Xác đ nh d án ị ựXác định nhu cầu về DA Tiến bộ trong công nghệ Xã hội... Danh mục các lựa chọn chiến lượcMôi trường bên ngoài Cơ hội, đe dọa Môi trường bên ngoài Cơ hội, đe dọa Môi trườ
Trang 112/12/13 Chương 2 1
Ch ươ ng 2
KH I S D ÁN Ở Ự Ự
Trang 4Xác đ nh d án ị ự
Xác định nhu cầu về DA
Tiến bộ trong công nghệ
Xã hội
Trang 6Xác đ nh d án ị ự
Xác định các yêu cầu
- Yêu cầu chức năng
- Yêu cầu kinh doanh
- Yêu cầu kỹ thuật
Trang 7- Vai trò đối với DA
- Nhu cầu đối với DA
- Sự tham gia vào DA
- Mức độ ảnh hưởng đối với DA
Trang 8L a ch n d án ự ọ ự
Dự án và chiến lược công ty
Lựa chọn mô hình đánh giá DA
Các mô hình phi định lượng
Các mô hình định lượng
Phương để chọn lựa DA
Trang 9Danh mục các lựa chọn chiến lược
Môi trường bên ngoài
Cơ hội, đe dọa
Môi trường bên ngoài
Cơ hội, đe dọa Môi trường bên trong Điểm mạnh, điểm yếu
Môi trường bên trong Điểm mạnh, điểm yếu
Thực thi chiến lược
Thực thi chiến lược
và vị trí của DA trong quản trị chiến lược
Trang 10L a ch n d án ự ọ ự
TỔ CHỨC
Sứ mệnh Mục tiêu
Công ty sản xuất chế tạo máy
Bộ phận Thiết kế
DỰ ÁN
Thiết kế 3 nhà máy xử lý chất thải rắn tiên tiến
Chiến lược
Thiết kế các nhà máy có mục đích đặc biệt
Trang 12Lựa chọn dự án
– Yêu cầu lãnh đạo
– Yêu cầu của hoạt động
– Yêu cầu của cạnh tranh
– Mở rộng tuyến sản phẩm
– Mô hình lợi ích so sánh
Trang 13– Mô hình tối ưu
• Các ràng buộc nội bộ công ty
• Các ràng buộc bên ngoài
Trang 1512/12/13 Chương 2 15
Lựa chọn dự án
Phương pháp lựa chọn dự án
– Thực hiện phân tích tài chính
• Phân tích giá tr hi n t i ròng (Net present value-ị ệ ạNPV)
• L i t c trên đ u t (Return on investment - ROI)ợ ứ ầ ư
– Sử dụng mô hình điểm qui đổi
Trang 16Lựa chọn dự án
Sử dụng mô hình điểm qui đổi
Trang 1712/12/13 Chương 2 17
hoá DA
chính thức của DA và cung cấp sự hướng dẫn
trong các mục tiêu và quản lý DA
để công nhận nhu cầu và mục đích của DA
Trang 18– Yêu cầu của khách hàng
– Nhu cầu của khách hàng
Trang 1912/12/13 Chương 2 19Hiến chương dự án
Trang 20Hiến chương dự án
Trang 22Ho ch đ nh ph m vi DA ạ ị ạ
Đầu vào Công cụ và kỹ thuật Đầu ra
Đầu vào, công cụ và đầu ra của tiến trình hoạch định phạm vi
Trang 24– Tiêu chu n thành công ẩ
– Ướ ượ c l ng th i gian và chi phí ờ
– Gi đ nh ả ị
– Ràng bu c ộ
Trang 25Tác động của thay đổi phạm vi
Tiến trình thay đổi phạm vi
Trang 26C u trúc phân chia công vi c ấ ệ (Work
Breakdown Structure-WBS)
Cấu trúc phân chia công việc là một nhóm các định hướng chi
phối các công việc liên quan trong DA xác định tổng phạm vi DA
WBS là tài liệu nền tảng trong quản trị DA bởi vì nó cung cấp cơ
sở cho hoạch định và quản lý tiến độ, chi phí và các thay đổi trong
DA N i dung WBS bao g m: ộ ồ
Trang 27– Mốc thời gian bắt đầu và kết thúc
– Ước lượng được thời gian và chi phí – Đo lượng được mức độ hoàn thành – Công việc cần có một kết quả
Trang 28 Cách tiếp cận tổ chức
Trang 2910002 Đóng gói
10189 Thân xe
20003
Vỏ xe
20289 Gầm xe
30077 Lốp xe 30089
Trục xe
Trang 30Cấu trúc phân chia công việc
3 Quảng cáo và khuyến mãi
a Gởi thư mời
b Quà tặng
c Bố trí khẩu hiệu
d Tiếp xúc toàn khoa
e Quảng cáo trên báo của trường
f Phân loại thông báo
h Tổ chức áp phích quảng cáo
4 Các điều kiện
a Sắp xếp các điều kiện
Trang 31– S d ng s c p đ phù h p cho m i nhánh ử ụ ố ấ ộ ợ ỗ
– H th ng kí hi u th ng nh t cho WBS ệ ố ệ ố ấ
(WBS)
Trang 32 Lợi ích của WBS
– Cơ sở để ước lượng thời gian, ngân sách và phân bổ nguồn lực
– Công cụ để xây dựng nhóm và truyền thông
– Làm mẫu cho các DA tương lai
– Xác định nhu cầu nhân sự
– Xác định ranh giới
– Kiểm soát sự thay đổi và sự định hướng
(WBS)