§Ò KiÓm tra cuèi häc k× 2 I/ PHẦN I: Trắc nghiệm 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng cho mỗi bài tập dưới đây: 5.. Vậy diện tích hình thoi là: a.[r]
Trang 1KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2011 – 2012 (ĐỀ 1)
Ngày kiểm tra 10 tháng 5 năm 2012
MÔN TOÁN LỚP BỐN
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI Bài 1: (1 điểm) Điền dấu ( >; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm
6
5
Bài 2: (1,5 điểm) Viết số thập phân vào chỗ chấm:
2 phút15 giây = ……… giây ; 3 thế kỉ 5 năm= ………….năm
Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
436745 + 82475 23947 – 14878 647 603 12576 : 32
Bài 4: (1,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Chữ số 6 trong số 264073 có giá trị là: A 6000 B 60000 C 60 D 64000 b) Phân số chỉ phần không tô màu bằng phân số nào dưới đây: A 53 B 38 C 1016 D 279 Trường TH Họ và tên:………
Lớp Bốn
Trang 2c) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để có 38< 24 là:
d) 43của 12dm là:
e) Thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 30 phút là:
g) Hình thoi có tích hai đường chéo 34m Diện tích hình thoi là:
Bài 5: (2 điểm) Tính
a) Tính
5
7 4 = 47 + 215 =
4 3 - 1= 72: 3=
b) Tính giá trị biểu thức: c) Tìm x: 7800 :100 + 56 14= x - 56= 12 =
=
Bài 6: (2 điểm) Một lớp học có 42 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 25 số học sinh nữ Hỏi học sinh nữ nhiều hơn học sinh nam là bao nhiêu học sinh ? Bài giải
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Trang 3NĂM HỌC 2011 – 2012 (ĐỀ 2)
Ngày kiểm tra 10 tháng 5 năm 2012
MÔN TOÁN LỚP BỐN
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề
ĐỀ BÀI
a) So sánh 2 phân số : 119 và 117 :
b) So sánh 2 phân số (có trình bày cách so sánh): 47 và 59:
c) Các phân số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Bài 2: (1,5 điểm) Tính a) 25 + 47 = b) 113 - 157 =
c) 3554= d) 74: 4=
e) 35 6 = g) 67 + 214 =
Bài 3: (1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức a) 1215 + 34 4 = b) 3 : (2 5+ 315)=¿
= =
= ` =
Bài 4: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 57chiều dài Tính diện tích thửa ruộng đó, biết rằng chu vi thửa ruộng bằng 3 168m Bài giải
Trường TH Họ và tên:………
Lớp Bốn
Trang 4
Bài 5: (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 3cm, chiều dài 7cm; AE = 2cm; GC = 2cm Biết EBGD là hình bình hành (như hình vẽ) a) Hình bình hành EBGD có độ dài cãnh đáy EB là :
Chiều cao là:
b) Lấy điểm M trên EB, từ M vẽ đoạn thẳng MN song song với ED, MN cũng song song với BG ( học sinh dung bút mực và thước thẳng vẽ lên hình đã cho) Lúc này số hình bình hành có trong hình vẽ trên là:………….hình Gồm các hình:
c) Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình vẽ để được 9 hình bình hành Bài 6: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Chiều cao của cột cờ trong sân trường khoảng : 10……
b) Đổi ra ki-lô-gam : 3 tạ 6 kg
c) 1 giờ 5 phút = ……… phút
d) 5 m2 15 cm2 = ………cm2
§Ò KiÓm tra cuèi häc k× 2
B E
A
Trang 5PhÇn I: Trắc nghiệm
Đánh dẫu X vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính nhân 11 x 33 là:
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 4 tấn 35 kg = … kg là:
A 435 B 4350 C 4035 D 10035
A 1 B 3 C 4 D 12
Câu 4: Ghi Đ(đúng) hoặc S(sai) vào ô trống (1,5 điểm)
a/ Tỷ số của 3 và 5 là: 53
b/ 59 = 59 44 = 2036
c/ 48 ( 37 + 15 ) = 48 37 + 48 15
PHẦN II: Tự luận: (7 điểm) Câu 1: Tính: (2 điểm) a/ 52 + 125 ………
b/ 23 - 37.………
c/ 57 116 ………
d/ 25 : 23.………
Câu 2: Lớp 4A có 25 học sinh, số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ Tính số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 4A. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật chiều dài 120 m, chiều rộng bằng 23 chiều dài Người ta trồng lúa ở đó, tính ra cứ 100 m2 thu được 60 kg thóc Hỏi ở thửa ruộng đó người ta thu được bao nhiêu kg thóc? ………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
§Ò KiÓm tra cuèi häc k× 2 Bài 1 (3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a (0.5đ) Hình thoi có đặc điểm là: A Có bốn cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông B Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau C Có đáy lớn và đáy bé và hai cạnh bên D Có hai cặp cạnh đối diện song song với nhau b (0.5đ) Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép đổi sau : 7 tấn 530 kg =…… kg là: A 7 053 B 753 C 70 053 D 7 530 c (0.5đ) Rút gọn phân số được phân số : A B C D d (0.5đ) Một tổ có 5 bạn trai và 7 bạn gái Tỉ số của số bạn trai và số bạn gái là : A B C D g (0.5đ) Cho hình bình hành với số đo cạnh đáy bằng 6cm, chiều cao 4cm Diện tích hình bình hành đó là : A 24cm B 24cm2 C 20cm D 12cm 2 h (0.5đ) Phân số chỉ phần ngôi sao đã tô màu ở hình bên là : A B C D Bài 2 Tính (2 điểm): a) - =
b) =
Trang 7c) =
d) 2 =
Bài 3 Tìm x (1 điểm): a) x : = 6 b) x - =
Bài 4 (1 điểm) Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ chấm : a/ 310 dm 2 + 680 dm 2 …… 1000 dm 2 b/ 30 phút 4 …… 2 giờ Bài 5 (1 điểm) Tính biểu thức bằng cách thuận tiện nhất :
Bài 6 (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 168 m Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng a) Tính chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng đó? b) Tính diện tích của thửa ruộng đó ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
§Ò KiÓm tra cuèi häc k× 2
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm).
Trang 8Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1) Giá trị số 2 trong số 342011 là:
A 20000 B 2000 C 200 D 200000
2) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5m 34dm = dmlà: A 534 B 5034 C 5304 D 5340
3) Trong các số dưới đây số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3 A 542 B 554 C 552 D 544 4) Tỉ lệ bản đồ 1: 10000, nếu đo trên bản đồ được 1cm thì độ dài thực là: A 100cm B 1000cm C 10000cm D 10cm 5) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 7cm và 4cm diện tích hình thoi là : A 28 B 14 C 32 D 64 6) Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là: A.103 B.107 C.37 D.73 II/ Phần tự luận: (7 điểm): Bài 1:Thực hiện các phép tính ( 2 điểm ) 1) 89- 57=
2) + =
3) 79 x 54 =
4) 48 : 34 =
Bài 2 : Tìm x : ( 2 điểm ) a) x : 101 = 25 b )
……… ………
……… ………
……… ………
3/Bài toán: Bố hơn con 30 tuổi, tuổi con bằng 27 tuổi bố Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ? ( 3 điểm ) Bài giải ………
………
………
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
§Ò KiÓm tra cuèi häc k× 2 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Phân số bằng phân số là : A B C D Câu 2 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là m và m Diện tích hình thoi đó là : A m2 B m2 C 1m2 D m2 Câu 3 Phép tính thực hiện đúng là : A 12 - 25 =105 -104 =101 B 34+25=3+24+5=59 Câu 4 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Một tổ có 7 bạn nam và 5 bạn nữ Tỉ số của số ban nữ và số bạn của tổ đó là: A 125 B 125 C 127 D 57 Câu 5 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Trong các phân số 73; 83 ; 94 ; 103 , phân số nào gấp 4 lần 23? A 73 B 83 C 94 D 103 PHẦN II Tự luận Câu 1 Tính : a) a) 85 + 37 b) 47 - 145 c) 56 67 d) 57 : 38
Trang 10
Câu 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 1541 + 178 + 2634 + 179 b) 1315 + 13 + 152 +23
Câu 3 Hiện nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 49 tuổi Tuổi con bằng 25 tuổi mẹ Tính tuổi con hiện nay
Câu 4 Tìm hai số biết rằng số lớn hơn số bé là 85 và số bé bằng 38 số lớn ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
§Ò KiÓm tra cuèi häc k× 2
Trang 11I/ PHẦN I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng cho mỗi bài tập dưới đây:
1/ Phân số 56 bằng phân số nào dưới đây ?
a.2024 b 24
20 c 20
18 d 18
20 2/ Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1 ? a 7 5 b 7 7 c 5 7 d 3/ Các phân số 89; 59; 49; 79 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: a 59; 7 9; 4 9; 8 9 b 8 9; 7 9; 5
9 ; 4 9 c 49; 5 9; 7 9; 8 9 d 8 9; 7 9; 4 9; 5 9 4/ 13 giờ =……… phút a 12 b 25 c.30 d 20 5/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 13m2 25dm2 =………….dm2 là : a 1325 b.12500 c.10025 d.1025 6/ Một mảnh bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 7cm và 4cm Vậy diện tích hình thoi là: a 8cm 2 b 12cm2 c 14cm 2 d 36cm 2 II/ PHẦN II: Tự luận ( 7 điểm) 7/ Tính : (2Đ)
1 3+ 45= ……… 1112 - = ………
………
12 5 X 56= ……… 356 : =
8/ Tìm X (2Đ)
X + 4 9= 1718 X : =
Trang 12
9/ Một cửa hàng mua 30 kg gạo nếp và gạo tẻ, trong đó số gạo nếp bằng23 số gạo tẻ Hỏi mỗi loại có bao nhiêu ki-lô-gam? ( 2Đ)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………