Họ và Tên DƯƠNG THỊ ANH BÙI VĂN BÁCH NGÔ SỸ BẮC PHẠM THỊ CÔNG PHẠM THỊ CÚC TRƯƠNG VĂN CƯƠNG BÙI PHƯƠNG DUNG LÊ XUÂN ĐIỆP PHẠM THỊ ĐIỀU PHẠM VĂN ĐỨC PHẠM VĂN GIANG PHẠM THỊ GIANG LÊ THỊ G[r]
Trang 1NỘI QUY - QUY ĐỊNH CỦA LỚP 12 A4 Học sinh lớp 12A4 bên cạnh việc chấp hành tốt các nội quy, quy định của nhà trường, phải thực hiện nghiêm túc các quy định sau đây của lớp:
A/ QUY ĐỊNH CHUNG
1 Chào cờ đầu tuần, mít tinh, các buổi lễ:
- Không tham gia chào cờ: .trừ 20 điểm
- Ra tập trung chậm: trừ 10 điểm
- Ngồi không đúng vị trí lớp: .trừ 15 điểm
- Nói chuyện, làm việc riêng: .trừ 15 điểm
- Đội nón, mũ, ô, …: trừ 15 điểm
- Kê giấy làm bẩn sân: .trừ 10 điểm
- Không mang cờ (nếu được phân công): trừ 40 điểm
- Không mặc đồng phục: .trừ 20 điểm
2 Sinh hoạt 15 phút đầu giờ, sinh hoạt chuyên đề:
- Bỏ sinh hoạt 15 phút: .trừ 50 điểm
- Vào chậm: trừ 10 điểm
- Trong giờ sinh hoạt bỏ ra ngoài: .trừ 50 điểm
- Làm mất trật tự, lộn xộn, không tham gia sinh hoạt 15 phút theo chủ đề: trừ 40 điểm.
- Có hành vi cản trở giáo viên trực nề nếp, trực tuần, trêu cờ đỏ: trừ 100 điểm.
3 Vệ sinh, trực tuần:
- Không làm vệ sinh khi được phân công: trừ 50 điểm.(trực nhật 3 ngày/ 1 lần)
- Vệ sinh chậm: .trừ 20 điểm (làm lại 2 ngày/ lần)
- Vệ sinh bẩn: trừ 20 điểm ( làm lại 2 ngày/ lần)
- Đổ rác không đúng nơi quy định: trừ 50 điểm
- Không tham gia tổng vệ sinh trường, lớp: trừ 50 điểm ( làm bù 2 buổi/ 1 lần)
- Vứt rác ra lớp, ăn quà trừ 20 điểm (trực nhật 1ngày/ 1 lần)
- Làm bẩn tường, bàn ghế: trừ 20 điểm( quét Lại, lau sạch)
- Ném phấn bừa bãi, sử dụng phấn để nghịch: trừ 30 điểm ( đền 1 hộp phấn/ 1 lần)
4 Lao động, trực tuần:
- Không tham gia lao động, trực tuần (không lý do): trừ 100 điểm(làm bù 3 buổi/ 1 lần vi phạm)
- Không đem dụng cụ lao động: trừ 50 điểm
- Không đem đúng dụng cụ lao động được phân công: Trừ 20 điểm
- Không tham gia tích cực: trừ 20 điểm
- Đi chậm: trừ 20 điểm.
5 Đồng phục (thứ 2, thứ 5, các ngày lễ, mít tinh):
- Không mặc đồng phục đúng quy định: trừ 20 điểm
- Đồng phục không nghiêm túc: trừ 10 điểm/1 tiết học.
- Mặc áo không cổ đến trường: trừ 30 điểm
- Nhuộm tóc: trừ 50 điểm/ngày- đình chỉ học ngay khi phát hiện ra cho đến khi nhuộm trở lại
- Thiếu huy hiệu và thẻ học sinh trừ 20 điểm
6 Học tập:
- Chậm tiết: trừ 30 điểm
- Nghỉ học vô lý do: trừ 40 điểm/buổi
- Nghỉ có giấy phép (nhưng không rõ ràng, không ghi ngày tháng): trừ 10 điểm/buổi
- Bỏ tiết: trừ 100 điểm.
- Mất trật tự trong giờ học, giờ tự quản (GV nhắc hoặc ghi sổ đầu bài): trừ 100 điểm
- Mất trật tự trong giờ học, giờ tự quản (Ban cán sự, cả lớp nhận xét): trừ 50 điểm.
- Đội mũ trong giờ: trừ 10 điểm/1 tiết học
- Trống vào lớp mà không vào ngay: trừ 10 điểm
- Đổi chỗ ngồi tự do trong lớp: trừ 10 điểm/1 tiết học.
- Sử dụng điện thoại trong giờ học: trừ 50 điểm, thu điện thoại (không trả lại)
7 Đi và để xe đạp:
Quy định: đi và để xe đúng nơi quy định, không đi xe trong sân trường, nếu vi phạm:
Trang 2- Đi xe trong sân trường sau khi trống vào 15 phút: trừ 30 điểm.
- Để xe không đúng nơi quy định: trừ 20 điểm
(Lưu ý: kể cả đi lao động, mít tinh, các buổi lễ nếu vi phạm cũng áp dụng như trên).
8 Các vi phạm khác:
- Ra cổng trường trong giờ học hoặc giữa các tiết học trừ 100 điểm và phạt 20.000 đồng (nộp quỹ)
- Nhảy tường, chui rào trừ 50 điểm
- Ngồi lan can: trừ 40 điểm
- Trèo cây, bẻ cành: trừ 40 điểm
- Hút thuốc lá: trừ 80 điểm
- Nói tục, chửi bậy: trừ 100 điểm
- Có hành vi thiếu văn hoá với bạn bè: trừ 200 điểm
- Phá hoại của công (bàn ghế, tường rào, kính ): trừ 300 điểm và sửa chữa lại như ban đầu.
- Mang vũ khí, chất cháy, nổ đến trường: trừ 500 điểm
- Đánh nhau: trừ 500 điểm
- Vô lễ với thầy, cô giáo: trừ 500 điểm
- Tự ý bỏ ra ngoài: trừ 50 điểm.
- giả mạo giấy tờ, không trung thực trừ 50 điểm
- ít có trách nhiệm với tổ, lớp và các họat động tập thể:………… trừ 50điểm
- Không thực hiện sự phân công của cán bộ lớp, tổ: ……… trừ 50 điểm
B/ QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI BAN CÁN SỰ LỚP( tất cả thành viên trong ban cán sự lớp được miễn lao động)
1 Đối với lớp trưởng:
- Quản lý chung, quán xuyến lớp khi giáo viên chưa đến sinh hoạt 15 phút đầu giờ, các buổi sinh hoạt khác hoặc trống tiết.
- Báo cáo sỹ số lớp, số học sinh vắng có lý do, không lý do với cờ đỏ, với giáo viên bộ môn, ký sổ cờ đỏ.
- Ghi sĩ số học sinh, số học sinh vắng bên trái góc bảng.
2 Đối với lớp phó học tập:
- Phân công các bạn chữa bài tập vào thứ 3, thứ 5, thứ 7 (15 phút đầu giờ).
- Nhận, bàn giao sổ đầu bài đúng quy định
- Ghi số tiết, môn học vào sổ đầu bài
- Nhắc nhở giáo viên bộ môn ký sổ đầu bài (nếu GV quên)
- Nộp sổ đầu bài vào tiết cuối cùng ngày thứ 6
- Cùng với Ban cán sự lớp duy trì trật tự lớp học.
3 Đối với lớp phó lao động:
- Phân công các bạn mang dụng cụ lao động
- Nhận công việc từ Ban lao động hoặc giáo viên chủ nhiệm
- Xếp xe, bàn giao xe đúng vị trí, đúng quy định
- Cùng với Ban cán sự lớp duy trì trật tự lớp học.
4 Đối với lớp phó văn thể:
- Điều hành sinh hoạt 15 phút thứ 4, thứ 6
- Phân công tham gia văn nghệ - thể dục thể thao vào các ngày lễ, kỷ niệm.
- Cùng với Ban cán sự lớp duy trì trật tự lớp học.
5 Đối với cờ đỏ:
- Lấy sổ, để sổ đúng nơi quy định
- Các buổi chào cờ, mít tinh có nhiệm vụ kiểm tra sỹ số, theo dõi các hoạt động của lớp được phân công (quy định đối với thành viên của Ban nề nếp).
- Cùng với Ban cán sự lớp duy trì trật tự lớp học.
6 Đối với Tổ trưởng:
- Phân công trực nhật
- Quản lý tổ về các mặt hoạt động (15 phút, trong giờ học).
- Theo dõi những vi phạm của học sinh trong tổ Tính điểm trừ, điểm cộng từng ngày và báo cáo cuối tuần giờ sinh hoạt thứ 7.
- Cùng với Ban cán sự lớp duy trì trật tự lớp học.
7 Đối với Bí thư chi Đoàn:
- Tham gia và phân công các bạn tham gia vào các hoạt động của Đoàn trường.
Trang 3- Gương mẫu, đôn đốc các bạn thực hiện nội quy của lớp.
- Cùng với Ban cán sự lớp duy trì trật tự lớp học.
8 Đối với học sinh trông xe (02 HS):
- Có trách nhiệm nhắc nhở các bạn để xe đúng quy định
- Khoá xe cẩn thận, bàn giao với bảo vệ nhà trường
Nếu không hoàn thành trừ điểm theo quyết định của nhà trường đối với lớp.
9 Đối với thủ quỹ lớp:
Ghi chép các khoản thu, chi của lớp; Công bố vào các buổi sinh hoạt cuối tháng
C/ QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
1 Trong tuần:
- Học sinh không vi phạm: xếp loại TỐT
- Học sinh hoàn thành nhiệm vụ được giao: khen trước lớp
- Học sinh vi phạm tuỳ mức độ:
+ Từ 10 → 50 điểm: Nhắc nhở, xếp loại KHÁ
+ Từ 51 → 100 điểm/tuần: Phê bình trước lớp, xếp loại TRUNG BÌNH
+ Từ 101 → 200 điểm/tuần: Phê bình + phạt 02 buổi trực nhật, xếp loại YẾU
+ Từ 201 → 300 điểm/tuần: Khiển trách trước lớp, phạt 01 buổi lao động, xếp loại KÉM.
+ Từ 301 → 500 điểm/tuần: Cảnh cáo trước lớp, phạt 02 buổi lao động, xếp loại KÉM
+ Trên 500 điểm/tuần: Cảnh cáo trước lớp, phạt 02 buổi lao động, thông báo với gia đình, không xếp lo ại
+ Trên 1000 điểm: Đình chỉ 03 ngày học, thông báo với gia đình, phạt 03 buổi lao động, không xếp loại.
Lưu ý: Học sinh có điểm trừ cao nhất trong tuần phạt 04 buổi trực nhật; Học sinh có điểm trừ cao thứ hai phạt 02 buổi trực nhật (Không kể các hình phạt khác
2 Trong tháng:
-Loại tốt : 3 tuần xếp loại tốt trở lên, (không có tuần nào xếp dưới trung bình)
- Loại khá : 3 tuần xếp loại khá trở lên, không có tuần nào xếp loại yếu
Loại trung bình: 3tuần xếp từ trung bình trở lên( không có tuần nào xếp loại kém )
- Loại yếu : 3tuần xếp loại từ yếu trở lên ( không có tuần nào xếp loại “ không xếp loại” )
- Loại kém : 3 tuần xếp loại từ kém trở lên ( có 1 tuần nào xếp loại “ không xếp loại’)
- Không xếp loại: 3- 4 tuần đều không xếp loại
3 Trong học kỳ:
-Loại tốt : 3 tháng xếp loại tốt trở lên, (không có tháng nào xếp dưới khá)
- Loại khá: 3 tháng xếp loại khá trở lên, (không có tháng nào xếp dưới trung bình)
- loại trung bình: 3 tháng xếp loại trung bình trở lên, (không có tháng nào xếp dưới yếu)
- Loại yếu: 3 tháng xếp loại yếu trở lên, (không có tháng nào xếp dưới kém)
- Loại kém: 3 tháng xếp loại khá trở lên, (không có tháng nào xếp dưới trung bình)
- Không xếp loại: từ 3 tháng không xếp loại trở lên
Lưu ý: - Ngoài những quy định trên trong quá trình học tập và rèn luyện, tập thể lớp sẽ thống nhất và bổ sung thêm những quy định mới tuỳ tình hình thực tế của lớp học.
- Nếu trường hợp nào không đạt tiêu chuẩn bậc trên sẽ được hạ xuông bậc dưới sát nó
4 Cuối năm học:
căn cứ vào quy dịnh của bộ giáo dục, nhà trường và của lớp để xét hạnh kiểm của học sinh
Đối với những trường hợp thông báo với gia đình từ 03 lần trở lên, hoặc vi phạm nhiều lần bị đình chỉ học 03
ngày/đợt: Ghi học bạ, xét hạnh kiểm.
* Lưu ý:
- Học sinh vi phạm bị ghi tên trong sổ đầu bài, số điểm trừ sẽ nhân lên gấp 3 lần
- Học sinh đạt được điểm tốt trong học tập sẽ được cộng điểm như sau:
+ Cộng 100 điểm: đối với 1 điểm 10
+ Cộng 50 điểm: đối với 1 điểm 9
+ Cộng 30 điểm: đối với 1 điểm 8
(Nếu vi phạm, sẽ được lấy số điểm này trừ đi số điểm đã vi phạm).
- HS làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến thành tích của lớp: tuỳ mức độ mà có thể phạt từ 03 → 05 buổi lao động và đình chỉ học tập 03 ngày hoặc ghi học bạ, mời phụ huynh.
Ghi chú:
- Các tổ trưởng nhận hướng dẫn tính điểm thi đua và triển khai đến từng thành viên trong tổ Nếu có ý kiến sẽ tổng hợp vào giấy và gửi đến GVCN vào buổi sinh hoạt ngày thứ 7/ 28 / 8/ 2010.
- Các tổ trưởng phải giữ bản nội quy này để đánh giá thi đua cho các thành viên của tổ.
Trang 4DANH SÁCH HỌC SINH LỚP 12A 4
CAM KẾT THỰC HIỆN NỘI QUY TRƯỜNG , LỚP
1 DƯƠNG THỊ ANH
2 BÙI VĂN BÁCH
3 NGÔ SỸ BẮC
4 PHẠM THỊ CÔNG
5 PHẠM THỊ CÚC
6 TRƯƠNG VĂN CƯƠNG
7 BÙI PHƯƠNG DUNG
8 LÊ XUÂN ĐIỆP
9 PHẠM THỊ ĐIỀU
10 PHẠM VĂN ĐỨC
11 PHẠM VĂN GIANG
12 PHẠM THỊ GIANG
13 LÊ THỊ GIANG
14 PHẠM THỊ HÀ A
15 PHẠM THỊ HÀ B
16 PHẠM THỊ HIÊN
17 QUÁCH THỊ HIỀN
18 LÊ VĂN HƠN
19 TRỊNH THỊ HUẾ
20 PHẠM THỊ HUẾ
21 VŨ MINH HIẾU
22 DƯƠNG BÁ HƯNG
23 PHẠM THỊ HƯƠNG
24 LÊ THUỲ HƯƠNG
25 PHẠM MAI LINH
26 PHẠM THỊ THUỲ LINH
27 TRỊNH HỒNG LY
28 PHẠM THỊ LÝ
29 LÊ ĐÌNH NAM
30 PHẠM THỊ NGA
31 NGUYỄN THỊ NGỌC
32 ĐỖ THỊ OANH
33 PHẠM THỊ OANH
34 PHẠM VĂN PHI
35 PHẠM THỊ QUYÊN
36 PHẠM VĂN THANH
37 PHẠM XUÂN THÀNH
38 PHẠM THỊ THU
39 ĐÀO THỊ THUỲ
40 NGÔ ANH TUẤN
41 NGUYỄN TUẤN TÙNG
42 PHẠM HỒNG TUYẾT
43 NGUYỄN THỊ TRANG
44 PHẠM THỊ TRINH
45 PHẠM THỊ KHÁNH
46 LÊ QUANG TRƯỜNG
47 ĐÀO DUY TRƯỜNG
Ngọc lặc ngày 23/ 8/2010
GVCN:
Trang 5BẢN TỰ NHẬN XÉT HỌC TẬP - RÈN LUYỆN
Tháng…………Năm học 2009 - 2010
Họ và tên:………Lớp
…….
1 Chào cờ đầu tuần, mít tinh, các buổi lễ:
- Không tham gia chào cờ: (trừ 20 điểm/ lượt)
- Ra tập trung chậm: (trừ 10 điểm/ lượt)
- Ngồi không đúng vị trí lớp: trừ 15 điểm/lượt
- Nói chuyện, làm việc riêng: trừ 15 điểm/lượt
- Đội nón, mũ, ô, trừ 15 điểm/lượt
- Kê giấy làm bẩn sân: trừ 10 điểm/lượt
- Không mang cờ (nếu được phân công):trừ 40 điểm/lượt
………
………
………
………
………
………
…
Trang 6- Không mặc đồng phục: trừ 20 điểm/lượt
2 Sinh hoạt 15 phút đầu giờ, sinh hoạt chuyên đề:
- Bỏ sinh hoạt 15 phút: trừ 20 điểm/lượt
- Vào chậm: trừ 10 điểm/lượt
- Trong giờ sinh hoạt bỏ ra ngoài: trừ 15 điểm/lượt
- Làm mất trật tự, lộn xộn, không tham gia sinh hoạt 15 phút theo chủ đề: trừ
40 điểm./lượt
- Có hành vi cản trở giáo viên trực nề nếp, trực tuần, trêu cờ đỏ: trừ 100
điểm./lượt
………
………
………
………
………
………
3 Vệ sinh, trực tuần:
- Không làm vệ sinh khi được phân công: trừ 50 điểm./lượt
- Vệ sinh chậm:.trừ 20 điểm/lượt
- Vệ sinh bẩn: trừ 20 điểm/lượt
- Đổ rác không đúng nơi quy định: trừ 50 điểm/lượt
- Không tham gia tổng vệ sinh trường, lớp:.trừ 50 điểm/lượt
- Vứt rác ra lớp:rừ 20 điểm/lượt
- Làm bẩn tường, bàn ghế: trừ 20 điểm/lượt
- Ném phấn bừa bãi, sử dụng phấn để nghịch: trừ 30 điểm/lượt
………
………
……
……
………
………
………
…
4 Lao động, trực tuần:
- Không tham gia lao động, trực tuần (không lý do): trừ 100 điểm/lượt
- Không đem dụng cụ lao động: trừ 50 điểm/lượt
- Không đem đúng dụng cụ lao động được phân công: Trừ 20 điểm/lượt
- Không tham gia tích cực: trừ 20 điểm/lượt
- Đi chậm: trừ 20 điểm./lượt
………
………
………
………
…
5 Đồng phục (thứ 2, thứ 5, các ngày lễ, mít tinh):
- Không mặc đồng phục đúng quy định: trừ 20 điểm/lượt
- Đồng phục không nghiêm túc: trừ 10 điểm/1 tiết học
- Mặc áo không cổ đến trường: trừ 30 điểm/lượt
- Nhuộm tóc: trừ 50 điểm/ngày
………
………
………
………
6 Học tập:
- Chậm tiết :trừ 30 điểm/lượt
- Nghỉ học vô lý do: trừ 40 điểm/buổi
- Nghỉ có giấy phép(nhưng không rõ ràng, không ghi ngày tháng):trừ 10
điểm/buổi
- Bỏ tiết:trừ 100 điểm/1 tiết
- Mất trật tự trong giờ học, giờ tự quản (GV nhắc hoặc ghi sổ đầu bài): trừ
100 điểm/1 tiết
- Mất trật tự trong giờ học, giờ tự quản (Ban cán sự, cả lớp nhận xét):trừ 50
điểm/ 1 tiết
- Đội mũ trong giờ: trừ 10 điểm/1 tiết học
- Trống vào lớp mà không vào ngay: trừ 10 điểm
- Đổi chỗ ngồi tự do trong lớp: trừ 10 điểm/1 tiết học
- Sử dụng điện thoại trong giờ học: trừ 50 điểm, thu điện thoại (không trả lại)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
7 Đi và để xe đạp: Quy định:
Đi và để xe đúng nơi quy định, không đi xe trong sân trường, nếu vi phạm:
- Đi xe trong sân trường sau khi trống vào 15 phút : trừ 30 điểm/lượt
- Để xe không đúng nơi quy định: trừ 20 điểm/ buổi
(Lưu ý: kể cả đi lao động, mít tinh, các buổi lễ nếu vi phạm cũng áp dụng
như trên).
………
………
………
………
8 Quan hệ, ứng xử và các vi phạm khác:
- Nhảy tường, chui rào: trừ 50 điểm/ lượt
- Ngồi lan can:trừ 40 điểm/ lượt
………
………
………
Trang 7- Trèo cây, bẻ cành: trừ 40 điểm/ lượt
- Hút thuốc lá: trừ 80 điểm/ lượt
- Nói tục, chửi bậy: trừ 100 điểm/ lần
- Có hành vi thiếu văn hoá với bạn bè: trừ 200 điểm/ lần
- Phá hoại của công (bàn ghế, tường rào, kính ): trừ 300 điểm/ lần và sửa chữa
lại như ban đầu
- Mang vũ khí, chất cháy, nổ đến trường: trừ 500 điểm/ lần
- Đánh nhau, gây gổ, mất đoàn kết: trừ 500 điểm/ lần
- Vô lễ với thầy, cô giáo, công nhân viên: trừ 500 điểm/ lần
- Tự ý bỏ ra ngoài: trừ 50 điểm/ lần
- Vô lễ với thầy, cô giáo: trừ 500 điểm/ lần
- Gây gổ, mất đoàn kết:
- giả mạo giấy tờ, không trung thực
-ít có trách nhiệm với tổ, lớp và các họat động tập thể: trừ 50 điểm/ lần
- Không thực hiện sự phân công của cán bộ lớp, tổ: trừ 50 điểm/ lần
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
9 Các khoản tiền đóng góp
- Chậm so với quy định (không có lý do chính đáng):……… ………
10 Các vi phạm đặc biệt
- Tàng trữ, vận chuyển chất ma tuý, chất gây cháy, nổ (vi phạm pháp luật nhà
nước):
- Tiêm chích ma tuý, đánh bạc dưới mọi hình thức (vi phạm pháp luật nhà nước):
Tùy theo mức độ nặng, nhẹ mà GV chủ nhiệm cùng cán bộ lớp quyết định số điểm trừ
và đề nghị hình thức kỷ luật
………
………
………
………
Tổng điểm bị trừ trong tháng:
Điểm các môn học trong tháng
M
15'
45'
CL
HK
Tự xếp loại hạnh kiểm:……….
Phương hướng tháng sau:
Kiến nghị với cô giáo chủ nhiệm và các thầy cô giáo, công nhân viên nhà trường
Ngày……… tháng…………năm 200…
Học sinh (ký và ghi rõ học tên)
ý kiến nhận xét của GV chủ nhiệm
ý thức học tập trong tháng:
Trang 8
Các khoản đóng góp:
Xếp loại hạnh kiểm:
Ngọc lặc, ngày……… tháng…………năm 200…
giáo viên chủ nhiệm LÊ ANH
Ý kiến của bố (mẹ hoặc người đỡ đầu) học sinh ý thức ở nhà:
Các khoản tiền đã cho:
Kiến nghị:
Bố (mẹ hoặc người đỡ đầu) học sinh
(ký và ghi rõ họ tên)
Trang 9CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XIN PHÉP NGHỈ HỌC
Kính gửi:
- Cô giáo Chủ nhiệm lớp 11A4.
- Các Thầy, Cô giáo bộ môn.
Tên em là: ………
Học sinh lớp: 11A4, Trường THPT Ngọc Lặc.
Lý do em xin nghỉ học là: ……… ….
………
Vậy em viết giấy này kính mong các thầy, cô giáo cho phép em được nghỉ học Em hứa sẽ ghi chép và học bài đầy đủ.
Thời gian nghỉ: Từ ngày đến ngày
Em xin chân thành cảm ơn.
ngọc lặc ngày tháng năm 2009
học sinh
Trang 10Ý kiến của phụ huynh xác nhận của GVCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XIN PHÉP NGHỈ HỌC
Kính gửi:
- Cô giáo Chủ nhiệm lớp 11A4.
- Các Thầy, Cô giáo bộ môn.
Tên em là: ………
Học sinh lớp: 11A4, Trường THPT Ngọc Lặc.
Lý do em xin nghỉ học là: ……… ….
………
Vậy em viết giấy này kính mong các thầy, cô giáo cho phép em được nghỉ học Em hứa sẽ ghi chép và học bài đầy đủ.
Thời gian nghỉ: Từ ngày đến ngày
Em xin chân thành cảm ơn.
ngọc lặc ngày tháng năm 2009
học sinh