Mục đích của người kiểm tra - Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng của HS cuối học kì I.. - Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2013- 2014)
MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)
I Mục đích của người kiểm tra
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng của HS cuối học kì I.
- Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn Toán 9 cuối học kì I, qua đó giúp cho lãnh đạo nhà trường có thêm thông tin để đề ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dạy và học của bộ môn
II Xác định hình thức của đề kiểm tra:
- Hình thức: Tự luận
- Thời gian làm bài: 90 phút
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Ma trận
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Căn bậc hai
Căn thức bậc
hai
Tính được giá trị biểu thức chứa căn bậc hai Áp dụng rút gọn được biểu thức chứa căn bậc hai.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3/2 2 20%
1/2 1 10%
2 3 30%
2 Hàm số bậc
nhất y = ax + b
(a ≠ 0)
Phát biểu được định nghĩa hàm số bậc nhất một ẩn
Áp dụng vẽ được đồ thị hàm số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1/2 1 10%
3/2 2 20%
3 Hai đường
thẳng song song,
hai đường thẳng
cắt nhau.
(2 tiết)
Tìm được điều kiện của tham số để đồ thị hai hàm số cắt nhau, song song, trùng nhau
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1/2 1 10%
1/2 1 10%
4 Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính được độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1/2 1 10%
1/2 1 10%
5 Đường tròn,
tính chất hai
tiếp tuyến cắt
nhau
Phát biểu được định
lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.
Vận dụng định lý về tính chấ của hai tiếp tuyến cắt nhau chứng minh đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1/2 2 20%
3/2 3 30%
Trang 3IV Nội dung đề
I Lý thuyết
Câu 1: (1 điểm) Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất? Cho ví dụ minh họa?
Câu 2: (1 điểm) Phát biểu định lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau?
II Bài tập
Câu 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a) 2 32 + 4 8 − 5 18
Câu 4: (1,5 điểm) Cho biểu thức : A = 2
1
−
−
− − với ( x >0 và x ≠ 1)
a) Rút gọn biểu thức A;
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x= 4
Câu 5: (2 điểm) Cho hàm số : y = ax +b
a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)
b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định
Câu 6: (3 điểm) Cho đường tròn (O) và A là điểm nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến AB ; AC với đường tròn
( B, C là tiếp điểm )
a/ Chứng minh: OA⊥ BC và BD// AO
b/ Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB =2cm ; OA = 4 cm?
Hết./
Trang 4V Đáp án và biểu điểm
1 Nêu đúng định nghĩa
Cho đúng ví dụ
0,5 0,5
3 a 2 32+4 8−5 18 =8 2 8 2 15 2+ − = 2 0,5
( )(+ ) ( ( )(− ) )
−
4 2 3 4 2 3 8
4 3
0.25
0.25 4.a
1
−
−
( ) ( )
−
−
−
2
2
1
x
1,0
4.b Khi x = 4 ta có : x− =1 4 1 1− = 0.5
5 a Đồ thị của nó song song với y = 2x +3 và đi qua
điểm A(1,-2) nên a=2;x=1;y= −2 thay vào hàm số
ta được: − = 2 2.1 + ⇒ = −b b 4
Vậy hàm số cần tìm là: y=2x−4
Trang 56.a Vẽ hình, ghi GT và KL đúng
chứng minh: BD// AO
Ta có AO là tia phân giác µA(t/c 2 tiếp tuyến cắt
nhau), ∆ABC có AO là đường phân giác cũng là
đường trung trực
của đoạn thẳng BC ⇒AO BC⊥ (1)
xét ∆BCD có OB = OC = OD =
2
CD, suy ra tam
giác ∆BCD vuông tại B (t/c đường trung tuyến)
BD BC
⇒ ⊥ (2)
Từ (1) và (2), suy ra: BD// AO
0.5
0.5 0.5 0.5
6 b Xét ∆ABC cân tại A nên AB = AC
Tính AB ? Áp dụng định lý Pytago trong tam giác
ABO
∆ vuông tại B, có:
2 2
AB
2 3
AB AC
Tính BC? Ta có BC=2BH
4
AB BO BH
AO
2 3
BC
0,25
0.5
0.25