Hãy xếp các số vào các chấm tròn sao cho các số trên một đường thẳng cộng lại đều bằng 9?. đề thi học sinh giỏi lớp 1..[r]
Trang 1đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 1
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
19 – 5 30 + 50 3 + 14
………
………
………
………
7 + 12 18 + 11 56 – 12 ………
………
………
………
Câu 2: a Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống: 51 +16 - 17 = 40 89 - 12 - 15 = 60
48 – 27 + 65 = 87 25 + 21 + 32 =78
b Điền dấu +, - vào ô trống để đợc phép tính đúng 11 5 4 = 12 16 3 1 = 12 Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống sao cho cộng ba ô liền nhau có kết quả bằng 19. 11 5 Câu 4: Toàn có 25 cái kẹo Mẹ cho Toàn thêm một số kẹo bằng số bé nhất có hai chữ số Hỏi Toàn có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Bài giải ………
………
………
………
………
Câu 5:
Trong hình bên: Có hình vuông Có hình tam giác Có đoạn thẳng A B
Viết tên các đoạn thẳng đó : D C
đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 2.
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
18 – … = 12 19 – 18 =…
15 – … = 13 13 –… = 11
E
Trang 2Câu 2: + ¿−
14 3 2 = 15 14 4 1 = 19 15 3 2 = 14 13 2 1 = 12 Câu 3 : Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống: 17 – 7 + 5 = 15 16 + 2 – 8 = 10
12 – 2 + 4 = 18 40 + 10 – 30 = 80 Câu 4: Một xe lam chở 10 hành khách Đến một bến xe có 3 ngời xuống và 2 ngời lên xe Hỏi xe lam bây giờ có bao nhiêu hành khách ? ( Viết phép tính thích hợp vào ô trống) Câu 5 : Trên bãi cỏ có cả trâu và bò, trong đó có 2 con bò Số trâu ít hơn số bò Hỏi trên bải cỏ cả trâu và bò có tất cả mấy con? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Câu 6: Ghi dấu vào ô trống trớc ý đúng: Hình bên có: - 6 hình vuông - 8 hình vuông - 9 hình vuông đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 3 Câu 1: Đặt tính rồi tính 42 + 17 89 – 15 57 + 20 ………
………
………
………
7 + 51 86 – 34 79 – 5 ………
………
………
………
Câu 2: a Viết các số chẵn bé hơn 8: ………
b Viết các số lẻ bé hơn 9: ………
Trang 3c Cho các số 1, 2, 3 hãy lập các phép tính có kết quả bằng 3:
………
………
Câu 3: a)Điền dấu thích hợp vào ô trống: 10 + 5 10 + 7 20 – 4 20 – 5 13 + 6 16 + 3 17 + 0 18 – 2 b) Điền số thích hợp vào ô trống: 15 - 14 > 10 – 1 < < 10 + 1 Câu 4: Trong hộp có một số bút chì gồm cả màu xanh và màu đỏ Trong đó có 3 bút chì màu đỏ Biết bút chì màu xanh ít hơn bút chì màu đỏ Hỏi trong hộp cả bút chì màu xanh và bút chì màu đỏ có thể có bao nhiêu chiếc?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Trong hình bên có: A a Có hình tam giác b Có đoạn thẳng, đó là những đoạn thẳng : B O C đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 4 Câu 1: * Điền chữ số thích hợp vào ô trống. - 4 + 2 + 3 - 6
3 5 1 2 1 4 8 7 4 8 3 2 Câu 2: Hãy chỉ ra các phép tính có kết quả bằng nhau? a 32 + 16 c 52 + 14 g 46 – 13 i 44 + 4 b 99 – 66 d 19 + 70 h 24 + 22 k.72 + 17
Câu 3: a Điền dấu thích hợp vào ô trống? 11 5 4 = 12 28 4 2 = 26 16 3 1 = 14 50 7 7 = 50 b Trong một tuần lễ, ngày liền sau ngày thứ sáu là ngày thứ mấy, ngày liền trớc ngày thứ hai là ngày thứ mấy? ………
………
Trang 4………
Câu 4: a Trên bãi cỏ có cả trâu và bò, trong đó có 2 con bò Số trâu có ít hơn số bò Hỏi trên bãi cỏ cả trâu và bò có tất cả mấy con? Bài giải ………
………
………
………
………
………
b) Có 6 quả gồm ba loại: bởi, cam và quýt Biết rằng số cam nhiều hơn bởi nhng ít hơn quýt Hỏi mỗi loại có mấy quả? Bài giải ………
………
………
………
Câu 5: H
A B D I C a Hình vẽ trên có hình tam giác b Viết tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ:
đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 5. Câu 1 : Đặt tính rồi tính : 35 + 24 57 + 31 86 - 35 ………
………
………
………
6 + 52 7 + 42 59 - 8 ………
………
………
………
Câu 2 : a/ Sắp xếp các dãy số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 20 , 11 , 19 , 16
50, 49 ,35 , 51 ………
b / Hãy chỉ ra các phép tính có kết quả bằng nhau:
a 41+8 b 32+3 c 86-5
d 60+21 g 12+23 h 24+25
Trang 5………
………
Câu 3 : Điền dắu thích hợp vào chỗ chấm 46 - 6 5 0 37 - 2 39 - 4 32 25 + 4 41 + 52 60 + 25 Câu 4 : Tuấn hỏi Tú : Năm nay Tú học lớp mấy ? “ Lấy số nhỏ nhất có hai chữ số trừ đi số lớn có một chữ số thì ra lớp Tú đang học” Vậy Tú học lớp mấy ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Câu 5: Em hãy cho biết a, Hình vẽ dới đây là hình
b, Có đoạn thẳng c, Có .điểm trong hình d, Có điểm ngoài hình A o B I K C đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 6 Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống: 5 7 4 9
+ +
3 4 5 6 5
7 6 0 9 8 2 4 Câu 2: Cho các số 28, 17, 9, 8, 10, 0, 90,55, 72, 42 a, Tìm trong dãy số trên: - Các số có một chữ số là:
- Các số có hai chữ số là:………
- Số nhỏ nhất có hai chữ số là:………
- Số nhỏ nhất có một chữ số là:………
b, Xếp các số trên theo thứ tự lớn dần:………
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống 39 – 7 33 16 – 2 10 + 4
12 15 – 2 25 + 63 35 + 53 Câu 4:a)Trong đợt thi đua vừa qua bạn Hà giành đợc số điểm 10 đúng bằng nhỏ nhất có hai chữ số cộng với 8 Bạn Hằng giành đợc số điểm 10 đúng bằng số lớn nhất có một chữ số cộng với 10 Hỏi mỗi bạn giành đơc bao nhiêu điểm 10? Bài giải ………
………
………
………
………
………
b, Chú của bạn Mai hỏi bạn Mai: “ Năm nay cháu học lớp máy rồi?” Mai đáp:
Trang 6“ Lấy số nhỏ nhất có hai chữ số trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì ra lớp cháu
đang học” Vậy Mai học lớp mấy?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
Câu 5: A B E
D C a, Hình vẽ trên có đoạn thẳng.Viết tên các đoạn thẳng đó:
b, Có hình tam giác đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 7 Câu 1: Đặt tính rồi tính 8 + 41 68 – 17 56 + 23 ………
………
………
………
89 – 9 48 + 20 96 – 92 ………
………
………
………
Câu 2: a Cho các số: 0; 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90 Hãy tìm các cặp số sao cho lấy số lớn trừ đi số bé thì có kết quả là 50
b.Xếp các số: 14; 29; 41; 25; 18 theo thứ tự giảm dần
Câu 3: a Điền dấu thích hợp vào ô trống.
82 – 41 52 – 12 42 +13 141 + 14
33 + 20 97 – 16 99 – 29 27 + 12
Trang 7b Điền số thích hợp vào ô trống.
17 – 2 > > 10 + 3 30 – 7 < < 18 + 7
Câu 4: Lan hỏi Hà: “Năm nay em cậu học lớp mấy rồi” ?
Hà đáp: “ Lấy số nhỏ nhất có hai chữ số trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì ra lớp em mình đang học” Vậy em Hà học lớp mấy?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Có hình tam giác
đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 8 Câu 1: Viết chữ số thích hợp vào ô trống: 62 8 54 72
3 20 3 2
97 66 23 50
Câu 2: Hãy chỉ ra các phép tính có kết quả bằng nhau: a, 26 + 12 d, 88 – 32 b, 42 + 51 i, 58 + 41 c, 20 + 36 h, 32 + 61 d, 17 + 82 k, 79 – 41
Câu 3: a, Điền dấu >, <, = vào ô trống 12 + 6 – 7 16 + 3 – 8 25 + 3 + 11 32 + 3 + 5 36 – 15 – 11 45 – 20 – 12 11 + 12 + 3 35 – 13 + 2 b, Điền số vào chỗ chấm: - Số lớn nhất trong các số có chữ số hàng chục ;à 6 là số
Trang 8- Số bé nhất có 2 chữ số trong các số có chữ số hàng đơn vị là 2 là số
Câu 4: Nhà Lan có 6 con gà vừa trống, vừa mái Tìm số con gà trống, số con gà mái của nhà Lan biết rằng số con gà trống ít hơn số gà mái Bài giải ………
………
………
………
………
………
Câu 5: Em hãy cho biết A a, Hình bên có đoạn thẳng b, Hãy viết tên các đoạn thẳng đó:
B M C N đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 9 Câu 1: Đặt tính rồi tính: 53 + 14 55 + 23 35 + 22
………
………
………
………
90 – 60 56 - 33 66 - 30 ………
………
………
………
Câu 2: Cho các số 14, 18, 11, 15, 39 a, Số lớn nhất là số :
b, Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn
c, Các số trên là các số có chữ số?
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
16 – 5 12 18 – 1 11 + 6
13 – 3 10 30 + 30 30 + 20
Câu 4: Hà và Lan hái đợc 68 bông hoa; riêng Hà hái đợc 34 bông hoa.
a, Hỏi Lan hái đợc bai nhiêu bông hoa?
b, Nếu mẹ cho Lan thêm 2 bông hoa nữa thì Lan có tất cả là bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
Trang 9………
………
………
………
………
Câu 5: Cho hình vẽ và ký hiệu các điểm nh sau: C .B D .N A O Em hãy cho biết: a, Hình vẽ trên là hình :
b, Hình vẽ trên có đoạn thẳng c, Hãy nêu tên các điểm ở trong hình:
d, Hãy nêu tên các điểm ở ngoài hình:
đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 10. Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống 48 65 9 6 5 2 3
4 1 2 0 5 4 3 6 Câu 2: Hãy nối các phép tính có kết quả bằng nhau. 21 + 18 78 – 18 89 – 15 12 + 27 50 + 10 34 + 40 25 + 63 35 + 53 Câu 3: a) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống. 30 + 5 45 – 10 33 + 46 54 + 22 78 – 18 43 + 24 18 + 41 41 + 18 b) Điền số thích hợp vào chỗ trống 40 + 5 < < 47 17 – 16 > Câu 4: Học kỳ I em đợc 43 điểm 10, học kỳ II em đợc 33 điểm 10 Học kỳ nào em đợc nhiều điểm 10 hơn? Và nhiều hơn bao nhiêu điểm 10 Bài giải ………
………
………
………
Trang 10………
Câu 5: Hình vẽ bên có hình tam giác. đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 11 Câu 1: Đặt tính rồi tính : 74 + 21 43- 23 98 – 8 ………
………
………
………
8 + 31 87 - 53 52 – 40 ………
………
………
………
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống. 72 + =79 20 + = 60 -20 88 - = 84 - 30 = 10 + 40 Câu 3: a : Trả lời câu hỏi: Hôm nay là thứ Hai, hôm qua là thứ Ngày mai là thứ………
b : Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé 28 , 43, 34, 47 ………
18, 81, 48, 38 ………
Câu 4:Nam có số sách ít hơn 4 quyển nhng nếu thêm 2 quyển thì số sách của Nam sẽ nhiều hơn 4 quyển Hỏi Nam có bao nhiêu quyển sách.? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Câu 5: Cho hình vẽ và các điểm ký hiệu nh sau: Em hãy trả lời các câu hỏi sau:
a> Hình vẽ bên là hình :
Trang 11b> Những điểm ở trong hình:
c> Những điểm ở ngoài hình:
đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 12 Câu 1: Viết các chữ số thích hợp vào ô trống 7 - 2 5 5 4 6 2 + 5
7 7 5 7 - 1
4 2 3
+ 2 5 5 6 Câu 2 : Hãy chỉ ra các phép tính có kết quả bằng nhau. a) 25 + 4 b) 27 - 3 c) 20 + 26 d) 28 - 3 e) 76 - 30 g) 24 + 5 h) 20 + 5 i) 14 + 10
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống. 32 + 26 23 + 26 42 + 24 87 - 21 68 - 32 24 + 22 95 - 52 87 - 34 Câu 4: a) Năm nay anh 10 tuổi Em 4 tuổi Hỏi khi anh 16 tuổi em bao nhiêu tuổi? Bài giải ………
………
………
………
b) An cho Bình 1 viên bi, thế là số bi của hai bạn bằng nhau và đều có 5 viên Hỏi tr ớc khi An cho Bình mỗi bạn có mấy viên bi Bài giải ………
………
………
………
………
………
Câu 5: a) Trong hình vẽ bên có đoạn thẳng. b)Em viết tên các đoạn thẳng đó
đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 13 Câu 1: Đặt tính rồi tính 42 + 17 89 – 15 57 + 20 ………
………
B A
C D
O
Trang 12………
7 + 51 86 – 34 79 – 5 ………
………
………
………
Câu 2: a.Viết các số chẵn bé hơn 8
b Viết các số lẻ bé hơn 9
c Cho các số 1, 2, 3 hãy lập các phép tính có kết quả bằng 3
Câu 3: a Điền dấu thích hợp vào ô trống: 10 + 5 10 + 7 20 – 4 20 – 5 13 + 6 16 + 3 17 + 0 18 – 2 b Điền số thích hợp vào ô trống: 15 - 14 > 10 – 1 < < 10 + 1 Câu 4: Trong hộp có một số bút chì gồm cả màu xanh và màu đỏ Trong đó có 3 bút chì màu đỏ Biết bút chì màu xanh ít hơn bút chì màu đỏ Hỏi trong hộp cả bút chì màu xanh và bút chì màu đỏ có thể có bao nhiêu chiếc? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Câu 5: Trong hình bên có: A a.Có hình tam giác ? b.Có đoạn thẳng, đó là những đoạn thẳng : B O C đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 14 Cõu 1: a, Đặt tớnh rồi tớnh: 35 + 24 58 – 18 50 + 15 47 – 7 ………
………
………
Trang 13b, Tớnh: 21 + 17 - 33 = 75 cm – 55 cm = 64 – 14 + 16 = 7cm + 11 cm – 5cm = Cõu 2:a, Sắp xếp cỏc số sau theo thứ tự từ lớn đến bộ: * 25, 16, 49, 10, 63
* 12, 34, 9, 36, 50
b, Hóy chỉ ra cỏc phộp tớnh cú kết quả bằng nhau: a, 15 + 21 b, 48 – 24 c, 56 – 20 d, 40 + 6 e, 10 + 14 g, 68 – 22
Cõu 3: Điền dấu > , <, = vào ụ trống: 34 45 – 25 16 + 23 49 – 10
64 - 31 45 58 – 8 6 + 32 Cõu 4: An cú 3 chục nhón vở, An cho Hà 1 chục nhón vở.Hỏi An cũn bao nhiờu nhónvở? ………
………
………
………
………
………
Cõu 5: Hỡnh vẽ bờn cú: A C D B a) Cú………… đoạn thẳng? b) Kể tờn cỏc đoạn thẳng đú………
đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 15. Bài 1: Đặt tính rồi tính: 15 - 5 17 + 2 19 - 5 11 + 6 18 +1 12 - 2; ………
………
………
………
Bài 2: Điền dấu > ;< ;= 8 - 4…1 + 5 10 + 7…13 + 4 17 - 5…17 - 4 8 + 0…0 + 8 Bài3: Sắp xếp các số:7, 9, 10, 3, 8, 11, 15 a, Theo thứ tự tăng dần:………
b, Theo thứ tự giảm dần:………
Trang 14Bài 4:Lan và Hà cùng nhau gấp đợc 7 tàu thuỷ Biết Hà gấp nhiều hơn Lan Hỏi mỗi bạn gấp
đợc mấy tàu thuỷ?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
Bài 5: Hình bên có hình tam giác đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 16 Câu 1 : Hãy chỉ ra các phép tính có kết quả bằng nhau : a, 13 + 4 c, 15 + 2 g, 19 – 1 b, 11 + 7 d, 19 – 4 h, 17 – 2
Câu 2 : : Điền dấu hoặc số thích hợp vào ô trống 10 + 3 16 – 3 18 – 5 15 + 4
11 + = 17 – 1 12 – 2 = 16 - Câu 3 : Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống 5 + 3 + 2 = 9 18 – 5 + 3 = 13
16 – 2 – 3 = 11 13 + 4 – 7 = 10 Câu 4 : Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng 3 số ở 3 ô liên tiếp có kết quả bằng 9
1 5 Câu 5 : Hình vẽ bên có
a, Có hình tam giác
b, Có hình vuông
Trang 15đề thi học sinh giỏi lớp 1 Môn : Toán Đề số 17.
Câu 1: Đặt tính rồi tính
46 + 23 77- 24 78 – 6
………
………
………
………
65 + 13 82 – 52 67 + 20 ………
………
………
………
Câu 2:Hãy chỉ ra các phép tính có kết quả bằng nhau: a/ 47 + 22 b/ 63 + 15 c/ 30 + 46 d/ 74 + 1 g/ 52 + 24 h/ 99 – 24 i/ 19 + 50 k/ 88 – 10
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống. 20 + 6 20 + 8 25 – 4 21 - 1 17 + 2 2 + 17 18 – 5 12
35 + 12 32 + 15 14 + 0 15 + 0 Câu 4: a/ Năm nay anh 10 tuổi, em 4 tuổi Hỏi khi anh 16 tuổi thì em bao nhiêu tuổi? Bài giải ………
………
………
………
………
b/ Tùng có 5 viên bi vừa bi màu đỏ vừa bi màu vàng Biết rằng, nếu bớt đi 1 viên bi màu đỏ thì số bi mỗi màu đều bằng nhau Hỏi Tùng có mấy viên bi màu đỏ, mấy viên bi màu vàng? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Câu 5:
Em hãy cho biết: M a P a/Những điểm ở trong hình vẽ:
b/ Những điểm ở ngoài hình vẽ:
N A
B .C