TRƯỜNG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ
VI N ĐI N T VI N THÔNG.Ệ Ệ Ử Ễ
Trang 2Hà N i. tháng 6/2016.ộ
Nh n xét c a gi ng viên h ậ ủ ả ướ ng d n ẫ
………
………
………
………
………
Hà N i, Ngày Tháng Năm 2016ộ Gi ng Viên hả ướng d nẫ (Ký ghi rõ h tên)ọ Nh n xét c a gi ng viên ch mậ ủ ả ấ ………
………
………
………
………
Hà N i, Ngày Tháng Năm 2016ộ
Gi ng Viên ch mả ấ
(Ký ghi rõ h tên)ọ
Trang 3M c l c.ụ ụ
Trang 4L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Ngày nay , v i nh ng ng d ng c a khoa h c kĩ thu t tiên ti n , th gi i c a ơ ữ ứ ụ ủ ọ ậ ế ế ớ ủchúng ta đã và đang ngày m t thay đ i , văn minh và hi n đ i h n . s phát tri n ộ ổ ệ ạ ơ ự ể
c a kĩ thu t đi n t đã t o ra hang lo t nh ng thi t b v i các đ c đi m n i b t ủ ậ ệ ử ạ ạ ữ ế ị ớ ặ ể ổ ậ
nh s chính xác cao , t c đ nhanh và g n nh góp ph n cho s u ho t đ ng ư ự ố ộ ọ ẹ ầ ự ạ ộ
c a con ngủ ườ ạ ượi đ t đ c hi u qu cao.ệ ả
G n li n s phát c a khoa h c đi n t là s phát tri n c a các vi x lí, vi đi u ắ ề ự ủ ọ ệ ử ự ể ủ ử ềkhi n, đó là s ra đ i c a vi x lí đa năng nh Pentium, Celerong … và trong vi ể ự ờ ủ ử ư
đi u khi n cũng có bề ể ước nh y v t đả ọ ược đánh d u b i s ra đ i c a các vi đi u ấ ở ự ờ ủ ềkhi n nh PIC, AVR, FPGA… các vi x lí và vi đi u khi n này ngày càng đc s ể ư ử ề ể ử
d ng r ng rãi và ph bi n , đ c bi t chúng có th làm đụ ộ ổ ế ặ ệ ể ược nh ng vi c vô cũngữ ệ
ph c t p. v i nh ng ng d ng ph bi n trong m i lĩnh v c c a cu c s ng.ứ ạ ớ ữ ứ ụ ổ ế ọ ự ủ ộ ố
Và trong môn h c vi s lí này nhóm em đã quy t đ nh làm đ tai “ thi t k m chọ ử ế ị ề ế ế ạ
đi u khi n thang máy dung vi đi u khi n AVR” đó là m t đ tài thi t th c và ề ể ề ể ộ ề ế ựrât g n gũi v i cu c s ng. nó ph c v tr c ti p và đ c l c cho vi c xây d ng ầ ớ ộ ố ụ ụ ự ế ắ ự ệ ựcác tào nhà cao c trong th i bu i công nghi p hiên nay.ố ờ ổ ệ
M c dù đã r t c g ng thi t k và làm m ch nh ng do th i gian ng n và năng ặ ấ ố ắ ế ế ạ ư ờ ắ
l c còn h n ch nên không th tránh kh i sai sót . chúng em r t mong s góp ý ự ạ ế ể ỏ ấ ự
và giúp đ c a th y cho đ tài c a chúng em đỡ ủ ầ ề ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin chân thành cám n!ơ
Trang 5PH N I: LÍ THUY T CHUNG V H TH NG ĐI U Ầ Ế Ề Ệ Ố Ề
KHI N THANG MÁY Ể
Ch ươ ng 1. Gi i thi u chung h th ng thang máy ớ ệ ệ ố
1.1 Gi i thi u chung v thang máy ớ ệ ề
Thang máy là thi t b v n t i dùng đ ch ngế ị ậ ả ể ở ười và hàng hoá theo
phương th ng đ ng. Nó là m t lo i hình máy nâng chuy n đẳ ứ ộ ạ ể ượ ử ục s d ng r ng ộrãi trong các ngành s n xu t c a n n kinh t qu c dân nh trong ngành khai thácả ấ ủ ề ế ố ư
h m m , trong ngành xây d ng, luy n kim, công nghi p nh nh ng n i đó ầ ỏ ự ệ ệ ẹ ở ữ ơthang máy đượ ử ục s d ng đ v n chuy n hàng hoá, s n ph m, đ a công nhân t iể ậ ể ả ẩ ư ớ
n i làm vi c có đ cao khác nhau Nó đã thay th cho s c l c c a con ngơ ệ ộ ế ứ ự ủ ười và
đã mang l i năng su t cao.ạ ấ
Trong sinh ho t dân d ng, thang máy đạ ụ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong các toàộ
nhà cao t ng, c quan, khách s n Thang máy đã giúp cho con ngầ ơ ạ ườ ếi ti t
ki mđệ ược th i gian và s c l c ờ ứ ự
Vi t Nam t tr c t i nay thang máy ch ch y u đ c s d ng trong
công nghi p đ tr hàng và ít đệ ể ở ược ph bi n. Nh ng trong giai đo n hi n nay ổ ế ư ạ ệ
n n kinh t nề ế ước ta đang có nh ng bữ ước phát tri n m nh thì nhu c u s d ng ể ạ ầ ử ụthang máy trong m i lĩnh v c ngày càng tăng lên.ọ ự
1.2. S đ kh i c a m ch đi u khi n thang máy ơ ồ ố ủ ạ ề ể
Trang 6Gi i thích s đ kh i c a h th ngả ơ ồ ố ủ ệ ố
Kh i đi u khi n: đi u khi n tr ng thái ho t đ ng c a thang, là n i nh n ố ề ể ề ể ạ ạ ộ ủ ơ ậtín hi u vào và đ a tín hi u ra cho led 7 thanh.ệ ư ệ
Kh i phím b m đi u khi n: cung c p tín hi u cho kh i s lí trung tâm v ố ấ ề ể ấ ệ ố ử ề
ho t đ ng g i t ng và chon t ngạ ộ ọ ầ ầ
Kh i hi n th : hi n th v trí và tr ng thái c a bu ng thang . xác nh n khi ố ể ị ể ị ị ạ ủ ồ ậ
có hi n tệ ượng g i t ng.ọ ầ
Trang 7 Kh i ngu n: cung c p ngu n 1 chi u cho VDK va led 7 thanh ho t đ ng. ố ồ ấ ồ ề ạ ộ
* Mô t ho t đ ng c a h th ng. ả ạ ộ ủ ệ ố
1. Khi kh i đ ng cabin t ng nào thì yên t ng đó. M t s s hi n th v trí ở ộ ở ầ ở ầ ặ ố ẽ ệ ị ị
c a cabin (t ng s bao nhiêu).ủ ầ ố
2. H th ng luôn ki m tra các y/c g i thang theo chi u lên và chi u xu ng. ệ ố ể ọ ề ề ố
Ki m tra các y/c lên mà không có thì chuy n sang ki m tra các y/c xu ng, y/c ể ể ể ố
xu ng mà không có thì l i chuy n sang ki m tra y/c lên. H th ng c ho t đ ngố ạ ể ể ệ ố ứ ạ ộ liên t c nh th Khi có y/c thì h th ng s ph c v y/c, y/c nào g i trụ ư ế ệ ố ẽ ụ ụ ọ ướ ẽc s đc
ph c v trụ ụ ước, y/c nào g i sau s đc ph c v sau. B t c m t y/c g i nào cũng ọ ẽ ụ ụ ấ ứ ộ ọ
được h th ng nh l i và khi th c hi n xong y/c nào thì xóa y/c y đi. N u có ệ ố ớ ạ ự ệ ấ ếnhi u y/c g i thì h th ng s x lý u tiên theo th t nh đề ọ ệ ố ẽ ử ư ứ ự ư ược trình bày ở
ph n dầ ưới
3. Khi cabin đã nh n m t y/c g i lên và đang th c hi n y/c này (cabin đang ch y ậ ộ ọ ự ệ ạtheo chi u lên) thì các y/c g i lên t v trí cabin tr lên s đc ph c v trên đề ọ ừ ị ở ẽ ụ ụ ườ ng
đi c a nó (y/c là g m có y/cg i thang c a khách ngoài cabin và y/c ch n t ng ủ ồ ọ ủ ở ọ ầ
đ n c a khách trong cabin), các y/c g i lên t v trí cabin tr xu ng s b b ế ủ ở ọ ừ ị ở ố ẽ ị ỏqua. Các y/c g i xu ng cũng s b b qua n u t ng trên nó còn có y/c ( b qua ọ ố ẽ ị ỏ ế ầ ỏ ởđây là không được ph c ngay mà tr ng thái g i s đụ ạ ọ ẽ ược nh l i đớ ạ ể
ph c v sau).ụ ụ
5. B ph n hi n th s hi n th v trí c a cabin, chi u ch y ( là lên ho c xu ng) ộ ậ ể ị ẽ ể ị ị ủ ề ạ ặ ố
và cabin đangch y hay đang d ng.ạ ừ
Ch ươ ng 2: Yêu c u ch c năng c a h th ng ầ ứ ủ ệ ố
2.1. Yêu c u ch c năng: ầ ứ
M ch th c hi n đúng yêu c u mong mu nạ ự ệ ầ ố
Hi n th s t ng lên LED 7 thanhể ị ố ầ
S d ng nút b m đ đi u khi n ho t đ ng thang máy.ử ụ ấ ể ề ể ạ ộ
2.2 Yêu c u phi ch c năng ầ ứ
Trang 8S d ng vi đi u khi n AVR atmega8ử ụ ề ể
Nghiên c u s bứ ơ ộ 1 tu nầ
Trang 9PH N II: XÂY D NG THU T TOÁN VÀ THI T K Ầ Ự Ậ Ế Ế
Trang 11o Chu k ghi/ xóa 10000 l n cho b nh flash ROM và 100000 l n ỳ ầ ộ ớ ầcho b nh EFPROM.ộ ớ
o 23 ngõ vào/ra kh trình.ả
o Được đóng gói trong 28 chân ki u v PDIP.ể ỏ
o Đi n áp ho t đ ng 2,7V5,5V(ATmega8L)và 4,5ệ ạ ộ5,4V(ATmega8)
o T n s ho t đ ng 08MHz(ATmega8L) và 016MHz(ATmega8) ầ ố ạ ộ
đ ng.ộ
b. M t s ch c năng c a ATmega8 s d ng trong bài t p l n ộ ố ứ ủ ử ụ ậ ớ
Ng t ngoài:ắInterrupts, thường đượ g i là ng t, là m t tín hi u kh n c p g i c ọ ắ ộ ệ ẩ ấ ở
đ n b x lí, yêu c u b x lí t m ng ng t c kh c các ho t đ ng hi nế ộ ử ầ ộ ử ạ ừ ứ ắ ạ ộ ệ
Trang 12t i đ “nh y” đ n m t n i khác th c hi n m t nhi m v kh n c p ạ ể ả ế ộ ơ ự ệ ộ ệ ụ ẩ ấnào đó, nhi m v này g i là trình ph c v ng t – isr (interrupt service ệ ụ ọ ụ ụ ắroutine ). Sau khi k t thúc nhi m v trong isr, b đ m chế ệ ụ ộ ế ương trình s ẽ
được tr v giá tr trả ề ị ước đó đ b x lí quay v th c hi n ti p các ể ộ ử ề ự ệ ếnhi m v còn dang d Nh v y, ng t có m c đ u tiên x lí cao ệ ụ ở ư ậ ắ ứ ộ ư ử
nh t, ng t thấ ắ ường được dùng đ x lí các s ki n b t ng nh ng ể ử ự ệ ấ ờ ưkhông t n quá nhi u th i gian.ố ề ờ
Các tín hi u d n đ n ng t có th xu t phát t các thi t b bên trong ệ ẫ ế ắ ể ấ ừ ế ịchip (ng t báo b đ m timer/counter tràn, ng t báo quá trình g i d ắ ộ ế ắ ở ữ
li u b ng RS232 k t thúc…) hay ệ ằ ế do các tác nhân bên ngoài (ng t báo ắ
có 1 button đ ượ c nh n, ng t báo có 1 gói d li u đã đ ấ ắ ữ ệ ượ c nh n…) ậ
Hình minh h a cách t ch c ng t thông thọ ổ ứ ắ ường trong các chip AVR:
Có 3 thanh ghi liên quan đ n ng t ngoài đó là MCUCR, GICR và ế ắGIFR:
Thanh ghi đi u khi n MCU – MCUCR ề ể (MCU Control Register)
là thanh ghi xác l p ch đ ng t cho ng t ngoài: ậ ế ộ ắ ắ
Trang 13N u không nh n, tr ng thái các chân INT là HIGH do đi n tr kéo ế ấ ạ ệ ởlên, khi v a nh n 1 button, s có chuy n tr ng thái t HIGH sang ừ ấ ẽ ể ạ ừLOW, chúng ta g i là c nh xu ng ọ ạ ố Falling Edge, khi button được nh nấ
và gi , tr ng thái các chân INT đữ ạ ược xác đ nh là LOW và cu i cùng khiị ố
th các button, tr ng thái chuy n t LOW sang HIGH, g i là c nh lên ả ạ ể ừ ọ ạ– Rising Edge
Dưới đây là c u trúc thanh ghi MCUCR đấ ược trích ra t datasheet ừ
c a chip atmega8.ủ
MCUCR là m t thanh ghi 8 bit nh ng đ i v i ho t đ ng ng t ộ ư ố ớ ạ ộ ắ
ngoài, chúng ta ch quan tâm đ n 4 bit th p c aỉ ế ấ ủ nó (4 bit cao dùng cho Power manager và Sleep Mode). B n bit th p là các bit Interrupt Sense ố ấControl (ISC) trong đó 2 bit ISC11:ISC10 dùng cho INT1 và 2 bit
ISC01:ISC00 dùng cho INT0. Hãy nhìn vào b ng tóm t t bên dả ắ ướ ểi đ
bi t ch c năng c a các bit trên, đây là b ng “chân tr ” c a 2 bit ISC11, ế ứ ủ ả ị ủISC10. B ng chân tr cho các bit ISC01, ISC00 hoàn toàn tả ị ương t ự
Trang 14 Thanh ghi đi u khi n ng t chung – GICR (General Interrupt ề ể ắ
Control Register).
GICR cũng là 1 thanh ghi 8 bit nh ng ch có 2 bit cao (bit 6 và ư ỉbit 7) là đượ ử ục s d ng cho đi u khi n ng t, c u trúc thanh ghi ề ể ắ ấ
nh bên dư ưới (trích datasheet)
Bit 7 – INT1 g i là bit cho phép ng t 1(Interrupt Enable), set ọ ắbit này b ng 1 nghĩa b n cho phép ng t INT1 ho t đ ng, tằ ạ ắ ạ ộ ương
t , bit INT0 đi u khi n ng t INT0.ự ề ể ắ
Thanh ghi c ng t chung – GIFR (General Interrupt Flag ờ ắ
Register).
Có 2 bit INTF1 và INTF0 là các bit tr ng thái (hay bit c ạ ờFlag) c a 2 ng t INT1 và INT0. N u có 1 s ki n ng t phù h p ủ ắ ế ự ệ ắ ợ
x y ra trên chân INT1, bit INTF1 đả ượ ự ộc t đ ng set b ng 1 ằ(tương t cho trự ường h p c a INTF0), chúng ta có th s d ng ợ ủ ể ử ụcác bit này đ nh n ra các ng t, tuy nhiên đi u này là không c n ể ậ ắ ề ầthi t n u chúng ta cho phép ng t t đ ng, vì v y thanh ghi này ế ế ắ ự ộ ậ
thường không được quan tâm khi l p trình ng t ngoài. C u trúc ậ ắ ấthanh ghi GIFR được trình bày trong hình ngay bên dưới
Trang 15Giao ti p TWIIế 2C.
TWI (TwoWire Serial Intereafce) là m t module truy n thông ộ ề
n i ti p đ ng b trên các chip AVR d a trên chu n truy n thông ố ế ồ ộ ự ẩ ề
T c đ phát xung gi nh p đố ộ ữ ị ược tính theo công th c:ứ
Trong đó CPU Clock frequency là t n s ho t đ ng chính c a ầ ố ạ ộ ủAVR, TWBR là giá tr thanh thi TWBR và TWPS là giá tr c a 2 bits ị ị ủTWPS1 và TWPS0 n m trong thanh thi tr ng thái TWSR. Hai bits ằ ạnày được g i là bit prescaler.ọ
TWCR (TWI Control Register): là thanh ghi 8 bit đi u ềkhi n ho t đ ng c a TWI.ể ạ ộ ủ
M t đi u c n chú ý là các bit trong thanh ghi TWCR không c nộ ề ầ ầ
được set cùng lúc, tùy vào t ng giai đo n trong quá trình giao ti p ừ ạ ếTWI các bit có th để ược set riêng l ẻ
Trang 16có 5 bit ch a code tr ng thái c a TWIứ ạ ủ và 2 bit ch n prescaler.ọ
TWDR (TWI Data Register): là thanh ghi d li u chính c a ữ ệ ủTWI. Trong quá trình nh n, d li u nh n v s đậ ữ ệ ậ ề ẽ ượ ưc l u trong TWDR. Trong quá trình g i, d li u ch a trong TWDR s đở ữ ệ ứ ẽ ược chuy n ra để ường SDA
TWAR (TWI Address Register): là thanh ghi ch a device ứaddress c a chip Slave. C u trúc thanh ghi đủ ấ ược trình bày trong hình
dướ i
3.2. Kh i LED hi n th ố ể ị
Trang 17LED đ n là m t đi t, nó ch a m t chíp bán d n có pha các t p ch t ơ ộ ố ứ ộ ẫ ạ ấ
đ t o ra m t ti p giáp PN, kênh P ch a l tr ng, kênh N ch a đi n t , ể ạ ộ ế ứ ỗ ố ứ ệ ửdòng đi n truy n t An t( kênh P) đ n Kt t (kênh N), khi đi n t l p ệ ề ừ ố ế ố ệ ử ấ
đ y ch tr ng nó sinh ra b c x ánh sáng, các bầ ỗ ố ứ ạ ước sóng phát ra có màu khác nhau tùy thu c vào t p ch t trong chíp bán d nộ ạ ấ ẫ
Led 7 đo n có c u t o bao g m 7 led đ n có d ng thanh x p theo ạ ấ ạ ồ ơ ạ ế
hình và có thêm m t led đ n hình tròn nh th hi n d u ch m tròn ộ ơ ỏ ể ệ ấ ấ ởgóc dưới, bên ph i c a led 7 đo n.ả ủ ạ
8 led đ n trên led 7 đo n có Anode(c c +) đơ ạ ự ược n i chung v i nhau ố ớvào m t đi m, độ ể ược đ a chân ra ngoài đ k t n i v i m ch đi n. 8 c c ư ể ế ố ớ ạ ệ ựcòn l i trên m i led đ n đạ ỗ ơ ược đ a thành 8 chân riêng, cũng đư ược đ a ra ưngoài đ k t n i v i m ch đi n. Đ u chung này để ế ố ớ ạ ệ ầ ược n i v i +Vcc, các ố ớchân còn l i dùng đ đi u khi n tr ng thái sáng t t c a các led đ n, led ạ ể ề ể ạ ắ ủ ơ
ch sáng khi tín hi u đ t vào các chân này m c 0.ỉ ệ ặ ở ứ
Vì led 7 đo n ch a bên trong nó các led đ n, do đó khi k t n i c n ạ ứ ơ ế ố ầ
đ m b o dòng qua m i led đ n trong kho ng 10mA20mA đ b o v led. ả ả ỗ ơ ả ể ả ệ
Trang 18N u k t n i v i ngu n 5V có th h n dòng b ng đi n tr 330 trế ế ố ớ ồ ể ạ ằ ệ ở Ω ước các chân nh n tín hi u đi u khi n.ậ ệ ề ể
3.3 kh i phím b m ố ấ
Vi c s d ng phím b m đây d a trênệ ử ụ ấ ở ự
s chênh áp khi n các phím, đi n áp đự ấ ệ ược
đ a v chip đ x lí . nh v y vi c d a vào ư ề ể ử ư ậ ệ ựgiá tr đi n áp đ a vào chân chúng ta có th ị ệ ư ểhpanf toàn nh n bi t đậ ế ược chúng ta đang
b m phím nào?ấ
3.4 Kh i ngu n ố ồ
Ch ươ ng 4: Xây d ng thu t toán và thi t k m ch ự ậ ế ế ạ
4.1 L u đ thu t toán: ư ồ ậ
Trang 194.2 Thi t k m ch: ế ế ạ
a) M ch nguyên lí:ạ
Trang 20b) M ch in:ạ
Trang 25LED2=1 ;LED3=0; LED7SEG(maled7[3]); }break;
case 4 : {
LED3=1; LED4=0; LED7SEG(maled7[4]); }break;
}
}
Trang 26LED2=0; LED3=1; LED7SEG(maled7[2]); }break;
case 3 : {
LED3=0; LED4=1; LED7SEG(maled7[3]); }break;