- Hệ thống đường ống dẫn gas, ống dẫn gió, các van an toàn, độ kín của các mối nối, mặt bích.. Thời giạn 72h - Đẩy 29 xe goòng cứ một xe bao xen kẽ một xe dàn vào lò - Thông báo cho lò g
Trang 1CHƯƠNG 4
CHƯƠNG TRÌNH ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG NHIỆT ĐỘ LÒ NUNG
DÙNG PLC S7 - 300 4.1 Các chương trình hoạt động của lò nung
4.1.1 Chuẩn bị trước khi sấy
- Hệ thống thiết bị: Các quạt (kiểm tra dây tiếp địa, khởi động từ ) can nhiệt, đồng hồ nhiệt độ, đồng hồ áp lực, máy đẩy cho chạy thử các quạt, máy đẩy từ 15 – 30 phút
- Hệ thống xe goòng, xe điều goòng, đường ray cho chạy thử từng xe goòng trong lò
- Hệ thống tường lò, gầm lò, máng cát, giằng léo lò
- Hệ thống đường ống dẫn gas, ống dẫn gió, các van an toàn, độ kín của các mối nối, mặt bích
- Hệ thống buồng đốt, van đốt, các van quạt, máng cát, tường lò, vòm lò, mương khói, ống khói các van phải của vị trí đóng
- Hệ thống cung cấp gas bao gồm: Bồn chứa, máy hoá hơi, van điều áp, van gas tổng,
độ kín các mối nối ống dẫn gas
- Hệ thống điện Hệ thống điều khiển Hệ thống máy đẩy thuỷ lực
4.1.2 Chương trình sấy
a Sấy tự nhiên: Chạy quạt làm lạnh cuối lò Thời giạn 72h
- Đẩy 29 xe goòng cứ một xe bao xen kẽ một xe dàn vào lò
- Thông báo cho lò gas đẩy hơi nước thổi quét tháp lạnh và đường ống dẫn gas sang lò tuynel trước khi chuẩn bị châm lửa từ 2- 4 h
- Mở các van xả trên nóc lò, mở các van gas tổng phụ trách cụm gas BG1, BG2,
BG3, BG4 mở các van nhánh, các rốn thoát nước mở van chuông Dùng hơi nước thổi qua tháp lạnh, đường ống dẫn gas từ 15 – 20 phút, khi thấy hơi nước thoát ra trên van xả và các rốn thoát nước của các van gas báo lò chuẩn bị cấp gas Khi thấy đủ điều kiện an toàn thì cho gas vào đường ống , quan sát thấy van xả, các rốn thoát nước, có hơi gas thì đóng các van gas tổng của cụm gas
BG1, BG2 và BG3, van chuông và báo ngừng cấp gas
- Chạy quạt khí thải, quạt làm lạnh cuối lò Van qụat khí thải mở từ 40 – 60%; các van hút khí thải từ 50 – 60%
- Sau khi chạy quat khí thải, quạt cuối lò từ : 10 – 15 phút để thổi hết khí gas có trong lò ra ngoài Chạy quạt khí đốt duy trì áp lực PCA = 20 – 22 mbar (chế độ
tự động)
Trang 2- Mở các van gió lần lượt từ phía cuối lò lên, mở mỗi van khoảng 30 giây rồi đóng lại Ngừng quạt làm lạnh cuối lò
- Kiểm tra chất lượng và áp lực gas, khi đủ điểu kiện châm lửa, báo lò gas cấp gas 2 lần (kiểm tra hàm lượng CO trong lò dưới mức quy định mới được châm lửa)
- Khi gas đã được cấp ổn định, mới mở hai van gas tổng của cụm gas BG1 và BG2 áp lực duy trì từ : 150 – 250 mm H20
- Châm mồi bắt đầu đốt sấy lò bằng các cắp van số: 9; 7; 5; 3
- Mở các van gas, van gió từ : 30 – 50% cho mồi lửa vào lò ấn nút điện cho mồi lửa bắt cháy, mở van gas từ từ đưa gas vào lò (chú ý : đốt đều từng cặp van và đốt từ van số 9 trở lên đầu lò)
- Quan sát qua lỗ xem lửa khi cặp van hai bên lò cháy đều mới chuyển lên đốt van tiếp theo (trường hợp châm không cháy hoặc cháy rồi tắt phải đóng ngay van gas và tìm rõ nguyên nhân xử lý sau đó mới châm lửa trở lại)
- Khi các van đốt cháy ổn định đống toàn bộ van xả trên nóc lò lại
- Chạy quạt nhiệt thừa, điều chỉnh tăng độ mở van quạt nhiệt thừa và giảm quạt khí thải sao cho dòng khí nóng đi ngược về phía cuối lò
- Tốc độ nâng nhiệt (Lấy nhiệt độ cụm BG3 để xác định) trong quá trình sấy duy trì như sau:
+ Từ nhiệt độ thường đến 2500C trong 24h Khi nhiệt độ đạt 2500C, đẩy
xe vào lò Tốc độ đẩy: 100 – 120 phút/xe
+ Lưu nhiệt 2500C trong 12h + Từ nhiệt độ 2500C đến 4000C trong 12h
Tốc độ tăng nhiệt: 10 – 150C/h Lưu nhiệt 4000C trong 12h
- Đóng các van gas, van gió các cặp van đốt Điều chỉnh độ mở các van quạt nhiệt thừa và quạt khí thải đảm bảo cho dòng khí nóng đi trở lại về phía đầu lò Chạy quạt làm lạnh cuối lò
4.1.3 Chương trình đốt và nung sản phẩm
- Mở 50% toàn bộ các van gió phụ của các van đốt cụm BG3 , BG4, các van gas
đóng
- Đặt áp lực khí thải : 0,05 – 0,07 mbar (Chế độ bằng tay)
- Lượng gas cụm BG3 , BG4 sử dụng từ : 2,5 – 7 m3 / h
- Đặt tỷ lệ gas/gió các cụm BG từ : 1,30 – 1,70
Trang 3- Mở van gas tổng, đặt điều áp 1: 1,2 bar và điều áp 2: 40 mbar
- Mở van gas của các cụm BG3 , BG4 từ 3 – 5 phút trước khi châm lửa
- Đắt nhiệt độ cụm BG4 từ: 300-4000C (chế độ bằng tay)
- Châm lửa các cặp van: 20,18,16 phía duới Lượng gas/ gió tại các van khi đốt
sử dụng cho phù hợp
- Nâng nhiệt độ thường đến 3000C trong 40 giờ
+ Tốc độ nâng nhiệt từ: 5 – 100C/h
+ Khi nhiệt độ BG4 = 1200C thì đẩy xe vào lò Tốc độ đẩy: 100-140 phút/ xe
- Khi nhiệt độ BG4 = 3000C
+ Đặt nhiệt độ cụm BG3 = 6000C; BG4 = 6000C, + Đốt các cặp van số: 21, 19, 17 phía dưới
+ Dừng quạt cuối lò
+ Nâng nhiệt từ: 3000C – 6000C trong 30h Tốc độ nâng nhiệt từ:
5 – 150C/h
- Khi nhiệt độ BG4 = 6000C
+ Đặt nhiệt độ cụm BG3 = 8000C, BG4 = 8000C + Đốt các cặp van 14, 13
+ Nâng nhiệt từ: 6000C- 8000C trong 15h Tốc độ nâng nhiệt từ:
10 – 150C/h
+ Tốc độ đẩy từ: 70- 90 phút/ xe
- Khi nhiệt độ BG4 = 8000C
+ Đặt nhiệt độ các cụm BG3 = 10000C , BG4 = 10000C
+ Đốt các cặp van: 12, 11, 9, 7
+ Thời gian nâng nhiệt độ từ 800 – 10000C là: 15h Tốc độ nâng nhiệt
10 – 150C/h
- Khi nhiệt độ BG4 = 10000C
+ Đặt nhiệt độ các cụm BG3 = 11500C; BG4 = 12000C
+ Đối với các cặp van: 19, 18 Phía dưới: 5,3
+ Vận hành chạy các quạt: Làm lạnh các trực tiếp, thổi khí, cuối lò
+ Thời gian nâng nhiệt là: 12h, tốc độ nâng nhiệt: 15 – 200C/h
- Khi nhiệt độ BG4 = 12000C Đặt nhiệt độ các cụm:
BG4 = 1300 – 13100C, BG3 = 1170 – 11900C
BG2 = 1020 – 10500C, BG1 = 850 – 9000C + Đặt tỷ lệ gas/gió của các cụm: BG4 = 0,70 – 0,80; BG3 = 0,05 - 0,7
Trang 4+ Sử dụng gas/ gió của các cụm:
BG1: P gas từ : 120 – 160 mm H20; Lưu lượng gió đốt từ : 400 - 450 m3/ h
BG2: P gas từ : 110 – 150 mm H20; Lưu lượng gió đốt từ : 200 - 250 m3/h + Đốt toàn bộ các cặp van còn lạil
+ Đẩy các xe xếp sản phẩm vào lò Tốc độ đẩy xe: 60 – 70 xe
4.1.4 Chương trình ngừng hoạt động lò
- Không cho sản phẩm vào lò Đặt tốc độ đẩy xe goòng từ : 60 – 70 phút/xe
- Khi đẩy hết 16 xe goòng, bắt đầu hạ nhiệt độ lò nung tính theo nhiệt độ cụm
BG4
- Chuyển nhiệt độ điểm đặt tại các cụm BG như sau:
BG4 = 11600C, BG3 = 10000C
BG2 = 9500C, BG1 = 8200C + P khí thải duy trì từ : 0,05 – 007 mbar
+ Tỷ lệ gas/ gió của các cụm BG4, BG3 chuyển đặt từ 1,00 – 1,20
+ Tốc độ hạ nhiệt độ từ : 15 – 250C/ h
- Khi nhiệt độ BG4 ≈ 11600C chuyển nhiệt độ điểm đặt tại các cụm BG:
BG4 = 10000C, BG3 = 9300C
BG2 = 8200C, BG1 = 7000C Các thông số khác không thay đổi
- Khi nhiệt độ BG4 ≈ 10500C
+ Ngừng đẩy xe goòng
+ Đóng van tổng và toàn bộ van gas cụm BG1, BG2 + Ngừng quạt làm lạnh nhanh, quạt đẩy khí
+ Thời gian hạ nhiệt từ 20 – 300C /h
- Khi nhiệt độ BG4 ≈ 10000C Chuyển nhiệt độ đến điểm đặt các cụm:
BG4 = 8500C, BG3 = 7000C
+ Các thông số khác không thay đổi
+ Thời gian hạ nhiệt độ từ 1000 – 850 0C trong 10h
+ Tốc độ hạ nhiệt tư 15 – 200C/h
- Khi nhiệt độ BG4 ≈ 8500C Chuyển nhiệt độ điểm đặt các cụm
BG4 = 6500C, BG3 = 6000C
+ Các thông số khác không thay đổi
+ Thời gian hạ nhiệt độ từ 850 – 650 0C trong 10h
+ Tốc độ hạ nhiệt tư 15 – 200C/h
Trang 5- Khi nhiệt độ BG4 ≈ 6500C Chuyển nhiệt độ đến các cụm
BG4 = 6500C, BG3 = 5000C
+ Các thông số khác không thay đổi
+ Thời gian hạ nhiệt độ từ 650 – 500 0C trong 10h
+ Tốc độ hạ nhiệt tư 15 – 200C/h
- Khi nhiệt độ BG4 ≈ 5000C và đảm bảo thời gian hạ nhiệt thì :
+ Ngừng cấp gas: Nhấn nút ngắt khẩn Đóng van chuông và van gas tại các vòi đốt
+ Khởi động quạt làm lạnh nhanh, quạt đẩy khí
+ Chuyển điều khiển các cụm BG về chế độ “ bằng tay” Mở van gió của các van đốt từ : 70 – 100%
+ Chuyển điều khiển áp lực về chế độ “ bằng tay” Mở van khí thải từ : 70 – 100%
+ Khi nhiệt độ các cụm BG từ : 150 – 2000C tiếp tục đẩy xe goòng vào Tốc độ đẩy từ : 60 – 70 phút /xe
+ Ngừng quạt làm lạnh nhanh, quạt thổi khí, quạt đẩy khí
+ Thời gian hạ nhiệt độ từ 5000C tới nhiệt độ thường là 48 giờ
4.2 Một số yêu cầu công nghệ của hệ thống lò nung
+ Khi nâng nhiệt thì tốc độ nâng nhiệt là: 5 – 15 0C/ h
+ Khi hạ nhiệt thì tốc độ hạ nhiệt từ : 20 – 30 0C/ h
+ Tốc độ máy đẩy 60 – 70 phút/ xe
+ Khi ngừng hoạt động lò thì tốc độ ngừng từ 15 – 20 0C/ h
4.3 Quy định một số đầu vào ra trong chương trình điều khiển
A Các đầu vào:20
+ I124.0 : Nút bấm dừng gas
+ I124.1 : Đồng hồ báo áp lực gas nhóm 1 + I124.1 : Đồng hồ báo áp lực gas nhóm 2
+ I124.2 : Đồng hồ báo áp lực gas nhóm 3
+ I124.3 : Đồng hồ báo áp lực gas nhóm 4
+ I124.5 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 2
+ I124.6 : Cảm biến vận tốc nhóm 1
+ I125.5 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 1
+ I126.0 : Nút khởi động
Trang 6+ I126.1 : Nút dừng
+ I127.2 : Cảm biến vận tốc nhóm 2
+ I127.3 : Cảm biến vận tốc nhóm 3
+ I127.5 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 3
+ I127.6 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 4
+ I130.2 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 5
+ I130.3 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 6
+ I130.4 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 7
+ I130.5 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 8
+ I130.6 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 9
+ I130.7 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 10
+ I131.0 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 11
+ I131.1 : Cảm biến nhiệt độ nhóm 12
+ Q124.0 : Van gas tổng
+ Q124.1 : Van gió tổng
+ Q124.2 : Van khí thải
+ Q124.3 : Cụm van gas nhóm 1 + Q124.4 : Cụm van gas nhóm 2
+ Q124.5 : Cụm van gas nhóm 3
+ Q124.6 : Cụm van gas nhóm 4
+ Q124.7 : Cụm van gió nhóm 1
+ Q125.0 : Cụm van gió nhóm 2
+ Q125.1 : Cụm van gió nhóm 3
+ Q125.2 : Cụm van gió nhóm 4
+ Q125.3 : Quạt gió đốt
+ Q125.4 : Quạt khí thải
+ Q125.5 : Quạt làm lạnh
+ Q125.6 : Quạt nhiệt thừa
+ Q125.7 : Cụm đầu đốt nhóm 1
+ Q126.0 : Cụm đầu đốt nhóm 3
+ Q126.1 : Cụm đầu đốt nhóm 4
+ Q126.2 : Cụm đầu đốt nhóm 2
Trang 7+ Q126.5 : Cụm van phía dưới
+ Q126.6 : Cụm van phía trên
4.4 Lưu đồ thuật giải các chương trình
No
START
Chạy quạt khí thải, làm lạnh, khí đốt
t = 30s
Mở cụm van gas, gió tổng
Mở van khí thải
No
Yes
t =15 phút
Mở á ió từ ối lò lê
Yes
Trang 8II/ No
Yes
II
t = 60 phút
Ngừng quạt làm lạnh cuối lò
P ≥ 250 mmH20
Mở cụm gas nhóm 1 và nhóm 2
No
Yes
Trang 9t = 2h
III/
Đẩy xe vào lò
Vđẩy = 100 phút/xe
T = 400 0C
Đóng các van gas, gió của cụm nhóm 1 và nhóm 2
No
Yes
No
Yes
No
Yess
Trang 10
4.4.2 Chương trình nung
START
Mở toàn bộ các van gió phụ của cụm nhóm 1 và nhóm 2
Mở các van gas tổng
P1 = 1,2 m2bar
P2 = 40 m2 bar
No
Yes
Trang 11No
Yes
Mồi lửa các cặp van nhóm 1 và nhóm 2 phía dưới
I
T = 3000 C
Đẩy xe vào lò
Mở các cặp van số nhóm 1 và 2 phía trên
T = 6000 C
No
Yes
No
Trang 12II
Mồi lửa các cặp van nhóm 3
T = 8000 C
Mồi các cặp van nhóm 4 phía dưới
T = 10000C
Mồi các cặp van nhóm 4 phía trên
Yes
No
No
Yes
Trang 134.4.3 Chương trình ngừng hoạt động lò
START
Đẩy xe chở NL vào lò (không xếp sản phẩm)
M = 16 xe
T = 11000C
Ngừng đẩy xe vào lò
No
Yes
No
Yes
Trang 14T = 8000C
Yes
No
Đóng toàn bộ các cụm van nhóm 3
T = 6000C Yes
No
Đóng toàn bộ các cụm van nhóm 4
Trang 15T = 2000C
Yes
No
Đóng van cấp gas, gió tổng
Khởi động quạt làm lạnh
t = 90 phút
Chuyển điều khiển về chế độ bằng tay
END
Yes
No
II
II