1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi toan 11 kh1 co dap an

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 622,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ảnh của d qua phép tịnh tiến theo Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có AB song song với CD và AB > CD.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB.[r]

Trang 1

Sở GD_ĐT Sóc Trăng ĐỀ THI HỌC KỲ I (2011-2012)

Trường THPT Nguyễn Khuyến Môn thi : Toán, Khối 11

Thời gian làm bài :120 phút

Đề 01:

I.Phần làm chung cho cơ bản và nâng cao.

Câu 1 : Giải phương trình

a 3cosx - sinx = -2

b 3cos x 2sin x 2 02   

Câu 2: Tìm hệ số của x3 trong khai triển biểu thức sau ( x +

1

x)15

Câu 3: Có bao nhiêu cách mắc nối tiếp 5 bóng đèn được chọn từ 7 bóng đèn

khác nhau.

Câu 4: Từ một hộp chứa 9 quả cầu trắng và 6 quả cầu đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả Tính xác suất sao cho:

a Ba quả lấy ra cùng màu;

b Ba quả lấy ra có ít nhất hai quả cầu đỏ

Câu 5: Cho dãy số

2

2

1 3

n

Tính u u u u3, 4, 5, 6

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho đường thẳng d x :3  4 y   1 0 Tìm ảnh của d

qua phép tịnh tiến theo u   ( 1; 2)

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD là đáy lớn Gọi I là trung điểm CD, M là điểm tùy ý trên cạnh SI (không trùng với S và I).

a Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC)

b Lấy E thuộc cạnh SD.Tìm giao điểm của AB và (SCD).

c Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (ABM).Thiết diện là hình gì?

II Phần riêng dành cho nâng cao.

Câu 8: Giải Phương Trình -cos2x - 5cosxsinx + 3 = 0

Câu 9: trong tủ sách có 9 cuốn toán và 5 cuốn lý Chọn ngẩu nhiên 5 cuốn cho

bạn mượn.

a) Tính xác suất để chọn được có ít nhất 2 cuốn toán.

b) Gọi E là số sách lý có thể được chọn, hãy lập bảng phân bố xác suất của E

Hết.

Trang 2

Sở GD_ĐT Sóc Trăng ĐỀ THI HỌC KỲ I (2011-2012)

Trường THPT Nguyễn Khuyến Môn thi : Toán, Khối 11

Thời gian làm bài :120 phút

Đề 02:

I.Phần làm chung cho cơ bản và nâng cao.

Câu 1 : Giải phương trình.

a 3sin2x - cos2x = -1

b 3sin2x  2c osx   2 0

Câu 2: Tìm hệ số của x2 trong khai triển biểu thức sau ( x +

2

x )13

Câu 3: Có bao nhiêu cách mắc nối tiếp 6 bóng đèn được chọn từ 8 bóng đèn

khác nhau.

Câu 4: Từ một hộp chứa 7 quả cầu trắng và 9 quả cầu đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng

thời 3 quả Tính xác suất sao cho:

a Ba quả lấy ra cùng màu trắng;

b Ba quả lấy ra Có ít nhất một quả cầu đỏ.

Câu 5: Cho dãy số

2

1

1

2 3

n

Tính u u u u3, 4, 5, 6

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho đường thẳng d : 4x3y 1 0 Tìm

ảnh của d qua phép tịnh tiến theo u  (2; 1) 

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có AB song song

với CD và AB > CD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB Gọi P là điểm trên cạnh BC sao cho BP = 2PC.

a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).

b/ Tim giao điểm của CS và mặt phẳng (MNP).

b/ Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP) Thiết diện này là hình gì?

II Phần riêng dành cho nâng cao.

Câu 8: Giải Phương Trình –sin2x - 5sinxcosx +3 = 0

Câu 9: : trong tủ sách có 9 cuốn toán và 4 cuốn lý Chọn ngẩu nhiên 4 cuốn

cho bạn mượn.

c) Tính xác suất để chọn được có ít nhất 2 cuốn toán.

Trang 3

d) Gọi E là số sách lý có thể được chọn, hãy lập bảng phân bố xác suất của E e)

Đề 01

Đáp án- Thang điểm Khối 11

Câu 1

a 3cosx - sinx = -2

2 2

( 3)   ( 1)

sin(x+)=-2  sin(x    ) 1 (2)

Với

1

2 2

3 3

2

sin

c

(2)

2 sin(x ) 1

3

2 (x ) 3

= 2 k2

 

(k z ) 

7

6

x  kk Z Kết luận:

0,25

0,25

0,25

0,25

b 3cos x 2sin x 2 02   

 3(1-sin2) – 2sinx +2 = 0

 -3sinx – 2sinx +5 = 0 (2)

Đặt t=sinx , -1t1

(2)  -3t2 – 2t +5 =0

1 5 ( ) 3

t

t l

 

Với t=1  sinx 1 x 2 k2 k z

Kết luận:

0,25 0,25 0,25

0,25

Câu 2

Câu 2 số hạng tổng quát trong khai triển ( x +

1

x)15 là:

15 15

1

K K K

x

= 15

K

C

15

k k

x x c x

Để có x3 trong khai triển thì :

15 3

2

k

k

Vậy ta có hệ số trong khai triển là: C153 = 455

0.5

0.25 0.25

Trang 4

Câu 3

Câu 3 So cách mắc nối tiếp của 5 bong đèn được chọn từ 7 bóng đèn là một

chỉnh hợp chập 5 của 7

Ta có :

5

A 

0.5 0.5

Câu 4

Số phần tử của không gian mẫu n  C153  455

a) Gọi A là biến cố " Cả 3 bi đều trắng" , ta có: n(A) = C93  84

Vậy P(A) =

 

 

84 455

n A n

b) Gọi B là biến cố "có ít nhất hai bi đỏ" , ta có n B( )C C C62 19  63 155

( ) 155 31 ( )

( ) 455 91

n B

P B

n

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 5

u3=10

u5=202

u6=1762

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 6 d x y :3 4 1 0   

' :3 4 6 0

u T

d x y

Có thể là hs tìm d’ theo nhiều cách gv dựa vào mà cho điểm (1đ)

Câu 7

Học sinh vẽ hình đúng yêu cầu mới chấm điểm.

b) Chỉ ra được giao điểm của AB và (SCD). là giao của AB và CD

1 c) Tìm được giao tuyến với các mặt

Chỉ được thiết diện la tứ giác

0.75 0.25

Trang 5

Câu 8 -cos2x - 5cosxsinx + 3 = 0

Xét cosx 0 x 2 2 k z

hông là nghiệm của pt đa cho Xét cosx0 chia hai vế pt cho cos2x đưa về pt theo tanx

0,25 0,25

0,25

Câu 9

Ta có số phần tư của không gian mẫu là: n()=c145 =2002 a) Gọi A là biến cố 5 cuốn sách lấy ra cho bạn mượn có ít nhất 2 cuốn toán

khi đó số phần tử của biến cố A là:

n(A)=

c cc cc cc

P(A)=

1956

2002

978

1001 b) ta có:

P(E=0)=

9

143 P(E=1)=

45

143 P(E=2)=

60 143

P(E=3)=

180

1001 P(E=4)=

90

1001 P(E=5)=

1 2002 Bảng phân bố xác xuất

143

45 143

60 143

180 1001

90 1001

1 2002

0,25

0,25

0,25

Trang 6

Đề 02 Đáp án- Thang điểm Khối 11

Câu 1

a) 3sin2x - cos2x = -1 

2 2

( 3)   ( 1)

sin(2x+)= -1

1 sin(2x )

2

(2)

Với

3 2

6 1

2

 

 

os = sin

c

(2)

1 sin(2x- )

sin (2 ) sin( )

x x  

2

0,25

0,25

0,25 0,25

b 3sin2x  2c osx   2 0

 3(1-cos2x)-2cosx+2=0

 -3cos2x-2cosx+5=0

cos 1

5

3

x

 

x k  2  ( k Z  )

0,25

0,5 0,25

Câu 2

Câu 2 số hạng tổng quát trong khai triển ( x +

2

x)13 là:

13 13

2

K K K

x

= 15

K

C

13

k k k k

Để có x3 trong khai triển thì :

13 3

2

k

k

Vậy ta có hệ số cần tìm trong khai triển là:

0.25

0.25

0.25 0.25

Trang 7

3 3 13

Câu 3

Câu 3 So cách mắc nối tiếp của 6 bóng đèn được chọn từ 8 bóng đèn là một

chỉnh hợp chập 6 của 8

Ta có : A86=20160

0.5 0.5

Câu 4

Số phần tử của không gian mẫu n     C163  560

a) Gọi A là biến cố " Cả 3 quả đều trắng" , ta có: n(A) = C93  84

Vậy P(A) =

 

 

84 3

560 20

n A

n   

b) Gọi B là biến cố "có ít nhất một quả đỏ"

ta có: n B( )C C71 92 C C72 19C C73 90 476

( ) 476 17 ( )

( ) 560 20

n B

P B

n

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 5

u3=

5 4

u4 = 4

u5=

167 16

u6=

565 4

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 6 d x y : 4 3 1 0   

' :4 3 4 0

u T

d x y

Có thể là hs tìm

d’ theo nhiều cách gv dua vào

mà cho điểm (1đ)

Câu 7

Học sinh vẽ hình đúng yêu cầu mới chấm điểm.

a) Chỉ ra được gt là đường thẳng SI với I là giao của AD và BC 1

b) Chỉ ra được giao điểm của SC và (MNP). là giao của SC và NP 1

c) Tìm được giao tuyến với các mặt

Chỉ được thiết diện là hình thang

0.75 0.25

–sin2x - 5sinxcosx +3 = 0

Xét sinx0 x k  k z không là nghiệm của pt đa cho

0,25

Trang 8

Câu 8

Xét sinx0 chia hai vế pt cho sin2x đưa về pt theo cotx Khi đó pt da cho trở thành 3cot2x-5cotx+2=0

x k k z

0,25

0,25

Câu 9 Ta có số phần tư của không gian mẫu là: n(

)=

4 13

a) Gọi A là biến cố 4 cuốn sách lấy ra cho bạn mượn có ít nhất 2 cuốn toán

khi đó số phần tử của biến cố A là:

n(A)=

, P(A)=

678

715 b) ta có

P(E=0)=

126 715

P(E=1)=

336 715

P(E=2)=

216 715

P(E=3)=

36 715

P(E=4)=

1 715

Bảng phân bố xác xuất

715

336 715

216 715

36 715

1 715

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 09/06/2021, 06:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w