1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi thu Dai hoc Mon Hoa va dap an

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 35,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi điện phân với điện cực trơ hoàn toàn các chất tan trong dung dịch gồm hỗn hợp FeCl 3 , CuCl2 và HCl thì quá trình xảy ra ở anot là : A.. Fe3+ nhận electron trước và tiếp theo là Cu2+[r]

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Thanh Hoá ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC -CAO ĐẲNG LẦN 1 ( 2011- 2012)

Tr ường THPT Tĩnh Gia 2 Môn: Hoá Học (Thời gian: 90 phút )

Cho biết: H = 1, C=12, N= 14, O =16, Na = 23, Mg =24, Al = 27, S= 32, Ca = 40, Cr= 52, Ni= 59,

Cu =64 , Ag =108, Ba= 137, Pb= 207, Br =80, P =31, Fe =56, Cl =35,5

Họ tên học sinh: SBD:

Câu 1 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 3,86 A, trong thời gian t giây thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 16,8 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 22,7 gam chất rắn Giá trị của t là

Câu 2 Có các nhận đinh sau:

(1) Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản oxi hóa metanol

(2) Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen

(3) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

(4) Không thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng nước brom

Số nhận đinh đúng là

Câu 3 Cho dãy: HCl, SO2, F2, Fe2+, Al, Cl2 Số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là

Câu 4 Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là

Câu 5 Cho các dẫn xuất halogen (1) CH3CH2Cl (2) CH3CH=CHCl (3) C6H5CH2Cl (4) C6H5Cl Thuỷ phân những chất nào sẽ thu được ancol ?

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3).

Câu 6 Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím

chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là

Câu 7 Nhận định nào sau đây đúng?

A Các nguyên tố có 2 electron lớp ngoài cùng đều ở nhóm IIA hoặc IIB

B Các nguyên tố có 9 electron hóa trị đều ở nhóm VIIIB

C Các nguyên tố có 6 electron hóa trị đều ở nhóm VIB

D Các nguyên tố ở nhóm VIIIA đều có 8 electron lớp ngoài cùng

Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi tăng 16,8 gam Giá trị của V là

Câu 9 Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có a gam Ag kết tủa Giá trị của a là

Mã đề: 157

Trang 2

A 10,8 B 2,16 C 9,72 D 8,64

Câu 10 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A Etylamin dễ tan trong H2O

B Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.

C Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường

D Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.

Câu 11 Chất hữu cơ X mạch hở, không chứa liên kết (-O-O-) và có công thức phân tử là C3H6On Biết X chỉ chứa một loại nhóm chức Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là

Câu 12 Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp hai rượu Đun nóng hai rượu này với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hai olefin này được 3,52 gam CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của hai anđehit đó là

C CH3CHO, C2H5CHO D C2H5CHO, C3H7CHO

Câu 13 Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp Y gồm 2 ancol A, B ta được hỗn hợp X gồm các olefin.

Nếu đốt cháy hoàn toàn Y thì thu được 0,66g CO2 Nếu khi đốt cháy hoàn toàn X thì tổng khối lượng

CO2 và H2O thu được là

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được

m gam H2O và 15,68 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3

dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của m là

Câu 15 X, Y là các đồng phân có công thức phân tử C5H10 X làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường tạo sản phẩm tương ứng là 1,3-đibrom-2-metylbutan Y phản ứng với brom khi chiếu sáng tạo một dẫn xuất monobrom duy nhất X và Y lần lượt là:

A 1,2-đimetylxiclopropan và xiclopentan B 3-metylbuten-1 và xiclopentan

C etylxiclopropan và metylxiclobutan D 2-metylbuten-2 và metylxiclobutan

Câu 16 Cho 20 gam hỗn hợp kim loại M và Al vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl ( số mol HCl gấp 3 lần số mol H2SO4) thì thu được 11,2 lít H2 (đktc) và 3,4 gam kim loại dư Lọc lấy phần dung dịch rồi đem cô cạn thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 17 Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4 , CO32-và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 4,48 lít khí NH3 (đktc) Tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là

Câu 18 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí

(đktc) Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối nitrat duy nhất và 2V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và SO2 Phần trăm về khối lượng của

Fe trong X là

Trang 3

Câu 19 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 20 Cho 14,6 gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư, sinh ra 11,2 lít khí (đktc) Khối lượng

Al trong hỗn hợp X là

Câu 21 Hòa tan oxit của kim loại R hóa trị (II) vào dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 11,76% Từ oxit của kim loại R, cách tốt nhất dùng để điều chế được kim loại

R là

A Chuyển oxit thành muối clorua, sau đó điện phan nóng chảy muối clorua

B Một trong hai cách A hoặc B

C Điện phân nóng chảy oxit của R.

D Dùng phương pháp nhiệt luyện

Câu 22 Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là

Câu 23 Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu được 2,24 gam chất rắn Mặt khác cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được

224 ml khí (đktc) Nồng độ mol/l của dung dịchHCl là

Câu 24 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2) (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 (6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là

Câu 25 Cracking 0,1 mol C4H10 thu được hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6 và C4H10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư Nhận

định nào sau đây đúng?

A Khối lượng dung dịch giảm 40 gam B Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam

C Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam D Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam

Câu 26 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 60% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 6,8 gam Giá trị của m là

Câu 27 Cho từ từ dung dịch HCl có pH = 1 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối cacbonat

của 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau đến khi có 0,015 mol khí thoát ra thì dừng lại Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư sinh ra 3 gam kết tủa Công thức 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng là

A Li2CO3 và Na2CO3 ; 0,60 lít B Li2CO3 và Na2CO3 ; 0,30 lít

C Na2CO3 và K2CO3 ; 0,06 lít D Na2CO3 và K2CO3 ; 0,60 lít

Câu 28 Cho các chất sau: p-CH3C6H5NH2(1), C2H5NH2 (2), C6H5NHCH3 (3), C6H5NH2 (4), p-NO2C6H4NH2(5) Tính bazơ tăng dần theo dãy thứ tự là

Trang 4

A (5)<(4) < (3) < (2) < (1) B (5)<(4) < (3) < (1) < (2)

C (1) < (2) < (4) < (3)<(5) D (5)< (4) < (1) < (3) < (2)

Câu 29 Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M Tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn Giá trị a là:

Câu 30 Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm Mặt khác, chất X tác

dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2 Chất X là

A (NH4)2SO3 B (NH4)2CO3 C NH4HSO3 D NH4HCO3

Câu 31 Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5).

Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:

A 5, 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5, 1 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 5, 2, 3, 4

Câu 32 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y Cũng

1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z Biết m2-m1=7,5 Công thức phân tử của X là

A C4H8O4N2 B C4H10O2N2 C C5H9O4N D C5H11O2N

Câu 33 Thành phần chính của amophot, một loại phân bón phức hợp là

A (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2

C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

Câu 34 Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa:

Câu 35 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp A một

thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp có ancol, anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là

Câu 36 Trộn 100ml dung dịch CH3COOC2H5 1M với 100ml dung dịch NaOH Sau 15 phút nồng độ của CH3COOC2H5 còn lại là 0,2M Tốc độ trung bình của phản ứng trong 15 phút là

A 0,0133 mol/lít.phút B 0,02 mol/lít.phút C 0,033 mol/lít.phút D 0,0533 mol/lít.phút Câu 37 Khi trộn các khí : H2 với O2 (1); NO với O2(2); CO với N2 (3) và NH3 với HCl (4) thì các trường hợp có thể tích giảm ngay ở điều kiện thường là

A (3) và (4) B (1),(2) và (4) C (1) và (2) D 2) và (4)

Câu 38 Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng: H2(k) + I2(k) ↔ 2HI (k) (H < 0)

Sự biến đổi nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng hóa học?

A Thay đổi nồng độ khí H2. B Thay đổi nhiệt độ C Thay đổi nồng độ khí

HI D Thay đổi áp suất chung.

Câu 39 Đốt cháy 0,2 mol hợp chất A thuộc loại tạp chức thu được 26,4 gam khí CO2, 12,6 gam hơi

H2O, 2,24 lít khí nitơ (đktc) và lượng O2 cần dùng là 0,75 mol Số đồng phân của A vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Trang 5

Câu 40 Cho phương trình ion thu gọn sau: aZn + bNO3-+ cOH-  ZnO22- + NH3 + H2O

Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản ) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là

Câu 41 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 42 Trong số các polime sau:

[- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; [-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n

(6)

Polime dùng để sản xuất tơ là

A (1); (2); (3); (4) B (5); (6) C (4); (5); (6) D (3); (4); (5); (6)

Câu 43 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là:

X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là

A Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 D.Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp X gồm 1 ankan M và 1 ankin N thu được 10,08 lít CO2

(đktc) và 9 gam H2O Công thức của M và N lần lượt là

A C2H6 và C2H2 B C2H6 và C3H4 C CH4 và C3H4 D CH4 và C2H2

Câu 45 Cho các cặp chất sau:

1) NaHSO3(dd) + NaOH(dd), 2) Fe(NO3)2(dd) + HCl(dd), 3) Na2CO3(dd) + H2SO4(dd),

4)KCl(dd) + NaNO3(dd), 5) CuCl2(dd) + AgNO3(dd), 6) NH4Cl (dd) + NaOH(dd),

7) CuCl2(dd) + H2S, 8) FeCl3(dd) + HI(dd), 9) CuS + HCl(dd),

10) AlCl3 (dd) + Na2CO3(dd), Số cặp chất xảy ra phản ứng là

Câu 46 Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư Số phản ứng oxi hóa- khử xảy ra là:

Câu 47 Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1)Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A

(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B

(3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D

(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ E

Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phản ứng

A A  D  E  B B A  D  B  E C E  B  A  D D D  E  B  A

Câu 48 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Một số dung dịch muối axit có pH > 7.

B Các dung dịch axit không chứa ion OH-

C Các dung dịch muối trung hòa đều có pH = 7.

Trang 6

D Các muối của axit mạnh và bazơ yếu khi thủy phân đều tạo ra dung dịch làm quỳ tím đổi màu Câu 49 Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen → X → Y→Z→T(axit picric) Chất Y là

A Natri phenolat B 0-crezol C Phenyl clorua D Phenol

Câu 50 Đem oxi hóa hoàn toàn 11,2 lít SO2 (đktc) bằng oxi, có xúc tác rồi hòa tan toàn bộ sản phẩm

SO3 tạothành vào 210 gam dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch X Nồng độ % của dung dịch X là

ĐÁP ÁN

Trang 7

Trường THPT Hùng Vương ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC , CAO ĐẲNG LẦN I (2011 – 2012) Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ Môn: HÓA HỌC.khối A,B

Thời gian 90 phút

Họ ,tên thí sinh :………

Số báo danh………

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố

Ca = 40, O= 16, H = 1, C = 12, N = 14, Fe =56 , Cl = 35,5 , F = 19 , Ag = 108, Mg = 24 , Na = 23 ,

Al = 27, K = 39 , Cu = 64 , S = 32 , Zn = 65

Câu 1 Dung dịch A chứa 0,015 mol Na+, x mol HCO3- , 0,1 mol NH4 và 0,05 mol NO3- Cho từ từ

200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M vào dung dịch A, đun nóng nhẹ( giả sử nước bay hơi là không đáng kể).Tổng khối lượng dung dịch A và dung dịch Ca(OH)2 giảm là m(g) Giá trị của m là:

A 8,2 g B 21,7g C 6,5g D.15,2g

Câu 2 Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, người ta đun nóng nó với dung dịch

chứa 1,420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng (kg) thu được là

Câu 3 Hoá hơi 6,7 gam hỗn hợp A gồm CH3COOH + CH3COOC2H5 + HCOOCH3 thu được 2,24 lít hơi (đktc) Đốt cháy hoàn toàn 6,7g hỗn hợp A thì số gam nước sinh ra là:

A 5,0g B 4,5g C 4,0g D 5,8g

Câu 4 Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung

dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A C2H7N và C3H9N B CH5N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 5 Cho các chất : phenol (1), anilin (2), toluen (3), metyl phenyl ete (4) Nhưng chất tác dụng với

Nước Br2 là:

A (3) và (4) B (1), (2), (3) và (4) C (1) và (2) D (1), (2) và (4)

Câu 6 Khi nhiệt phân các chất sau: NH4NO2, NH4HCO3, MgCO3, KMnO4, NaNO3 Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hoá khử là:

A 4 B 2 C 5 D 3 Câu 7 Cho phản ứng : H2 + 3N2 ↔2NH3 khi tăng nồng độ N2 lên 4 lần nồng độ các chất khác giữ nguyên thì tốc độ phản ứng thuận thay đổi thế nào?

A tăng 32 lần B Tăng 64 lần C Tăng 12 lần D Tăng 16 lần

Câu 8 Hoà tan hoàn toàn 33,8 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có cùng số mol) vào một lượng nước

dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 82,8 gam B 57,4 gam C 79 gam D 104,5 gam

Câu 9 Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch ZnSO4 là:

A Xuất hiện kết tủa màu trắng

B Xuất hiện kết tủa màu xanh

C Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch trong suốt

D Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch có màu xanh

Mã đề 213

Trang 8

Câu 10 Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 tạo ra khí NO và dung dịch X Để dung dịch X tồn tại các ion Fe3+, Fe2+, NO3 thì quan hệ giữa x và y là (không có sự thủy phân các ion trong nước)

A y/4 < x < 3y/8 B 3y/8 < x < y/4 C y/8 < x < y/4 D x > 3y/8

Câu 11 Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng 1) Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k) 2) CaO(r) + CO2(k)  CaCO3(r) 3) N2O4(k)  2NO2(k)

4)H2(k) + I2(k)  2HI(k) 5) 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k)

Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học không bị dịch chuyển ở các hệ

A 1, 2, 4, 5 B 2, 3, 5 C 1, 4 D 1, 2, 4.

Câu 12 : Hỗn hợp X gồm Ankan A và H2 có tỷ khối hơi của X so với H2 là : 29 nung nóng X để cracking hoàn toàn A thu được hh Y có tỷ khối hơi so với H2 là :16,111 Xác định công thức phân tử của A:

A C4H10 B C5H12 C C3H8 D.C6H14

Câu 13.Trong công nghiệp HCl có thể được điều chế bằng phương pháp sunfat theo phương trình

phản ứng: 2NaCl(tinh thể) + H2SO4(đặc) → 2HCl + Na2SO4

Tại sao phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI:

A Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI

B Do NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm.

C Do HBr và HI sinh ra là chất độc

D Do có phản ứng giữa HBr, HI với H2SO4 (đặc, nóng)

Câu 14 Mệnh đề không đúng là:

A Fe3+ khử được Cu ,do căp Fe3+/Fe2+ đứng sau cặp Cu2+/Cu trong dãy điện hóa

B Cu2+ tác dụng được với dung dịch H2S tạo kết tủa màu đen

C Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 15 Cho m gam hỗn hợp gồm (Al, Mg, Cu) phản ứng với 200ml dung dịch HNO3 1M Sau phản ứng thu được (m + 6,2g) muối khan (gồm 3 muối) Nung muối này tới khối lượng không đổi Hỏi khối lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu?

A ( m ) gam B (m + 3,2) gam C (m + 1,6) gam D (m + 0,8)gam

Câu 16 Khi điện phân với điện cực trơ hoàn toàn các chất tan trong dung dịch gồm hỗn hợp FeCl3 , CuCl2 và HCl thì quá trình xảy ra ở anot là :

A Fe3+ nhận electron trước và tiếp theo là Cu2+

B Cl- nhường electron trước, H2O nhường electron sau

C Fe3+ nhận electron trước và H+ nhận electron cuối cùng là Cu2+

D chỉ có Cl- nhường electron

Câu 17 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,

nóng Để có upload.123doc.net,8 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là :

A 60 B 84 C 42 D 30

Câu 18 Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03 molAl và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn

Y gồm 3 kim loại.Cho Y vào HCl dư thấy thoát ra 0,07g khí Nồng độ mol của 2 muối là

Trang 9

A 0,45 M B 0,3 M C 0,4 M D 0,5 M

Cõu 19 Khi tăng nhiệt độ lờn thờm 50oC thỡ tốc độ phản ứng tăng lờn 1024 lần Vậy hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là

A 5 B 3 C 4 D 6

Cõu 20 Hợp chất hữu cơ X mạch hở cú cụng thức CxHyO khi đốt chỏy hoàn toàn a mol X thu được

b mol CO2 và c mol H2O Biết (b – c) = 3a Khi hidro húa hoàn toàn 0,1 mol X thỡ thể tớch H2 (đktc) cần là:

A 2,24lit B 6,72 lit C 8,96 lit D 4,48 lit

Cõu 21 Cho m (g) Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6g kim loại Xỏc định giỏ trị của m?

A 1,6 gam B 4,8 gam C 8,4 gam D 4,1 gam.

Cõu 22 Cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào cỏc dung dịch sau : NaHCO3 , KHSO4 ,HNO3 ,MgSO4 ,

(NH4)2CO3 , CaCl2 , NaOH Trường hợp cú phản ứng xảy ra là:

A 4 B 6 C.5 D.3

Cõu 23 Trộn 8,1 gam bột Al với 10 gam Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm với hiệu suất 90% Hỗn hợp sau phản ứng được hoà tan trong dung dịch HNO3 loóng dư thu được hỗn hợp khớ NO, N2

theo tỷ lệ mol là 2: 1 Thể tớch của hỗn hợp khớ (ở đktc) là

A 3,78 lớt B 2,016 lớt C 5,04 lớt D 1,792 lớt

Cõu 24 A,B,C, là 3 hợp chất thơm có công thức phân tử là C7 H6 Cl2 Khi đun nóng với dung dịch NaOH(l) thì A phản ứng theo tỷ lệ mol 1: 2 B phản ứng theo tỷ lệ mol 1:1 ,Còn C không phản ứng Số đồng phân cấu tạo của A,B,C,là

A 1,3,5 B.1,2,3 C 1,3,6 D.1,3,4

Cõu 25.Cho cỏc hạt vi mụ: Al3+, Mg2+, Na+, O2-, F- Dóy nào sau đõy được xếp đỳng thứ tự tăng dần bỏn kớnh hạt nhõn :

A Al3+< Mg2+<Na+<O2-<F- B Al3+<Mg2+<Na+<F-<O2-

C Na+< Mg2+<Al3+< F-<O2- D O2-<F- < Na+< Mg2+<Al3+

Cõu 26 Thờm từ từ cho đến hết 0,5 mol dung dịch HCl vào hỗn hợp dung dịch Y gồm 0,2 mol NaOH

và 0,15 mol NaAlO2 Lượng kết tủa thu được là:

A 15,6 gam B 11,7 gam C 3,9 gam D 7,8 gam

Cõu 27 Cho cỏc hợp chất sau : SO2 , CO2 , NH4Cl , PCl5 , SO3, H2SO4 theo quy tắc bỏt tử số trường hợp cú liờn kết cho nhận là:

A 5 B 3 C.4 D.2

Cõu 28 Đốt chỏy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tỏc dụng được với

Na, tham gia phản ứng trỏng bạc và tỏc dụng với Br2 trong CCl4 theo tỷ lệ 1 :1 Cụng thức cấu tạo của

X là

A HOOC-CH=CH-COOH B HO-CH2-CH2-CH2-CHO

C HO-CH2-CH=CH-CHO D HO-CH2-C≡C-CHO

Cõu 29 Cho 10,6 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn

toàn với 150ml dd NaOH 1M và KOH 1M, thu được dd Y Cụ cạn dung dịch Y, thu được 21,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Cụng thức của 2 axit trong X là:

A C2H2COOH và C3H6COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C3H5COOH và C4H4CCOH D HCOOH và CH3COOH

Trang 10

Câu 30 Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp

gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Ala và 14,6 gam Ala – Gly Giá trị của m là :

Câu 31 Oxi hóa hoàn toàn V (lít) SO2 ở đktc trong oxi không khí tạo thành SO3 cho toàn bộ lượng

SO3 trên vào dung dịch H2SO4 10% thu được 100g dung dịch H2SO4 20% Giá trị của V là:

A 3,36 (lit) B 2,4888 (lit) C 1,12(lit) D 1,422(lit)

Câu 32 Công thức hoá học của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 33 Cho các chất: anđehit axetic, axit axetic, glixerol , Propan -1,2 –điol ,và các dung dịch

glucozơ , sacarozơ, fructozơ , mantozơ.ở điều kiện thường số chất có thể tham gia phản ứng với Cu(OH)2 là:

A 6 B 5 C 7 D 4

Câu 34 Cho các polime sau: poli (vinyl clorua) ; tơ olon ; cao su Buna ; nilon – 6,6 ; thủy tinh hữu

cơ; tơ lapsan, poli Stiren Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 35 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là

A Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen B Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen

C Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic Câu 36 Thủy phân este (E) C4H6O2 trong môi trường kiềm :

(E) + NaOH muối (M ) + chất (A)

Cho biết cả M và A đều tham gia phản ứng tráng gương Công thức đúng của E là:

A HCOOCH=CH-CH3 B HCOOCH2-CH=CH2

C CH2=CH-COOCH3 D.CH3COOCH=CH2

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm 1 Axit no đơn chức và 1 ancol no đơn chức

đư-ợc 0,54 mol CO2 và 0,64 mo H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m (g) este Tính m?

A 10,2g B 11,08g C 12g D 8,8g

Câu 38 Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 Cho dung dịch X hấp thụ 0,08 mol CO2 được 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,10 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là:

A 0,07 và 0,04 B 0,07 và 0,02 C 0,06 và 0,04 D 0,06 và 0,02

Câu 39 Dung dịch X chứa hh gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200

ml dd HCl 1M vào 100 ml dd X, sinh ra V lít khí (đktc) Đun nóng để cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan Giá trị của m là:

A 25,6g B 30,1 g C 18,2g D 23,9 g

Câu 40 Cho loại nước cứng chứa các ion sau Mg2+ x mol , Ca2+ y mol , Cl- 0,2 mol , HCO3- 0,1 mol Cách làm mềm nào sau đây có thể sử dụng để làm loại nước cứng trên có độ cứng nhỏ nhất

A Đun sôi dung dịch B Dùng Na3PO4

C Dùng Ca(OH)2 D Tất cả các phương án trên

Câu 41 Mệnh đề nào sau đây không đúng.

A.Năng lượng ion hóa I1 của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs

B.Các kim loại Na, K , Ba có mạng tinh thể lập phương tâm khối

C.Các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng H2

D.Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối nóng chảy của chúng.

Ngày đăng: 09/06/2021, 12:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w