1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hsg tinh thanh hoa

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 101,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi trung điểm của BH lµ P.. Trung ®iÓm cña AH lµ Q.[r]

Trang 1

đề thi học sinh giỏi môn thi : toán

(Thời gian 150 phút ) Đề số 2

Bài 1: (3 đ) Giải các phơng trình:

a 4  xx 2 x2 6x 11

b

x-3

c 4 x  1 4 1  x4 1  x2  3

Bài 2: (4 đ)

a Cho biểu thức:

b Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình:

x3y+xy3-3x2-3y2 =17

c Tìm mọi cặp số nguyên dơng (x; y) sao cho x4 +2

x2y+1 là số nguyên dơng.

Bài 3: (3 đ)

a Với a > 0 ; b > 0 cho trớc và x,y > 0 thay đổi sao cho :

a

x+

b

y=1 Tìm x,y để x + y đạt giá trị nhỏ nhất.

b Cho x, y, z là các số dơng thoả mãn xyz =1

Tìm GTNN của biểu thức :

E = 1

x3

(y +z )+

1

y3

(z+ x)+

1

z3

(x + y) .

Bài 4: (2 đ) Cho tam giác vuông ABC (Â= 900) có đờng cao AH Gọi trung điểm của

BH là P Trung điểm của AH là Q

Chứng minh : AP CQ

Bài 5: (3 đ) Cho đờng tròn (o) nội tiếp tam giác đều ABC Một tiếp tuyến của đờng

tròn cát các cạnh AB và AC theo thứ tự tại M và N

a Chứng minh rằng: MN2 AM2AN2 AM AN.

b Chứng minh rằng: NM AN 1

MBNC

Bài 6:(3 đ) Giải hệ phơng trình: a {x2+y2+ xy=1

x3

+y3

=x +3 y ; b

¿

2 x2− y2+xy + y −5 x+2=0

x2

+y2

+x + y − 4=0

¿ {

¿

Bài 7:(2 đ) Chứng minh bất đẳng thức sau:

1

1+x2+

1

1+ y2

2 1+xy với x ³ 1, y ³ 1

Đáp án:

Bài 1: Giải các phơng trình sau;

a 4  xx 2 x2 6x 11

đặt A = 4  xx 2 (A ³0)

Trang 2

2 2 2 (4 )( 2) 2 (4 ) ( 2) 4

A    x x    xx 

Đặt B = x2 6x 11 (  x 3)2 ³ 2 2 (2)

Để A = B khi va chỉ khi : 4-x = x-2  x 3

Vậy nghiệm phơng trình x = 3

b

x-3

x+3  (1) ĐK: x  3 hoặc x ³3

đặt

x-3 (x+3)

x+3 y (2)  y2  (x 3)(x 3)

Từ (1) ta có: y2 5y  4 0  y1  1; y2  4

Với y > 0 do đó x + 3 > 0  x ³3

Với y = 1 thay vòa (2) ta đợc: x2 9 1   x 10

Do x > 3 nên x  10

Với y = 4 thay vào (2) ta đợc: x2 9 16   x 5

Do x ³3 nên x = 5

Vậy nghiệm phơng trình là: x  10; x = 5

b 4 x  1 4 1  x4 1  x2  3 ; ĐK:    1 x 1

Đặt 4 x  1 a (a³ 0); 4 1  x b (b³ 0)

Ta có: 4 a4 b4 ab  3

3

Phải sảy ra đẳng thức khi a= b = 1

Do đó : x = 0

Vậy nghiệm phơng trình x = 0

Bài 2: a Rút gọn biểu thức

ĐK: x ³2

Ta bình phơng 2 vế ta đợc

2 2

2

1

x x

 

Ax

b.phơng trình: x3y + xy3 - 3x2 - 3y2 = 17

 (x2 + y2)(xy - 3) = 17 = 17.1

Do x,y nguyên dơng nên x2 + y2>1

Trang 3

¿x + y =5

xy=4

¿

¿

¿

x+ y=−5

¿

xy=4

¿

¿

¿

¿

¿

¿

x=4

¿

y=1

¿

hoặc

¿

¿x=1

¿

¿

y=4

¿

¿

¿

Kết luận:

¿

x=1 y=4

¿ {

¿

hoặc

¿

x=− 4 y=− 1

¿ {

¿

hoặc

¿

x=4 y=1

¿ {

¿

hoặc

¿

x=−1 y=− 4

¿ {

¿

c Đặt x4+2

x2y+1 = a Với a là số nguyên dơng thì

x4 + 2 = a(x2y + 1)  x2(x2- ay) = a - 2 (1)

Xét 3 trờng hợp sau :

TH1: Nếu a = 1 thì từ (1) ta có : x2(x2- y) = - 1

 { x2 =1

1 − y=−1  {x=1 y=2

TH2: Nếu a = 2 thì từ (1) có x2(x2- 2y) = 0, suy ra x2 = 2y nên có nghiệm x = 2k, y = 2k2 với k là số nguyên dơng

TH3: Nếu a > 2 thì từ (1), có a – 2 > 0 và (a – 2) chia hết cho x2

nên a – 2 ³ x2  a ³ x2 + 2 > x2

Từ đó  0 < x2- ay < x2- x2y  0 Điều này không xảy ra

Vậy: Cặp số nguyên dơng (x; y) thoả mãn đề ra là :

(1; 2) và (2k; 2k2) với k là số nguyên dơng

Bài 3: a áp dụng BĐT Bu_ nhi_ a_ cốp_ xki ta có :

x+ y=(√x2+√y2)( √ (a x)2+√ (b y)2)(√x a x+√y b y)2

hay x+ y ≥(√a+b)2

Trang 4

I Q

B

A

Dấu “=” xảy ra khi :

x

a x

=√y

b y

hay : x

a=

y

b=

x+ y

a+b=√a+b

Tức là : khi x=a(√a+b) ; y=b(√a+b)

Vậy min (x+y) = (√a+b)2 khi : x=a(√a+b)

y=b(√a+b)

b Đặt a = 1

x , b =

1

y , c =

1

z  abc =

1

 x + y = c(a + b)

y + z = a(b + c)

x + z = b(c + a)

 E = a2

b+c +

b2 c+a +

c2 a+b

Dễ dàng chứng minh đợc a

b+c +

b c+a +

c a+b ³

3 2

Nhân hai vế với a + b + c > 0

a(a+b+c )

b+c +

b(a+b+c )

c +a +

c(a+b+c) a+b ³

3

2 (a+b+c)

a2

b+c +

b2 c+a +

c2 a+b ³

a+b+c

33

√abc

3 2

 E ³ 3

2

Dấu "=" xảy ra  a = b = c = 1

Vậy min E = 3

2 khi a = b = c = 1

Bài 4:

Gọi I là giao điểm của CQ và AP

Ta có : CAH = ABH (1) ( 2 góc có cạnh tơng ứng vuông góc)

Hai tam giác vuông CAH và ABH có 1 góc nhọn bằng nhau

⇒ ΔCAH ~ Δ ABH ⇒AB

BH AH

AB

2 BP

BP

AQ (2)

Từ (1) và (2) ⇒ Δ ABP ~ ΔCAQ (c.g.c)

AP

BP

BP

PH

PH QH

⇒ Δ HCQ ~ ΔHAP (cạnh góc vuông và cạnh huyền tơng ứng tỉ lệ)

HAP = HCQ

Xét tam giác IQA và HQC có : Q1 = Q2 (đối đỉnh)

HAP = HCQ ( chứng minh trên)

⇒ Δ IQA ~ Δ HQC⇒ AIQ = CHQ = 900

Trang 5

K

E D

H

N M

C B

A

o

hay : AI CQ (đpcm)

Bài 5:

a Đặt AB = AC = BC = a; AM = x; AN = y; MN = z

Hạ đờng cao NHAB (HAB)

Trong tam giác vuông ANH (H 900)

Có A 600  ANH  300 2

y AH

;

3 2

y

NH 

2

y

HM  x

; theo định lý Py-ta-go ta có:

MNHMNHx  xyxy

Hay MN2 AM2AN2 AM AN. (đpcm)

b.Ta có: MD = MK; NE = NK (t/c tiếp tuyến)

AM AN MN AD AE a

Ta phải c/m: AM N 1

a x a y     y z x z 

x x z(  ) y y z(  ) (  x z y z )(  )  x2xz y 2yz xy xz zy z    2

x y z

   ( c/m câu a)

Vậy AM N 1

BMCN  (đpcm)

Bài 6:

Giải hệ phơng trình

{x2+y2+ xy=1(1)

x3+y3=x +3 y (2)

Từ (1) ta có PT (2) có dạng : x3

+y3 = (x+3 y)(x2+y2+ xy )

⇔ x3

+y3

¿x3 +xy 2

+x2y +3 x2y +3 y3 +3 xy 2

⇔ 4 x2y+4 xy2 +2 y 3 =0

⇔2 y (2 x2 +2 xy + y 2 )=0

x+ y¿2

x2+ ¿ =0

⇔2 y¿

y=0

¿

x+ y¿2=0

¿

¿

x2+ ¿

¿

¿

y =o

{y=− x x =0

¿

y=o

{x=0 y=0

¿

+ Với y = 0 thay vào (1) ta đợc x2=1 x ± 1

+ Với x = 0, y = 0 thay vào (1) không thỏa mãn x= 0, y = 0 loại

Vậy hệ phơng trình có 2 nghiệm (x,y) là (1,0) và (-1,0)

b Giải hệ:

¿

2 x2

+xy − y2−5 x+ y − 2=0 (1)

x2+y2+x + y − 4=0(2)

¿ {

¿

Trang 6

Tõ (1)  2x2 + (y - 5)x - y2 + y + 2 = 0

y −1¿2

¿

¿

x= 5 − y −3 ( y − 1)

¿

x= 5− y +3( y −1)

y +1

2

¿

¿

y − 5¿2− 8(− y2+y+2)=9¿

¿

¿

¿Δ x= ¿

* Víi: x = 2 - y, ta cã hÖ:

¿

¿x=2− y

x2

+y2

+x + y −4=0

¿

¿x=2− y

y2− 2 y +1=0

⇔ x= y=1

¿ {

¿

*Víi x= y+1

2 , ta cã hÖ:

¿

¿x= y +1

2

x2+y2+x + y −4=0

¿

¿y=2 x − 1

5 x2− x −4=0

¿

x=−4

5

y=−13

5

¿

¿ {

¿

VËy hÖ cã 2 nghiÖm: (1;1) vµ (4

5;−

13

5 )

Bµi 7: Ta cã 1

1+x2+

1

1+ y2

2 1+xy=(1+ x1 2

1 1+ xy)+(1+ y1 2

1 1+xy)

= xy − x2

(1+x2)(1+xy)+

xy − y2

(1+ y2)(1+xy)

= x ( y − x )(1+ y2

)+y (x − y )(1+x2

) (1+ x2 )(1+ y 2 )(1+xy)

Trang 7

= (y − x)[x (1+ y2

)− y (1+x2

)]

(y − x)(x +xy2− y − yx2

) (1+x 2

)(1+ y2 )(1+xy)

=

y − x¿2(xy −1)

¿

¿

(y − x)[xy ( y − x )−( y − x)]

(1+x 2 )(1+ y 2 )(1+xy) =¿

(V× x ³ 1, y ³ 1)

Ngày đăng: 09/06/2021, 06:12

w