Kiến thức - Kiểm tra nhận thức của học sinh về: + Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương + Phương trình bậc nhất một ẩn + Giải bài toán bằng cách lập phương trình.. Kĩ năng [r]
Trang 1Ngày giảng: 12/03/2011
Tiết 56: KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Kiểm tra nhận thức của học sinh về:
+ Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương
+ Phương trình bậc nhất một ẩn
+ Giải bài toán bằng cách lập phương trình
2 Kĩ năng
- Vận dụng các kiến thức trên vào:
+ Giải các phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu
+ Giải bài toán bằng cách lập phương trình
3 Thái độ
- Trung thực khi làm bài, cẩn thận khi tính toán
II Đồ dùng:
1 GV:
2 HS :
III Ma trận đề (01 bản kèm theo)
IV Đề kiểm tra
I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Hăy khoanh tṛn vào câu trả lời đúng nhất
1.Trong các số sau, số nào là nghiệm của
phương tŕnh 2x – 1 = 0
A
1
x =
2 B x = 1 C x = -1
2 Trong các phương tŕnh sau phương tŕnh nào
không phải là phương tŕnh bậc nhất một ẩn?
A
1
x + 2 = 0
2 B 2x – 3 = 0 C 0x + 2 = 0
3 Tập nghiệm của phương tŕnh (x+1)(x-2) = 0
là:
A S = {1; -2} B S = {-1; 2} C S = {-1; -2}
4 Điều kiện xác định nghiệm của phương tŕnh
1
+ 2 = 0
x - 1 là:
A x ≠ -1 B x ≠0 C x ≠ 1
Hăy khoanh tṛn vào câu trả lời đúng nhất
1 Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương tŕnh 2x – 1 = 0
A x = -1 B x = 1 C
1
x = 2
2 Trong các phương tŕnh sau phương tŕnh nào
không phải là phương tŕnh bậc nhất một ẩn?
A
1
x + 2 = 0
2 B 0x + 2 = 0 C 2x – 3 = 0
3 Tập nghiệm của phương tŕnh (x+1)(x-2) = 0 là:
A S = {-1; 2} B S = {1; -2} C S = {-1; -2}
4 Điều kiện xác định nghiệm của phương tŕnh 1
+ 2 = 0
x - 1 là:
A x ≠ -1 B x ≠ 1 C x ≠ 0
II Tự luận (8 điểm)
Câu 1 (4 điểm): Giải phương tŕnh sau
a) 3x - 2 =4 b)
2x + 5
= 3.
x - 5 c) 2x2 – 8x = 0
Câu 2(3 điểm): Trong buổi lao động, lớp 8A gồm 40 học sinh chia thành hai nhóm Nhóm một
trồng cây và nhóm hai làm cỏ Nhóm trồng cây đông hơn nhóm làm cỏ là 8 học sinh Hỏi nhóm trồng cây có bao nhiêu học sinh?
Câu 3(1 điểm): Tìm giá trị của a sao cho mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2
Trang 23a+1 a+3
V Hướng dẫn chấm bài kiểm tra
1
2
3
4
Đề chẵn
A
C
B
C
Đề lẻ C B A B
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
II Phần tự luận
0.25 0.25 0.25 0.25
0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 1
a)
3x – 2 = 4
⇔ 3x = 4+2
⇔3x = 6
⇔x =2
Vậy tập nghiệm của phương tŕnh là: S = {2}
b)
2x + 5
= 3.
x - 5 (*) ĐKXĐ: x ≠ 5
⇔2x+5 = 3(x-5)
⇔2x+5 = 3x-15
⇔2x-3x = -15-5
⇔-x = -20
⇔x = 20
Vậy: Tập nghiệm của phương tŕnh là: S = { 20}
c) 2x2 – 8x = 0
⇔2x(x – 4) = 0
⇔2x = 0 hoặc x – 4 = 0
⇔x = 0 hoặc x = 4
Vậy tập nghiệm của phương tŕnh là: S = { 0; 4}
0.25 0.25 0.25 0.25
0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 2 Gọi số HS của nhóm trồng cây là x
( x nguyờn, 8< x < 40)
Số học sinh của nhóm làm cỏ là x – 8 (học sinh)
Tổng số HS của hai nhóm là 40, ta có phương tŕnh:
x + (x – 8) = 40
x + x – 8 = 40
2x = 48
x = 24 ( thoả măn điều kiện của ẩn)
Vậy: Số học sinh của nhóm trồng cây là 24 học sinh
0.5 0.25 0.5
0.5 0.5 0.25 0.25 0.25
0.5 0.25 0.5
0.75 0.5 0.5 0.5
0 5
Trang 3Câu 3
Ta giải phơng trình ẩn a: 3a+1 a+3 =2
ĐKXĐ: a
1 3
, a-3
3a+1 a+3 =2
2
(3a-1)(a+3)+(a-3)(3a+1) 2(3a-1)(a+3)
(3a-1)(a+3)+(a-3)(3a+1)=2(3a-1)(a+3)
a =
3 5
(thoả mãn điều kiện của ẩn) Vậy a =
3 5
0.25
0.25 0.25
0.25
VI Hướng dẫn về nhà
- Chuẩn bị nội dung bài: Liên hệ giữa thứ tự với phép cộng