1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bảng tra thiết kế bánh răng

5 632 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 40,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với bánh răng nghiêng và bánh răng chữ V, trị số trong bảng là trị số môđun pháp mn.. Đối với bánh răng nón, trị số trong bảng là trị số môđun ms, định trên mặt mút lớn.. Chọn cấp ch

Trang 1

Bảng 3-1: Trị số môđun của bánh răng trụ và bánh răng nón (mm)

Chú thích:

1 Khi chọn nên ưu tiên lấy dãy 1

2 Đối với bánh răng nghiêng và bánh răng chữ V, trị số trong bảng là trị số môđun pháp mn

3 Đối với bánh răng nón, trị số trong bảng là trị số môđun ms, định trên mặt mút lớn

Bảng 6 – 3 Chọn cấp chính xác của bánh răng

Loại bánh răng

Cấp chính xác

Vận tốc vòng m/s Trụ:

Răng nghiêng và

Nón:

Răng nghiêng và

Trang 2

Bảng 6 – 4 Trị số hệ số tập trung tải trọng K t

1

1 2

d

   

Ổ trục đối xứng, sát bánh răng

Ổ trục không đối xứng (so với

bánh răng)

Bánh răng lắp trên

(Côngxôn)

Trục rất cứng Trục ít cứng 0,2

0,4

0,6

0,8

1,0

1,2

1,4

1,6

1 1 1,03 1,05 1,10 1,14 1,19 1,25

1 1,04 1,08 1,13 1,18 1,23 1,29 1,35

1,05 1,10 1,16 1,22 1,29 1,36 1,45 1,55

1,15 1,22 1,32 1,45

-Chú thích:

1 Đối với bộ truyền bánh răng nón 1

d

b d

 

;

2 Trục ít cứng khi tỷ số khoảng cách 2 ổ trục với đường kính trục

1

d>3

Bảng 6 – 5 Hệ số tải trọng động K d dùng cho bánh răng thẳngvà bánh răng

nghiêng có

, sin

n

2 5m b

Cấp chính

xác

Độ rắn mặt răng HB

Vận tốc vòng v, m/s

> 350

-1,2 1,2

1,3 1,3

> 350

-1,25 1,2

1,45 1,3

1,55 1.4

Trang 3

-> 350 1 1,3 1,4

> 350

1,1 1,1

1,45 1,4

-Bảng 6.6 : Đối với bộ truyền bánh răng chữ V hoặc bánh răng nghiêng có

2,5

sin

n

m

b

thì Kd được xác định dựa vào

Cấp

chính

xác

Độ rắn mặt răng HB

Vận tốc vòng v, m/s

6

¿ 350

> 350

-1 1

1,1 1

1,2 1,1

1,4 1,2 7

¿ 350

> 350

1 1

1 1

1,2 1,1

1,3 1,2

1,5 1,3

8

¿ 350

> 350

1,1 1,1

1,3 1,2

1,4 1,3

-9

¿ 350

> 350

1,2 1,2

1,4 1,3

Trang 4

-Bảng 6-8.Trị số hệ số dạng răng y khi α = 20 0 , h a = m n và c = 0,25 m n

Số răng Z Hệ số dịch chỉnh dao ξ

Hệ số dạng răng y

Bảng 6 – 9 Cơ tính của một số loại thép

Nhãn hiệu

thép

Đường kính

phôi mm

Giới hạn bền kéo kN/mm2 Giới hạn chảy

chN/mm2 Độ rắn HB

35

Thường hóa

Dưới 100

100 – 300

300 – 500

500 – 750

520 500 480 460

270 260 240 230

140 - 190

40

Thường hóa

Dưới 100

100 – 300

300 – 500

500 – 750

560 540 520 500

280 270 260 250

150 - 210

45

Thường hóa

Dưới 100

100 – 300

300 – 500

500 – 750

600 580 560 540

300 290 280 270

170 – 220

45

Tôi cải thiện

60 – 90

90 – 120

180 – 250

750 – 850

700 – 800

650 – 750

450 400 350

210 – 240

190 – 220

180 – 210

Trang 5

Thường hóa 100 – 300300 – 500 600580 300290

Bảng 6 – 10 Ứng suất mỏi tiếp xúc cho phép   Notx

khi bánh răng làm việc lâu dài N ¿ N o

Vật liệu và nhiệt luyện   Notx

N/mm 2 Số chu kỳ cơ sở N o

Thép cacbon trung bình và thép hợp

kim có hàm lượng cacbon trung bình,

thường hóa hoặc tôi cải thiện:

(200 ÷ 250)HB

(260 ÷ 300)HB

(320 ÷ 350)HB

2,6HB 2,5HB 2,3HB

107 1,5.107 2,5.107 Thép hợp kim và thép cacbon trung

bình, tôi, HRC 45 ÷ 50

Như trên, tôi bằng dòng điện tần số

cao, HRC 50 ÷ 55

17HRC (14 ÷ 16)HRC

15.107 20.107

Thép hợp kim thấm than và tôi, HRC

56 ÷ 62: 15X, 20X…(  Notx

lớn khi HRClõi lớn)

(15 ÷ 17)HRC 25.107

Thép hợp kim có sức bền cao, thấm

than và tôi HRC 56 ÷ 62: 12XH3,

20XH3, 18XHBA và HRClõi ≥ 35

Như trên, HRC lõi < 35

19HRC

7

Thép thấm nitơ

HRClõi ≥ 35 HRC lõi < 35

1300

7

Chú thích : Đối với bánh răng thép tôi, chế tạo rất chính xác, N o có thể giảm đi 50%, do đó   Notx

lấy tăng 12%

Ngày đăng: 08/06/2021, 19:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w