Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta trong giai đoạn trên.... Nhận xét và giải thích.[r]
Trang 1A - ĐỊA LÝ DÂN CƯBài 1: Cho bảng số liệu sau:
Dân số nước ta phân theo nhóm tuổi năm 1979, 1989, 2005
2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số qua các năm kể trên
Bài 2: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2006 Địa phương Dân số (nghìn người) Diện tích (km 2 )
2 Tính mật độ dân số trung bình của cả nước và các vùng
3 Nêu nhận xét; cho biết nguyên nhân, hậu quả và phương hướng khắc phụctình hình phân bố dân cư bất hợp lý hiện nay ở nước ta
Bài 3: Cho bảng số liệu sau:
Lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta năm 2000, 2004, 2006 (đơn vị: nghìn người)
Trang 2Bài 4: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu dân số phân theo trình độ giáo dục, năm học 1997-1998 và 2001-2002 (đơn vị: %)
Tổng số 74,3 triệu người 78,7 triệu người
1 Vẽ biểu đồ cơ cấu dân số phân theo trình độ giáo dục năm học 1997-1998 vànăm 2001-2002
2 Nhận xét và giải thích nguyên nhân
B ĐỊA LÝ NGÀNH KINH TẾ
Bài 5: Cho bảng số liệu sau:
Tổng sản phẩm trong nước phân theo ngành kinh tế
của nước ta năm 1985, 1990, 1999 (đơn vị: tỉ đồng)
Bài 6: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành
của nước ta năm 2000, 2003, 2005 (đơn vị: tỉ đồng)
Trang 3Diện tích các loại cây trồng ở nước ta (đơn vị: nghìn ha)
+ Cây lương thực có hạt 6.476,9 8.383,4
1 Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích các loại cây trồng năm 1990 và 2005
2 Nhận xét sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng ở nước ta trong 2 nămtrên
Bài 8: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GDP theo giá thực tế, phân theo các thành phần kinh tế
Bài 9: Cho bảng số liệu sau:
Hiện trạng sử dụng đất của nước ta năm 1993 và 2005
Đất chưa sử dụng, sông suối, núi đá 42,2 7.268,0
1 Vẽ biểu đồ cơ cấu sử dụng vốn đất nước ta năm 1993 và năm 2005
2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất trong giai đoạn trên
Trang 4Bài 10: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Hồng
và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 (đơn vị: nghìn ha)
Tổng diện tích 1.486,2 4.060,4Đất sản xuất nông nghiệp 760,3 2.575,9
2 So sánh và giải thích cơ cấu sử dụng đất của ĐBSH và ĐBSCL
Bài 11: Cho bảng số liệu sau:
Hiện trạng sử dụng đất của Tây Nguyên và ĐBSCL năm 2005
(đơn vị: nghìn ha)
Tổng diện tích 5.466,0 4.060,4Đất sản xuất nông nghiệp 1.597,1 2.575,9Đất lâm nghiệp 3.068,8 356,2
2 So sánh và giải thích cơ cấu sử dụng đất của Tây Nguyên và ĐBSCL
Bài 12: Cho bảng số liệu sau:
Số trang trại cả nước năm 2006 phân theo loại hình sản xuất
(đơn vị: trang trại)
Các loại trang trại Cả nước
Trang trại trồng cây hàng năm 32.611
Trang trại trồng cây lâu năm 22.918
Trang trại chăn nuôi 16.708
Trang trại nuôi trồng thủy sản 34.202
Trang trại thuộc các loại khác 7.291
1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu trang trại của cả nước phân theoloại hình sản xuất
2 Nhận xét
Trang 5Sản lượng thịt các loại (đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tống số Thịt trâu Thịt bò Thịt lợn Thịt gia cầm
2 Nhận xét sự thay đổi trong cơ cấu sản lượng thịt các loại
Bài 14: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích lúa phân theo các vụ ở nước ta năm 2000, 2003, 2005 (đơn vị : nghìn ha)
2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa trong giai đoạn trên
Bài 15: Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng lúa cả năm phân theo vùng ở nước ta năm 2005 (đơn vị: nghìn ha)
Sản lượng lúa 6.183,5 3.079,5 3.170,3 1.758,9 717,3 1.624,9 19.298,5 35.832,9
1 Vẽ biểu đồ cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng ở nước ta, năm 2005
2 Nhận xét và giải thích cơ cấu sản lượng lúa ở các vùng nước ta
Bài 16: Cho bảng số liệu sau:
Đàn trâu, bò ở các vùng nước ta năm 2005 (đơn vị: nghìn con)
1.Vẽ biểu đồ cơ cấu đàn trâu, bò theo vùng ở nước ta, năm 2005
2 Nhận xét tình hình phân bố đàn trâu, bò ở nước ta
Trang 6Bài 17: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích mía phân theo các vùng ở nước ta, năm 2005 (đơn vị: nghìn ha)
1 Vẽ biểu đồ cơ cấu diện tích trồng mía phân theo các vùng ở nước ta, năm2005
2 Nhận xét và giải thích sự phân bố các vùng trồng mía ở nước ta
Bài 18: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta
phân theo các vùng năm 1995 và năm 2000
Bài 19: Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thủy sản phân theo các vùng năm 2000 và năm 2005
Trang 7Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta năm 1996 và năm 2003 (đơn vị: %)
Cơ bản (cơ khí , luyện kim, điện tử, hóa chất) 21,4 32,1
Chế biến nông - lâm - thủy sản 35,6 28,9
1 Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước tanăm 1996 và năm 2003
2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi trên
Bài 21: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp trọng điểm
1 Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo nagnhf công nghiệp năm 2004
2 Cho biết thế mạnh để phát triển của các ngành công nghiệp trọng điểm: Khai thác dầu khí, chế biến nông - lâm - thủy sản
Trang 8Bài 22: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta
năm 2002 và năm 2005 (theo giá so sánh năm 1994)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 71.285,0 155.319,1
1 Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tếnăm 2002 và 2005
2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi
Bài 23: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản lượng công nghiệp phân theo các vùng ở nước ta,
năm 2002 và 2005 (giá so sánh năm 1994) (đơn vị: tỉ đồng)
Không phân theo vùng 9.823 17.570
1 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theocác vùng ở nước ta năm 2002 và năm 2005
2 Nhận xét và giải thích tại sao Đông Nam Bộ là vùng công nghiệp phát triểnnhất ở nước ta hiện nay
Bài 24: Cho bảng số liệu sau:
Khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo loại hình vận tải
ở nước ta năm 2000 và năm 2005.
(đơn vị: triệu tấn)
Năm Tổng số Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển
2000 45.355,7 1.955,0 7.888,5 4.267,6 31.244,6
2005 79.749,0 2.948,4 11.567,7 5.524,4 59.708,51.Vẽ biểu đồ cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo các loại hìnhvận tải năm 2000 và năm 2005
2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi về quy mô và cơ cấu khối lượng hàng hóaluân chuyển phân theo các loại hình vận tải trong 2 năm nói trên
Trang 9Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
theo giá thực tế phân theo vùng
(đơn vị: triệu đồng)
Cả nước 220.441 480.293TDMNBB 13.392 35.099
Bài 26: Cho bảng số liệu sau:
Thị trường xuất khẩu hàng hóa của nước ta năm 2001 và năm 2004 (đơn vị: triệu USD)
Bài 27: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu sử dụng đất của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên, năm 2006 (đơn vị: nghìn ha)
1 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu sử dụng đất của Trung du miền núi Bắc
Bộ và Tây Nguyên năm 2006
2 So sánh và giải thích sự giống nhau và khác nhau trong cơ cấu sử dụng đất của Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
Trang 10C - ĐỊA LÝ VÙNG KINH TẾBài 28: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005.
Bài 29: Cho bảng số liệu sau:
Đầu tư nước ngoài được cấp giấy phép vào nước ta phân theo các vùng giai đoạn 1988 - 2006 (đơn vị: Triệu USD)
2 Nhận xét và giải thích tình hình đầu tư của nước ngoài vào các vùng của nước ta.
Bài 30: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long năm 1976 và năm 2005
Trang 11A- ĐỊA LÝ DÂN CƯBài 1: Cho bảng số liệu sau:
Lao động phân theo các ngành kinh tế ở nước ta, gia đoạn 2000-2006 (đơn vị: nghìn người)
Bài 2: Cho bảng số liệu sau:
Lao dộng phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2000 - 2005 (đơn vị: %)
Thành phần kinh tế 2000 2002 2003 2004 2005
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 0,6 1,1 1,3 1,5 1,6
1 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2000 - 2005.
2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi trên.
Bài 3: Cho bảng số liệu sau:
Lao động phân theo các khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2000-2005
Trang 12B ĐỊA LÝ CÁC NGÀNH KINH TẾ Bài 4: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1986 -2005
2 Nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó
Bài 5: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta,
giai đoạn 1990 - 2005
(đơn vị: tỉ đồng)
Tổng số 20.666,5 85.507,6 99.352,3 129.140,5 153.955,0 183.342,4Trồng trọt 16.393,5 66.973,8 77.358,3 101.043,7 116.065,7 134.754,5Chăn nuôi 3.701,0 16.168,2 19.287,0 24.960,2 34.456,6 45.255,6
Bài 6: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích lúa phân theo các vụ ở nước ta trong giai đoạn 1985 - 2005 (đơn vị: nghìn ha)
1.Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa phân theo các vụ ở nước
ta, giai đoạn 1985 - 2005
2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu điện tích lúa trong giai đoạn nóitrên
Trang 13Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (theo giá so sánh năm 1994)
Bài 8: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm
ở nước ta, giai đoạn 1975 - 2005.
Bài 9: Cho bảng số liệu sau:
Tình hình khai thác thủy sản ở nước ta trong giai đoạn 1995 - 2005.
(đơn vị: nghìn tấn)
Tổng sản lượng 890,6 1.584,4 2.250,5 2.647,4 3.465,9Khai thác 728,5 1.195,3 1.660,9 1.802,6 1.987,9
Bài 10: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ở nước ta thời kì 1990-2005(đơn vị:
Trang 142 Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ởnước ta trong thời kỳ trên.
Bài 11: Cho bảng số liệu sau:
Gía trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành (đơn vị: tỉ đồng)Năm CN Khai thác CN Chế biến SX,PP Điện, khí đốt, nước
2 Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch này
Bài 12: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu vận chuyển hàng hóa phân theo ngành vận tải ở nước ta,
giai đoạn 1985-2005 (đơn vị: %)
Bài 13: Cho bảng số liệu sau:
Tổng giá trị xuất nhập khẩu và cán cân xuất nhập khẩu của nước ta,
giai đoạn 1988-2005 (đơn vị: Triệu rúp-USD) Năm Tổng giá trị xuất nhập khẩu Cán cân xuất nhập khẩu
1 Tính giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta qua các năm
2 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhậpkhẩu ở nước ta trong giai đoạn trên
3 Nhận xét và giải thích tình hình ngoại thương ở nước ta và phương hướngtrong hoạt động ngoại thương xuất nhập khẩu trong thời gian tới
Trang 15Tình hình xuất nhập khẩu của Việt Nam qua các giai đoạn
(đơn vị: Triệu rúp - USD)
2 Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ xuất khẩu so với nhập khẩu qua bảng số liệu trên
3 Từ biểu đồ, nhận xét tình hình ngoại thương ở nước ta trong giai đoạn 1960-2005
Bài 15: Cho bảng số liệu sau:
Tổng trị giá xuất nhập khẩu của Việt Nam trong thời kỳ 1994 -2000 (đơn vị: Triệu USD)
Năm Xuất khẩu Nhập khẩu
Bài 16: Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 - 2004 (đơn vị: tỉ USD)
Trang 162.Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét tình hình xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 - 2004.
NỘI DUNG 3: CÁC BÀI TẬP VỀ BIỂU ĐỒ BÁN KHUYÊN
(BIỂU ĐỒ CẶP HAI NỬA HÌNH TRÒN)Bài 1: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích các loại cây trồng ở nước ta (đơn vị: nghìn ha)
+ Cây lương thực có hạt 6.476,9 8.383,4
Bài 2: Cho bảng số liệu sau:
Gía trị xuất nhập khẩu phân theo thị trường chính ở nước ta,
năm 2000 và năm 2004 (đơn vị: Triệu USD)
Bài 3: Cho bảng số liệu sau:
Gía trị xuất nhập khẩu phân theo nhóm hàng của nước ta,
năm 2000 và năm 2005 (đơn vị: Triệu USD)
- Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản 5.382,1 11.701,4
- Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp 4.903,1 13.293,4
Trang 17- Hàng tiêu dùng 968,3 33.768,8
1 Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu hàng xuất hập khẩu phân theo nhóm hàng năm
2000 và năm 2005
2 Rút ra những nhận xét cần thiết
Bài 4: Cho bảng số liệu sau:
Gía trị xuất nhập khẩu phân theo các thị trường chính ở nước ta
1 Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu phân theo thị trường chính ở nước tatrong năm 2000 và năm 2005
2 Nhận xét
Trang 18NỘI DUNG 4: BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG (ĐỒ THỊ)
Có các dạng biểu đồ đường sau:
- Biểu đồ có 1 đường biểu diễn
- Biểu đồ có 2, 3 đường biểu diễn cùng đơn vị
- Biểu đồ có 2 đường biểu diễn khác đơn vị (Ví dụ: Diện tích - sản lượng)
- Biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng ( Biểu đồ đường thể hiện chỉ sốphát triển) - Coi năm đầu tiên là 100%
Bài 1: Cho bảng số liệu sau:
Dân số Việt Nam, giai đoạn 1901 - 2006 (đơn vị: Triệu người)
2 Nêu hậu quả của việc tăng dân số nhanh ở nước ta
Bài 2: Cho bảng số liệu sau:
Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 1995 - 2005(tính theo gái so sánh năm 1994)
Trang 19Diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm
ở nước ta, giai đoạn 1975 - 2005.
Bài 4: Cho bảng số liệu sau:
Số dân và sản lượng lúa của nước taNăm 1981 1984 1986 1988 1990 1994 1996 1999
Số dân (triệu người) 54,9 58,6 61,2 63,6 66,2 72,5 75,4 76,3Sản lượng lúa (triệu tấn) 12,4 15,6 16,0 17,0 19,2 23,5 26,4 31,4
1.Tính sản lượng lúa bình quân theo đầu người qua các năm nêu trên
2 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự gia tăng dân số, gia tăng sản lượng lúa
ở nước ta thời kỳ 1981 - 1999 và rút ra những nhận xét cần thiết
3 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự gia tăng dân số, gia tăng sản lượng lúa,gia tăng sản lượng lúa bình quân theo đầu người ở nước ta thời kỳ 1981 - 1999
và rút ra những nhận xét cần thiết
Bài 5: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích , năng suất và sản lượng lúa cả năm của nước ta trong thời kỳ 1990 - 2000 Năm Diện tích (nghìn ha) Năng suất (tạ/ha) Sản lượng (nghìn tấn)
2 Nhận xét và gải thích nguyên nhân của sự tăng trưởng đó
Bài 6: Cho bảng số liệu sau:
Tình hình sản xuất lúa của Đồng bằng Sông Hồng
Diện tích lúa (nghìn ha) 1.185,0 1.193,0 1.197,0 1.212,4Sản lượng lúa (nghìn tấn) 3.787,0 5.090,4 5.638,1 6.594,8
Trang 201 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự phát triển diện tích, sản lượng lúa ởĐBSH giai đoạn 1985-2005.
2 Tính năng suất lúa của ĐBSH qua các năm
3 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng,năng suất lúa của ĐBSH giai đoạn trên
4 Nhận xét về tình hình sản xuất lúa của ĐBSH
Bài 7: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích, sản lượng lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 1990 -2005
Năm Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)
1 Tính năng suất lúa các năm (tạ/ha).
2 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động của diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 1990 - 2005.
3 Nhận xét và giải thích nguyên nhân của sự biến động đó.
Bài 8: Cho bảng số liệu sau:
Đàn gia súc và gia cầm ở nước ta, giai đoạn 1980 - 2005
Năm Trâu (nghìn con) Bò (nghìn con) Lợn (nghìn con) Gia cầm (triệu con)
Bài 9: Cho bảng số liệu:
Tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của nước ta
Năm Điện (tỉ kwh) Than (triệu tấn) Phân bón hóa học (N.tấn) Đường mật (N tấn)
Trang 21Tình hình sản xuất lúa của Đồng bằng sông Hồng, giai đoạn 1985-2005
Năm 1985 1990 1995 2000 2005 Diện tích (nghìn ha) 1.051,8 1.057,6 1.193,0 1.212,6 1.138,5
Năng suất (tạ/ha) 29,4 34,2 44,4 55,2 54,4
Sản lượng (nghìn tấn) 3.091,9 3.618,1 5.090,4 6.586,6 6.199,0
Sản lượng lúa bình quân (kg/người) 233 260 321 387 344
1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa, sản lượng lúa bình quân theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1985-2005.
2 Rút ra nhận xét và giải thích.
Bài 11: Cho bảng số liệu sau:
Gía trị sản xuất của ngành trồng trọt (theo giá so sánh năm 1994) (đơn vị: tỉ đồng)
Năm Cây lương thực Cây rau đậu Cây công nghiệp Cây ăn quả Cây khác
Bài 12: Cho bảng số liệu sau:
Diện tích và sản lượng chè ở nước ta, giai đoạn 1990 -2005
Năm 1990 1994 1997 2000 2003 2005
Diện tích (nghìn ha) 60,0 67,3 78,6 87,7 116,3 upload.
123doc net,4