1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi cuoi HKII lop 1

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 77,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi phép tính học sinh làm đúng đặt tính và kết quả thì được 0,5 điểm Nếu học sinh làm đúng kết quả nhưng đặt tính chưa đúng thì trừ chung toàn bài 0,5 điểm 4 Hoa làm được 17 bông hoa.. [r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC BẮC MỸ.

HỌ VÀ TÊN:

LỚP:

SỐ BÁO DANH

KTĐK – CUỐI HỌC KÌ II (2011-2012)

MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1

Kiểm tra VIẾT

GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

-ĐIỂM: L ời phê: GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

Tập chép: 10điểm

Học sinh nhìn bảng chép bài thơ Quả mùa thu

Trang 2

HỌ VÀ TÊN:

LỚP:

BÁO DANH MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1Kiểm tra ĐỌC

GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

-ĐIỂM: L ời phê: GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

Đọc mẩu chuyện sau: (6 điểm)

Ba người bạn tốt

Chĩ Con, Dê Con và Lợn Con rủ nhau chơi cầu trượt Lợn Con ụt ịt cười tít mắt, trượt bừa, làm Dê Con rơi xuống đất Dê Con lĩp ngĩp bị dậy, sờ tay lên đầu, kêu thất thanh:

- Tơi bị bươu đầu rồi!

Lợn con ân hận:

- Mình xin lỗi bạn

Hơm sau, Lợn Con và Chĩ Con mang một bĩ củ cải non đến thăm Dê Con Tới nhà, chúng thấy Dê Con cĩ cặp sừng mới nhú rất đẹp

A! Hĩa ra là Dê Con mọc sừng! Cả ba cùng reo hị và cười như nắc nẻ

Theo Nguyễn Tiến Chiêm

Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (4 điểm)

1) Những từ ngữ miêu tả cảnh Lợn Con chơi cầu trượt là:

A) Ụt ịt, cười tít, mắt, trượt bừa

B) Làm Dê Con rơi xuống đất

C) Cả hai ý đều đúng

2) Dê Con rơi xuớng đất vì:

A) Dê Con trượt bừa

B) Lợn Con trượt bừa

C) Nĩ khơng biết chơi cầu trượt

3) Sau hơm chơi cầu trượt, Lợn Con và Chó Con đã:

A) Đến nhà Dê Con, xin lỗi Dê Con

B) Mang cỏ non, củ cải non cho Dê Con

C) Mang mợt bĩ củ cải non đến thăm Dê Con

4)Tìm trong bài tiếng cĩ vần ươu

Trang 4

HỌ VÀ TÊN:

LỚP:

BÁO DANH MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1Kiểm tra VIẾT

GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

-ĐIỂM: L ời phê: GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

Tập chép: 10điểm

Học sinh nhìn bảng chép đoạn văn Đất rừng phương nam

Trang 5

TRƯỜNG TIỂU HỌC BẮC MỸ

HỌ VÀ TÊN:

LỚP:

SỐ BÁO DANH

KTĐK – GIỮA HỌC KÌ II (2011-2012)

MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1

Kiểm tra ĐỌC

GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

-ĐIỂM: L ời phê: GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

Đọc mẩu chuyện sau: (6 điểm)

Cùng mợt me

Bắc và Trung là hai anh em cùng học chung mợt lớp Cĩ lần, thầy giáo ra bài tập làm văn: “Hãy viết về mẹ của em” Bắc viết xong, Trung chép lại y nguyên

Hơm sau, khi trả bài, thầy giáo hỏi:

- Vì sao hai bài này giống hệt nhau?

Trung trả lời:

- Dạ, thưa thầy Vì… chúng em cùng mợt mẹ ạ

Theo Bí quyết sớng lâu

Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

1) Thầy giáo yêu cầu học sinh viết về:

A) Tập làm văn

B) Mẹ của em

C) Lời giải bài

2) Trung làm bài bằng cách:

A) Tự làm

B) Trao đởi với Bắc

C) Chép bài của Bắc

3) Khi thầy giáo hỏi tại sao hai bài giớng nhau, Trung đã giải thích:

A) Bài khĩ quá

B) Hai anh em cùng mợt mẹ

C) Trung đã chép bài của Bắc

4)Tìm trong bài tiếng có vần uyên

Trang 6

HỌ VÀ TÊN:

LỚP:

BÁO DANH MÔN: TỐN – LỚP 1Thời gian: 40 phút GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

-ĐIỂM: L ời phê: GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ I) Phần trắc nghiệm: 2 điểm 1) 62 + 17 = … (0,5 điểm) A 79 B 97 C 77 D 69 2) Số liền sau của số 97 là: (0,5 điểm) A 96 B 98 C 79 D 80 3) Số thích hợp điền vào ơ trống để 48 + = 79 là: (0,5 điểm) A 1 B 31 C 13 D 3 4) 30cm + 5cm = … (0,5 điểm) A 35 B 25cm C 35cm D 80cm II) Phần tự luận: 8 điểm 1) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) Ba mươi hai:

Sáu mươi mốt:

Bốn mươi:

Tám mươi lăm:

2) Viết các số 58; 35; 26; 91 theo thứ tự: (2 điểm) a) Từ lớn đến bé:

b) Từ bé đến lớn:

3) Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 84 + 13 72 + 15 98 – 27 99 – 5

Trang 7

4) Hoa làm được 17 bông hoa Hồng làm được 21 bông hoa Hỏi cả hai bạn làm được bao nhiêu bông hoa? (2 điểm)

5) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Trong hình vẽ bên có:

a) hình tam giác

b) hình chữ nhật

Trang 8

HỌ VÀ TÊN:

LỚP:

BÁO DANH MÔN: TỐN – LỚP 1Thời gian: 40 phút GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

-ĐIỂM: L ời phê: GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ I) Trắc nghiệm: (2 điểm) 1) Số lớn nhất cĩ hai chữ số là: (0,5 điểm) A 10 B 98 C 99 D 89 2) Số lớn nhất trong các số 37; 75; 24; 100 là: (0,5 điểm) A 37 B 75 C 24 D 100 3) Số liền trước của 58 là: (0,5 điểm) A 59 B 85 C 60 D 57 4) Số thích hợp điền vào ơ trống để 57 - = 42 là: (0,5 điểm) A 15 B 51 C 17 D 99 II) Tự luận: (8 điểm) 5) Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 23 + 46 87 – 6 35 + 43 68 – 25

6) Điền dấu >, < = (2 điểm) a) 68 86 b) 47 59 c) 45 + 34 79 d) 68 – 20 39 7) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 điểm 92; ; ; 95; 96; ; 98;

8) Em cĩ 15 cái kẹo, em cho bạn 3 cái Hỏi em con lại bao nhiêu cái kẹo? (2 điểm)

Trang 9

9) Đồng hồ chỉ: (1 điểm)

Trang 10

Kiểm tra Cuối HKII

Năm học: 2011 – 2012

Chính tả: lớp 1

Đất rừng phương nam

Trên ngọn đa, mấy con chim chào mào xôn xao chuyền cành nhảy nhót, hót líu lo Nắng vàng màu da chanh phủ lên cây cỏ một thứ ánh sáng mịu mát, trong suốt, lung linh.

Theo Đoàn Giỏi

Trang 11

Trường Tiểu học Bắc Mỹ

Kiểm tra Cuối HKII

Năm học: 2011 – 2012

Chính tả: lớp 1

Quả mùa thu

Quả gấc nào mà chín

Cũng gặp được mặt trời

Quả khế chắp bao cánh

Bay tới những vì sao

Còn bưởi cam ngọt ngào

Là em vầng trăng đấy

Theo Nguyễn Đức Quang

Trang 12

TIẾNG VIỆT (đề 1)

I ĐỌC THÀNH TIẾNG : 6 Đ

- GV Cho học sinh đọc bài đọc Học sinh đọc sai 1 tiếng từ 0,5 điểm Nếu học sinh đọc sai tiếng nào, giáo viên gạch dưới tiếng đó.

II ĐỌC THẦM :4 đ

1 Khoanh:

1A; 2B; 3C

2 Tìm từ

- Bươu

VIẾT : 10đ

- Học sinh chép đúng bài chính tả: 8 điểm

- HS viết đúng ô li theo cỡ chữ nhỏ, đều nét: 1 điểm

- Bài viết sạch sẽ: 1 điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GHKII – LỚP 1

TIẾNG VIỆT (đề 2)

III ĐỌC THÀNH TIẾNG : 6 Đ

- GV Cho học sinh đọc bài đọc Học sinh đọc sai 1 tiếng từ 0,5 điểm Nếu học sinh đọc sai tiếng nào, giáo viên gạch dưới tiếng đó.

IV ĐỌC THẦM :4 đ

3 Khoanh:

1B; 2C; 3B

4 Tìm từ

- Nguyên

VIẾT : 10đ

- Học sinh chép đúng bài chính tả: 8 điểm

- HS viết đúng ô li theo cỡ chữ nhỏ, đều nét: 1 điểm

- Bài viết sạch sẽ: 1 điểm

Trang 13

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA GHKII - LỚP 1

TOÁN (đề 1)

I Trắc nghiệm:

II Tự luận:

1) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Ba mươi hai: 32

Sáu mươi mốt: 61

Bốn mươi: 40

Tám mươi lăm: 85

Mỗi số học sinh viết đúng được 0,25 điểm

2) Viết các số 58; 35; 26; 91 theo thứ tự: (2 điểm)

a Từ lớn đến bé: 91; 58; 35; 26 (1 điểm)

b Từ bé đến lớn: 26; 35; 58; 91 (1 điểm)

3) Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

Mỗi phép tính học sinh làm đúng (đặt tính và kết quả) thì được 0,5 điểm

Nếu học sinh làm đúng kết quả nhưng đặt tính chưa đúng thì trừ chung toàn bài 0,5 điểm

4) Hoa làm được 17 bông hoa Hồng làm được 21 bông hoa Hỏi cả hai bạn làm được bao

nhiêu bông hoa? (2 điểm)

Giải:

Cả hai bạn làm được là (0,5 điểm)

17 + 21 = 38 (bông hoa) (1 điểm)

Đáp số: 38 bông hoa (0,5 điểm)

Nếu sai hoặc thiếu đơn vị ở phép tính hoặc đáp số trừ 0,5 điểm

Thiếu đáp số: trừ 0,5 điểm

5) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Trong hình vẽ bên có:

a 4 hình tam giác (0,5 điểm)

b 2 hình chữ nhật (0,5 điểm)

Trang 14

TOÁN (đề 2) I) Trắc nghiệm: (2 điểm)

1.

C

2.

D

3.

D

4.

A

II) Tự luận: (8 điểm)

1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

2. Điền dấu >, < = (2 điểm)

Mỗi câu học sinh điền đúng được 0,5 điểm

3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 điểm

92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99

Nếu học sinh điền sai các số cuối, mỗi số trừ 0,25 điểm Nếu điền sai ngay từ số đầu thì không có điểm.

4. Em có 15 cái kẹo, em cho bạn 3 cái Hỏi em còn lại bao nhiêu cái kẹo? (2

điểm)

Bài giải:

Em còn lại là: (0,5 điểm)

15 – 3 = 12 (cái kẹo) (1 điểm)

Đáp số: 12 cái kẹo (0,5 điểm)

Nếu sai hoặc thiếu đơn vị ở phép tính hoặc đáp số trừ 0,5 điểm

Thiếu đáp số: trừ 0,5 điểm

5. Đồng hồ chỉ: (1 điểm)

Trang 15

Học sinh nêu đúng giờ ở mỗi đồng hồ thì được 0,5 điểm

Ngày đăng: 08/06/2021, 17:10

w