ENGLISH FOR PUBLIC ADMINISTRATION -Hành chinh céng: public administration -Céng chuc: civil servant -Cán bộ: candre -Cơ cấu: structure -Hành pháp: executive -Chính sách: policy -Thuc th
Trang 1ENGLISH FOR PUBLIC ADMINISTRATION
-Hành chinh céng: public administration
-Céng chuc: civil servant
-Cán bộ: candre
-Cơ cấu: structure
-Hành pháp: executive
-Chính sách: policy
-Thuc thi: implement
-Kinh té thi trudng: market economy
-Thé ché: statute
-Hoc thuyét Mac - Lénin: Marxist - Leninist doctrine -Tư tưởng Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh’s thought
-Dân tộc: ethnic group
-Cấp cơ SỞ: grassroot
-Của công: public property
-Bộ máy hành chính: administrative machinery
-Liên minh: alliance
-Nội cát: cabinet
-Quốc vương: monarch
-Luật: law
-Điều luật: legislation
-Bản kiến nghị: motion
-Nghị quyết: resolution
Trang 2-Thủ tục: procedure
-Sửa đổi luật: amend law
-Soạn thảo: work out
-Sắc luật: decree law
-Thông qua: approve
-Điêu: article (luật)
-Giao phó: entrust
-Quốc hội: National Assembly
-Uÿ ban Thường vụ Quốc hội: Standing Commiittee of National Assembly
-Chinh phu: Goverment
-Dang CSVN: The Communist Party of VN
-Mặt trận Tổ quốc Việt Nam: The VN Fatherland Front
-Bộ: Ministry
-Sở: Department
-UBND: People’s Committee
-HDND: People’s Council
-Chiu trach nhiém tap thé: collectively responsible
-Chiu trach nhiém ca nhan: individually responsible
-Từ chức: resign
-Quyết định: determine (v), decision (n)
-Thiét ché: institution
-Chu tri: conduct, preside
-Trung lap: neutral
Trang 3-Hội nghị: conference
-Chính đảng: political party -Thảo luận: consult