1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thong bao cong khai chat luong giao duc

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1 Tốttỷ lệ so với tổng số 2 Khátỷ lệ so với tổng số 3 Trung bìnhtỷ lệ so với tổng số 4 Yếutỷ lệ so với tổng số II Số học sinh chia theo học lực 1 Giỏitỷ[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT

NGUYẾN THỊ BÍCH CHÂU

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục Năm học 2012-2013

(Biểu mẫu 05)

II Chương trình giáo dục mà

cơ sở giáo dục tuân thủ

III

Yêu cầu về phối hợp giữa

cơ sở giáo dục và gia đình

Yêu cầu về thái độ học tập

của học sinh

Liên lạc hằng tuần

Nghiêm túc, tích cực, chủ động

Liên lạc hằng tuần

Nghiêm túc, tích cực, chủ động

Liên lạc hằng tuần

Nghiêm túc, tích cực, chủ động

IV

Điều kiện cơ sở vật chất

của cơ sở giáo dục cam kết

phục vụ học sinh (như các

loại phòng phục vụ học

tập, thiết bị dạy học, tin

học )

Đảm bảo các yêu cầu thiết yếu về phòng học, phòng bộ môn, TBDH

Đảm bảo các yêu cầu thiết yếu về phòng học, phòng bộ môn, TBDH

Đảm bảo các yêu cầu thiết yếu về phòng học, phòng bộ môn, TBDH

V

Các hoạt động hỗ trợ học

tập, sinh hoạt của học sinh

ở cơ sở giáo dục

Tổ chức ngoại khóa, sinh hoạt tập thể: hoạt động đoàn, hội

Tổ chức ngoại khóa, sinh hoạt tập thể: hoạt động đoàn, hội

Tổ chức ngoại khóa, sinh hoạt tập thể: hoạt động đoàn, hội

VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp

quản lý của cơ sở giáo dục

100% đạt chuẩn và trên chuẩn

100% đạt chuẩn và trên chuẩn

100% đạt chuẩn và trên chuẩn VII

Kết quả đạo đức, học tập,

sức khỏe của học sinh dự

kiến đạt được

Đạo đức:

-Tốt, khá: >85%

-Yếu: <3%

Học lực:

- Khá giỏi: > 30%,

- Tbình:>50%

Sức khỏe:

- Tốt: > 80%

Đạo đức:

-Tốt, khá: >85%

-Yếu: <3%

Học lực:

- Khá giỏi: > 30%,

- Tbình:>50%

Sức khỏe:

- Tốt: > 80%

Đạo đức:

-Tốt, khá: >85% -Yếu: <3%

Học lực:

- Khá giỏi: > 30%,

- Tbình:>50%

Sức khỏe:

- Tốt: > 80%

VIII

Khả năng học tập tiếp tục

của học sinh

50%TCCN, TC nghề

Kỳ Anh, ngày 03 tháng 9 năm 2012

Hiệu trưởng

Dương Đình Thọ

SỞ GD& ĐT HÀ TĨNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 2

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN THỊ BÍCH CHÂU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012

(Biểu 09)

STT Nội dung Tổng số Lớp 10Chia ra theo khối lớpLớp 11 Lớp 12

1 Tốt(tỷ lệ so với tổng số) 66.50% 63% 61.20% 76.80%

2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) 25.56% 29.30% 26.70% 19.30%

3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 7.64% 7% 11.80% 3.90%

2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) 24.44% 23% 22.20% 28.90%

3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 64.56% 62.50% 66.70% 64.40%

4 Yếu(tỷ lệ so với tổng số) 10.79% 14% 11.10% 6.70%

1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 91% 97.60% 98% 98,6

a Học sinh giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 0.20% 0.60% 0,8% 0,7%

b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số) 24.44% 23% 22.20% 19.30%

2 Thi lại(tỷ lệ so với tổng số) 12.60% 14.10% 11%

3 Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số) 1.40% 2.20% 1.70%

4 Chuyển trường đến/đi(tỷ lệ so với tổng số) 1,18% 2,59% 0,28%

5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0

6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ ) 3.3% 5,7% 3,4%

IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 11

2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0

VIII Số HS đỗ ĐH, CĐ ngoài công lập (tỷ lệ) 15%

Kỳ Anh, ngày 03 tháng 9 năm 2012

Hiệu trưởng

SỞ GD& ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN THỊ BÍCH CHÂU

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 3

THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

Năm học 2012-2013 (Biểu 10)

II Loại phòng học

6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe

1 Diện tích phòng học (m2) 1680 1.4m2/HS

2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 320 0.26m2/HS

4 Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0 0

5 Diện tích phòng khác (….)(m2)

VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 0

5 …

VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 21 49HS/1 máy

Trang 4

2 Cát xét 9

4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3

5 Thiết bị khác…

Nội dung Số lượng phòng, tổng

diện tích (m2) Số chỗ bình quân/chỗDiện tích

XII Phòng nghỉ cho học sinh

bán trú

Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh

Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ

2 Chưa đạt chuẩn vệ

sinh*

(*Theo Quy t ết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT nh s 07/2007/Q -BG T ng y 02/4/2007 c a B GD T ố 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT Đ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT Đ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ủa Bộ GDĐT ộ GDĐT Đ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban h nh i u l tr ày 02/4/2007 của Bộ GDĐT Đ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và ệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và ường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và ng trung h c c s , tr ọc cơ sở, trường trung học phổ thông và ơ sở, trường trung học phổ thông và ở, trường trung học phổ thông và ường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và ng trung h c ph thông v ọc cơ sở, trường trung học phổ thông và ổ thông và ày 02/4/2007 của Bộ GDĐT

tr ường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và ng ph thông có nhi u c p h c v Quy t ổ thông và ều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và ấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày ọc cơ sở, trường trung học phổ thông và ày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT nh s 08/2005/Q -BYT ng y ố 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT Đ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ày 02/4/2007 của Bộ GDĐT 11/3/2005 c a B Y t quy ủa Bộ GDĐT ộ GDĐT ết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT nh v tiêu chu n v sinh ều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và ẩn vệ sinh đối với các loại nhà ệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và đố 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ới các loại nhà i v i các lo i nh ại nhà ày 02/4/2007 của Bộ GDĐT tiêu)

XVIII Trang thông tin điện tử (website) của

Kỳ Anh, ngày 03 tháng 9 năm 2012

Hiệu trưởng

D ươ sở, trường trung học phổ thông và ng ình Th Đ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ọc cơ sở, trường trung học phổ thông và

SỞ GD& ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 5

NGUYỄN THỊ BÍCH CHÂU

THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

STT dung Nội Tổng số

Hình thức t dụng Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ

116 ( Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác

(Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo

NĐ 68)

TS ThS ĐH CĐ TCCN Dưới

TCCN

T số GV, CBQL

và NV

Trong đó

4 NV y tế

6 NV khác

Kỳ Anh, ngày 03 tháng 9 năm 2012

Hiệu trưởng

Dương Đình Thọ

Ngày đăng: 09/06/2021, 19:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w