Thay đổi các phần nội dung, sửa lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp trong văn bản đợc gäi lµ c¸c thao t¸c: A.. Biªn tËp hay chØnh söa v¨n b¶n C.[r]
Trang 1Trờng THCS Bột Xuyên kiểm tra học kỳ 2
(thời gain 90 )’
Họ và tên:
đề bài Câu 1: Chọn phơng án trả lời đúng
1 Để viết một đơn đăng ký tham gia câu lạc bộ, em nên sử dụng phần mềm nào dới
đây?
A Chơng trình soạn thảo văn bản B Chơng trình tập vẽ
C Chơng trình bảng tính D Chơng trình chơi nhạc
2 Soạn thảo văn bản trên máy tính có những u điểm gì so với viết văn bản trên giấy?
A Đẹp và có nhiều kiểu chữ
B Có thể dễ dàng chỉnh sửa và sao chép văn bản
C Cả hai ý trên
3 Muốn khởi động chơng trình soạn thảo văn bản Word, em nháy đúp chuột vào biểu tợng nào dới đây trên màn hình nền?
4.Để mở một văn bản mới, em có thể thực hiện thao tác nào?
A Nháy nút lệnh Save
B Nháy nút lệnh New
C Nháy chuột mở bảng chọn File rồi chọn lệnh New
D Cả B và C đều đúng
5 Một chữ cái, chữ số hay kí hiệu em gõ bằng bàn phím đợc gọi là:
A Kí tự B một phông chữ C một chữ D cả A, B và C
6 Hai thiết bị thông dụng để nhập nội dung văn bản là:
A Màn hình và máy in B Bàn phím và loa
C Bàn phím và chuột D Chuột và máy in
7 Khi gõ nội dung văn bản, muốn xuống dòng, em phải:
A Nhấn phím Enter B Gõ dấu chấm câu
8 Thay đổi các phần nội dung, sửa lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp trong văn bản đ ợc gọi là các thao tác:
A Sao chép văn bản B Biên tập hay chỉnh sửa văn bản
9 Sử dụng phím Backspace để xoá từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?
A Ngay trớc chữ E B Ngay trớc chữ O
C Ngay cuối từ ONE D Ngay trớc chữ N
10 Nút lệnh nào có tác dụng khôi phục trạng thái trớc đó (Undo) của văn bản?
11 Em sử dụng hai nút lệnh nào dới đây để di chuyển phần văn bản?
12 Tập hợp các chữ cái, chữ số và các kí hiệu đợc thiết kế với cùng một dáng vẻ (ví
dụ có chân hoặc không chân) đợc gọi là;
Trang 2A Con chữ B Phím chữ C Phông chữ D Kiểu chữ
13 Để thay đổi phông chữ trong văn bản Word, em có thể thực hiện:
A Nháy chọn Font từ bảng chọn Format và nháy chọn Font
B Nháy chuột ở nút Font trên thanh công cụ và chọn phông thích hợp trong danh sách
C Cả A và B sai
D Cả A và B đúng
14 Thao tác nào dới đây là thao tác định dạng văn bản?
A Thay đổi phông chữ và kiểu chữ B Tăng lề đoạn văn
C Chèn hình ảnh vào văn bản D In văn bản
15 Để căn thẳng lề trái đoạn văn nháy nút lệnh nào dới đây?
16 Một số thao tác trên văn bản thờng đợc thực hiện nhờ:
C Cả A và B đúng D Cả A và B sai
17 Hình nào sau đây nằm trên thanh bảng chọn?
18 Khi con trỏ soạn thảo ở đầu dòng, muốn về cuối dòng thì:
C Gõ phím PageUp C Gõ phím Pagedown
19 Muốn đặt lề trái của trang thì trong hộp thoại Page setup chọn ô:
20 Khi in văn bản thì:
A Có thể chọn nhiều trang văn bản bất kì không kề nhau
B Không thể chọn in một trang văn bản bất kì
C Không thể in các trang khác nhau trong cùng văn bản
D Tất cả sai
Câu 2: Điền cụm từ đúng trong số các cụm từ sau vào chỗ trống cho thích hợp (Chỉ đợc điền số tơng ứng)
1 (1) đặt sát vào bên phải (2) đặt sát vào từ
(3) đặt sát vào bên trái (4) tham số
a Các dấu câu, dấu phẩy, dấu hai chấm, dấu chấm phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi phải đợc đứng trớc nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung
b Các dấu mở ngoặc và dấu mở nháy phải đợc ký tự đầu tiên của từ tiếp theo
c Để định dạng đoạn văn ngoài sử dụng các nút lệnh ta còn sử dụng các trong hộp thoại Paragraph
d Các dấu đóng ngoặc và dấu đóng nháy tơng ứng phải đợc ký tự cuối cùng của từ đứng trớc
a Phím Delete dùng để xoá kí tự con trỏ soạn thảo
b Phím Backspace dùng để xóa kí tự con trỏ soạn thảo
Câu 3: Ghép chức năng ở cột A tơng ứng với nút lệnh ở cột B, ghi kết quả vào côt C (Điền Đ hoặc S)
2 b Chữ nghiêng
3 c Chữ có gạch chân
4 d Chữ nghiêng và chữ gạch chân
5 e Chữ đậm, nghiêng và gạch chân
6 f Chữ đậm và nghiêng
Trang 3Câu 4: Chọn phơng án trả lời đúng
1 Em su tầm đợc một bài thơ hay Em dùng máy tính để gõ bài thơ và lu lại trên
đĩa cứng Bạn Yến cũng muốn có bài thơ ấy lu trên máy tính của mình Theo em, cách nào dới đây là tốt nhất
A Em chuyển nội dung bài thơ cho bạn Yến để bạn gõ lại trên máy tính của mình
B Em chỉ cần sao chép bài thơ vào đĩa mềm và chuyển cho bạn Yến
C Em tới nhà bạn Yến và tự mình gõ lại bài thơ trên máy tính của bạn Yến
D Tất cả các cách đều tốt nh nhau
2 Trong các chơng trình dới đây, chơng trình nào là chơng trình soạn thảo văn bản?
A Microsoft Paint B Internet Explorer C Microsoft Excel D Microsoft Word
3 Khi chọn kiểu chữ cho một văn bản trên máy tính phải:
A Chọn thật nhiều kiểu chữ để trình bày trong văn bản
B Chọn các kiểu chữ làm thế nào để phù hợp với nội dung văn bản
C Chọn nhiều nhất hai kiểu chữ
D Chọn một kiểu chữ
4 Soạn thảo văn bản trên máy tính thì việc đa hình ảnh minh hoạ vào là:
A Dễ dàng B Khó khăn C vô cùng khó khăn D.Không thể đợc
5 Để mở một văn bản đã đợc lu trên máy tính, em có thể thực hiện:
A Nháy chuột mở bảng chọn File rồi chọn lệnh Open, chọn tệp văn bản cần mở và nháy OK
B Nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ, chọn tệp văn bản cần mở và nháy OK
C Nháy đúp chuột vào biểu tợng My Computer để mở của sổ My Computer, tìm
th mục chứa tệp cần mở rồi nháy đúp chuột ở tên tệp đó
D Cả ba cách trên đều đợc
6 Ví dụ về kí tự có thể là:
A Các chữ số B Các chữ cái C Các dấu câu, dấu ngắt câu D Cả A, B và C
7 Hình nào là nút lệnh?
8 Cần đánh dấu một đoạn văn bản để:
A Xoá nó đi B Di chuyển nó C Sao chép nó D Tất cả đúng
9 Em nhấn (nhng không giữ) phím nào để khi gõ em đợc tất cả các chữ cái là chữ hoa?
A Phím Enter B Phím Tab C Phím Shift D Phím Capslock
10 Khi gõ văn bản em thấy nội dung em gõ đợc chèn vào văn bản, nhng một số nội dung ở vị trí con trỏ soạn thảo bị xoá đi Khi đó em đang gõ văn bản ở chế độ nào?
A Chế độ gõ chèn (Insert) B Chế độ thay thế
C Chế độ gõ đè (Overtype) D Tất cả đều sai
11 Em sử dụng hai nút lệnh nào dới đây để sao chép phần văn bản:
12 Em có thể nháy lệnh Copy để sao chép một phần văn bản và sau đó dùng lệnh Paste nhiều lần để dán nội dung đã sao chép vào nhiều vị trí khác nhau đợc không?
13 Muốn chọn phông chữ em dùng nút lệnh nào dới đây?
14 Nếu em chọn phần văn bản chữ nghiêng và nháy nút , phần văn bản đó sẽ trở thành:
A Vẫn là chữ nghiêng B Chữ không nghiêng
C Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng D Chữ vừa đậm, vừa nghiêng
15 Định dạng văn bản là:
A Định dạng đoạn văn bản B Thay kiểu chữ
C Thay đổi phông chữ D Tất cả đều đúng
16 Để căn thẳng hai lề đoạn văn nháy nút lệnh nào dới đây?
Trang 4A B C D
17 Để tìm từ trong văn bản và thay thế từ đó bằng một từ khác ta chọn:
A File Replace B Edit Replace C Replace Edit D Replace File
18 Em chọn hình ảnh đợc chèn vào văn bản bằng cách thực hiện thao tác nào?
A Nháy nút chuột trên hình ảnh B Nháy đúp chuột trên hình ảnh
C Kéo thả chuột trên hình ảnh D Tất cả các thao tác trên đều đợc
19 Nếu bố trí hình ảnh ở lớp trên văn bản, nội dung văn bản:
A Có thể bao quanh hình ảnh B Có thể nằm trên hình ảnh
C Nằm dới hình ảnh D Tất cả đều đúng
20 Em có thể tạo bảng gồm bao nhiêu cột và bao nhiêu hàng?
A 5 cột và 4 hàng B 4 cột và 5 hàng
C Tuỳ ý theo độ rộng của trang D Tất cả đều sai
Câu 5: Điền cụm từ đúng trong số các cụm từ sau vào chỗ trống cho thích hợp (Chỉ đợc điền số tơng ứng)
1 (1) (2) (3) đóng tệp văn bản (4) văn bản mới
Các thao tác cơ bản với tệp văn bản thờng đợc sử dụng:
Muốn mở ……… ta dùng nút lệnh ; để mở một văn bản đã đợc lu trong máy tính ta có thể nháy nút lệnh …… Sau khi soạn thảo văn bản ta cần thực hiện thao tác lu văn bản bằng cách nháy nút lệnh …… ; Dùng thao tác vào File chọn Close
để …………
Có hai cách chọn hớng trang văn bản để trình bày là hớng nằm ngang (……….) và hớng đứng (………….)
Câu 6: Ghép chức năng ở cột A tơng ứng với nút lệnh ở cột B, ghi kết quả vào côt C (Điền Đ hoặc S)
1 a Căn giữa đoạn văn bản
2 b Căn thẳng lề phải đoạn văn bản
3 c Căn thẳng lề trái đoạn văn bản
4 d Tăng khoảng cách giữa các dòng
5 e Xem văn bản trớc khi in
6 f Căn thẳng hai lề đoạn văn bản
Câu 7: Tự luận Trình bày những thao tác để tạo bảng sau:
- Nếu muốn thêm một cột “chủ nhật” vào cuối bảng cần thực hiện thao tác nào?
- Nếu muốn xoá đi một hàng trắng cuối cùng trong bảng cần thực hiện thao tác nào?
Câu 8 Tự luận
Em hãy trình bày các bớc chèn hình ảnh vào văn bản Nêu các kiểu bố trí hình ảnh trong văn bản Nếu muốn thay đổi kiểu bố trí thì phải làm gì?
Trang 6Đáp án và biểu điểm Câu 1:
Câu 2:
1 (2) – (3) – (4) – (1)
2 (2) – (1)
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
1 (4) – (2) – (1) – (3)
2 (2) – (1)
Câu 6:
Câu 7:
* Tạo bảng:
- Vào bảng chọn Table chọn Insert, chọn Table
- Tại Number of columns: Nhập 6
- Tại Number of rows: Nhập 6
- Chọn OK để chèn bảng
- Nhập thông tin nh hình vẽ
* Thêm cột “Chủ nhật” vào cuối bảng:
- Đặt con trỏ chuột vào cột “Thứ 7”
- Vào bảng chọn Table, chọn Insert, chọn Column to the right
* Xoá hàng trắng cuối cùng:
- Đặt con trỏ chuột vào dòng cuối cùng
- Vào bảng chọn Table, chọn Delete, chọn Rows
Câu 8:
* Các bớc chèn hình ảnh vào văn bản:
- Đa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn
- Chọn lệnh Insert Picture From file để chèn ảnh từ ổ dữ liệu của máy tính (hoặc chọn Clip Art để chọn ảnh có sẵn trong Word)
Xuất hiện hộp thoại Insert Picture
- Chọn tệp đồ hoạ cần chèn và chọn Insert
* Các kiểu bố trí hình ảnh trong văn bản:
- In line with text: Hình ảnh nằm trên dòng văn bản nh một ký tự đặc biệt
- Square: văn bản bao quanh hình ảnh dới dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật
- Tìght: Văn bản bao quanh đờng viền của hình ảnh
- Behind text: Hình ảnh nằm dới nền văn bản
Trang 7- In front of text: Hình ảnh nằm phía trên văn bản.
* Để thay đổi kiểu bố trí:
- Nháy chuột vào hình ảnh để chọn hình ảnh
- Vào bảng chọn Format chọn Picture hoặc nhấn chuột phải trên hình ảnh chọn Format Picture
- Chọn Tab Layout trong hộp thoại Format Picture
- Chọn kiểu bố trí thích hợp