2y ⇔ 3y2 - 3y - 6 = 0

⇔ 3(y2 - y - 2) = 0 ⇔3(y + 1).(y + 2) = 0⇔ y + 1 = 0 hoặc y + 2 = 0

⇔ y = - 1 hoặc y = - 2

Ta thấy y = - 1 ( TMĐK); y = - 2 (Không TMĐK)

Vậy nghiệm của phương trình là: S = { - 1}

0,25 0,25

0,25

0,25

2

a

y y − 38 + 3 - 12y − 3 ⇔24y 3( y - 3) + 72 - 2(y - 3)

⇔24y – 3y + 9 72 – 2y + 6

23y 69

y 3 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {y¿y > 3}

0,25

0,25 0,25 0,25

b

y +5

y − 3 > 1 (*) ĐKXĐ: y 3

(*) <=> y − 3 y +5 - 1 > 0 ⇔ y +5

y − 3 - y − 3 y − 3 > 0

(y +5)−( y −3)

y −3 > 0 8

y − 3 > 0

⇔ y - 3 > 0

⇔ y > 3 ( TMĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {y¿y > 3}

0,25

0,25

0,25

0,25

3

Gọi vận tốc của ca nô là x(km/h, x >0) Vận tốc của ô tô là: (x + 19) km/h

Đường sông từ thành phố A đến thành phố B là: x 31

6(km)=

19 x

6 ( km )

Đường bộ từ thành phố A đến thành phố B là: (x + 19)2 = 2x + 38 (km)

Theo bài ra ta có phương trình 19 x6 +10=2 x+38

<= > 19x + 60 = 12x + 228 <= > 7x = 168 <= > x = 24 (TMĐK)

Vậy vận tốc của ca nô là 24km/h

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

4

a

- Hình vẽ + GT, KL:

- Xét ΔBCD và ΔAHB có: ∠ AHB = ∠BCD = 900

∠ ABH= ∠BDC(so le trong)

⇒ ΔBCD ΔAHB

0,5

0,25 0,25

0,5

b - Xét ΔABD vuông tại A Theo định lý Pitago ta có: BD2 = AD2 + AB2

⇒ BD = √AD 2

+ AB 2 = √9 2

+ 12 2 = 15 (cm)

0,25 0,25

b = 9 cm

a = 12 cm A

D

B

C H

Trang 4

- Từ ΔBCD ΔAHB Ta có: BCAH = BDAB

AH = BC ABBD = 159 12 = 365 = 7,2 (cm)

0,25

0,25

c

- Diện tích ΔBCD là: 12 BC DC = 12 9 12 = 54 (cm2)

- Do ΔAHB ~ ΔBCD theo tỷ số: BDAB = 1215 = 45

S Δ AHB

S Δ BCD

= (4

5)2 = 16

25

Diện tích tam giác AHB là: 1625 S Δ BCD = 1625 54 = 30,56 (cm2)

0,25

0,25

0,25

0,25

5

a

- Hình vẽ:

Đường thẳng

AB // (A'B'C'D') vì AB//A’B’

AB // (DCC'D') vì AB//DC

0,25

0,25

b

- Gọi cạnh hình lập phương là a ( ĐK: a > 0)

- Xét tam giác vuông ABC ta có:

AC = √AB 2

+ BC 2= a√2 ( Định lý Pitago)

- Xét tam giác vuông AA’C ta có:

A'C2 = AA'2 + AC2 ( Định lý Pitago)

Hay 12 = a2 + 2a2 3a2 = 12 a = 2

- Diện tích mỗi mặt của hình lập phương là: 22 = 4

- Diện tích toàn phần của hình lập phương là: 6 4 = 24

- Thể tích của hình lập phương là: 23 = 8

0,25

0,25

0,25 0,25

D'

C' A

A'

B

B'

Ngày đăng: 20/05/2021, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w