1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi gvg cap huyen 8

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

’ chính phương, các hệ số là số nguyên nên các nghiệm của phương trình là số hữu tỉ... chia hết cho 60 với mọi số tự nhiên n.[r]

Trang 1

PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐT

HUYỆN BÁ THƯỚC ĐỀ THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP HUYỆN

Mơn: Tốn

Năm học: 2011 – 2012 Thời gian làm bài: 150 phút (Khơng kể thời gian giao đề)

Bài 1 :( 4.0 điểm)

Cho biểu thức: M = (x4x − x2− 12+1

1

x2+1).(x4

+1− x4

1+x2)

a, Tìm x để M xác định

b) Rút gọn biểu thức M rồi tìm giá trị nhỏ nhất của M.

c) Tìm x để M nhận giá trị nguyên.

Bài 2: (4.0 điểm)

a.Giải phương trình: x2 +5 x −√x2

+5 x +4=− 2

b.Giải hệ phương trình: { x2+y2=11

x +xy+ y=3+4√2

Bài 3: (4.0 điểm)

a Chứng minh phương trình (n+1)x2 + 2x - n(n+2)(n+3) = 0 luơn cĩ nghiệm hữu tỉ với mọi số n nguyên

b Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 + 2009x + 1 = 0

x3, x4 là nghiệm của phương trình x2 + 2010x + 1 = 0

Tính giá trị của biểu thức: (x1+x3)(x2 + x3)(x1-x4)(x2-x4)

Bài 4: ( 6 điểm)

Cho đường trịn (O) và điểm A nằm ngồi đường trịn Vẽ các tiếp tuyến AB,

AC với đường trịn (B, C là các tiếp điểm) Đoạn thẳng AO cắt đường trịn (O) tại M Trên cung nhỏ MC của (O) lấy điểm D AD cắt (O) tại điểm thứ hai E I là trung điểm của DE Đường thẳng qua D vuơng gĩc với BO cắt BC tại H và cắt BE tại K

a Chứng minh bốn điểm B, O, I, C cùng thuộc một đường trịn

b Chứng minh  ICB =  IDK

c Chứng minh H là trung điểm của DK

Bài 5: ( 2 điểm)

Cho A(n) = n2(n4 - 1) Chứng minh A(n) chia hết cho 60 với mọi số tự nhiên n

Trang 2

HUYỆN BÁ THƯỚC Môn: Toán

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1:(4.0 điểm)

a, VÌ : x4 – x2 + 1 = (x21

2)2+ 3

4 > 0 ; x2 + 1 > 0 với mọi x

=> biểu thức đã cho xác định với mọi x

0,5đ

b, Ta có: M = (x4x − x2− 12

+ 1

1

x2 +1).(x4+1− x4

1+x2 )

= x4−1 − x4+x2−1

x6+1 .

x6

+x4 +1 − x 4

1+x2

0,5đ

¿x2−2

x6

+ 1.

x6+ 1

x2

+ 1=

x2−2

x2

+ 1

0,5đ

Vậy : M ¿x2−2

x2+ 1

0,25đ

Ta có: M ¿x2−2

x2+1 = 1 - 3

x2+1 Vì x2 + 1 1 Dấu “=” xảy ra khi x = 0

0,25đ

Do đó: M = 1 - 3

x2 +1 1 - 31 = - 2 Vậy Mmin = - 2 khi x = 0

0,5đ

c Tìm x để M nhận giá trị nguyên

Để M nhận giá trị nguyên thì 3

x2 +1 nhận giá trị nguyên

<=> x2 + 1 là ước dương của 3 <=> x2 + 1 = 1

<=> x = 0

x = ±√2

0,5đ Vậy với x = 0 ; x = ±√2 thì M nhận giá trị nguyên 0,25đ

Bài 2: (4.0 điểm)

Giải phương trình:

a x2+5 x −√x2+5 x +4=− 2

x2+5 x +4 −√x2+5 x +4=2

Đặt y=x2+5 x + 4 (y  0) được: y2 - y - 2 = 0 0,5đ Giải phương trình được: y1 = -1 (loại); y2 = 2 0,5đ

Trang 3

Với y = 2 giải √x2+5 x+ 4=2 được x1 = 0; x2 = -5 0,5đ Thử lại (hoặc đối chiếu với điều kiện) kết luận nghiệm 0,5đ Ghi chú: Có thể đặt y = x2 + 5x Lúc này cần đặt điều kiện khi bình phương

hai vế

b.Giải hệ phương trình: { x2+y2=11

x +xy+ y=3+4√2

- Đặt S = x + y; P = xy được: { S2− 2 P=11

- ⇒ S2

- Giải phương trình được S1=3+√2 ; S2=− 5−√2 0,25

- S1=3+√2 được P1=3√2 ; S2=− 5−√2 được P2=8+5√2 0,25

- Với S1=3+√2 ; P1=3√2 có x, y là hai nghiệm của phương trình:

- Với S2=− 5−√2 được P2=8+5√2 có x, y là hai nghiệm của phương

trình:

X2+( 5+√2) X +8+5√2=0 Phương trình này vô nghiệm

0,25

- Hệ có hai nghiệm: {y= x=3√2 ; {x =√2

Bài 3: (4.0 điểm)

a.Chứng minh Phương trình (n+1)x2 + 2x - n(n+2)(n+3) = 0 luôn có nghiệm hữu tỉ với mọi số n nguyên

n =-1: Phương trình có nghiệm

Với n  -1  n+10

’= 1+ n(n+2)(n+3)(n+1)

= 1+ (n2 + 3n)(n2+3n+2) = (n2 + 3n)2 + 2(n2 + 3n) + 1 =(n2 + 3n + 1)2

0,5đ

0,5đ

’ chính phương, các hệ số là số nguyên nên các nghiệm của phương trình là

b Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 + 2009x + 1 = 0

x3, x4 là nghiệm của phương trình x2 + 2010x + 1 = 0

Tính giá trị của biểu thức: (x1+x3)(x2 + x3)(x1-x4)(x2-x4)

Giải:

Có: x1x2 = 1 x3x4 = 1 x1+x2 = -2009 x3 + x4 = -2010 0,5đ Biến đổi kết hợp thay: x1x2 = 1;x3x4 = 1

Trang 4

= (x2x3 - x1x4 )(x1x3-x2x4 )

= x1x2x32 - x3x4x22 - x3x4x12+x1x2x42

= x32 - x22 - x12 + x42

= (x3 + x4 )2 - 2x3x4 -( x2+ x1)2 + 2x1x2 = (x3 + x4 )2 -( x2+ x1)2

0,5đ Thay x1+x2 = -2009; x3 + x4 = -2010 được : 20102 - 20092 =2010+2009 =4019 0,5đ Ghi chú: Cĩ thể nhân theo nhĩm [(x1+x3)(x2 + x3)].[(x1-x4)(x2-x4)]

Bài 4: ( 3.0 điểm)

a, OB  BA; OC  CA ( AB, AC là các tiếp tuyến)

OI  IA (I là trung điểm của dây DE)

 B, O, I, C cùng thuộc đường trịn đường kính AO

0,5đ 0,5đ 0,5đ

ICB = IAB ( Cùng chắn cung IB đường trịn đường kính AO) (1)

DK // AB (Cùng vuơng gĩc với BO)

Từ (1) và (2) được:  ICB =  IDK

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

 ICB =  IDK hay  ICH =  IDH  Tứ giác DCIH nội tiếp

 HID =  HCD

 HCD =  BED (Cùng chắn cung DB của (O))

 HID =  BED  IH // EB

 IH là đường trung bình của tam giác DEK  H là trung điểm của DK

0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25 0,5đ

Bài 5: ( 1.0 điểm)

Chứng minh A(n) = n2(n4 - 1) chia hết cho 60 với mọi số tự nhiên n

- A(n) = n.n(n2 - 1)( n2 + 1) = n.n(n - 1)(n+1)( n2 + 1) Do n(n - 1)(n+1)

chia hết cho 3 nên A(n) chia hết cho 3 với mọi n 0,25

- A(n) = n2(n4 - 1) = n(n5 - n) Do n5 - n chia hết cho 5 theo phecma nên

- Nếu n chẵn  n2 chia hết cho 4  A(n) chia hết cho 4 Nếu n lẻ  (n-1) 0,25

O A

B

C

I

K H

M

Trang 5

(n+1) là tích hai số chẵn nên nó chia hết cho 4  A(n) chia hết cho 4 với

mọi n

- Ba số 3,4,5 đôi một nguyên tố cùng nhau nên A(n) chia hết cho 3.4.5 hay

Ngày đăng: 09/06/2021, 00:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w