1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi dap an ki 2 lop 11

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 402,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 15,2g hỗn hợp etanol và axit axetic tác dụng với Na dư sinh ra 0,3g H2 a Viết các PTHH xảy ra b Tính thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp.. Anken là những hiđrocacbon mạch hở [r]

Trang 1

Tiết 70: BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

1 Mục tiêu bài học:

a Về kiến thức:

- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của các chương V,VI,VII

b Về kỹ năng:

- Kịp thời đánh giá nhận thức của học sinh, phát hiện những sai sót trong quá trình nhận thức

- Học sinh vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập hóa học

c Về thái độ:

- Qua kiểm tra giúp học sinh tự đánh giá được khả năng học tập của mình, có ý thức hơn trong học tập

- Giúp các em có đức tính cẩn thận chính xác, kiên nhẫn, trung thực trong việc học

- Rèn luyện tư duy trừu tượng, khả năng tưởng tượng

- Say mê tìm hiểu kiến thức khoa học, nghiêm túc trong học tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra + đáp án + thang điểm + ma trận đề.

b Chuẩn bị của học sinh: Làm hết bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập, ôn tập nội dung kiến thức chương V,VI,VII

3 Tiến trình bài dạy:

b Đề kiểm tra:

Họ và tên :…………

Lớp………

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Môn : Hoá học 11 năm học 2011-2012

(Đề chính thức)

Câu 1 Ancol là gì? Viết công thức cấu tạo và gọi tên ancol có công thức phân tử C4H10O?

Câu 2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

(6)

(5)

(7)

C H

CH C H CH CHO CH COOH CH COOC H

Polietylen

Benzen

Câu 3 Phân biệt các chất sau bằng phương pháp hoá học: etanol, glixerol, phenol và axit

axetic Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 4 Cho 23,4g hỗn hợp etanol và phenol tác dụng với Na dư sinh ra 3,36lít H2 (đktc)

a) Viết các PTHH xảy ra

CH=CH2

CH=CH2 Ngày soạn: /2012 Ngày dạy…… Dạy lớp…… Ngày dạy……. Dạy lớp……….

Ngày dạy…… Dạy lớp…… Ngày dạy…… Dạy lớp……….

Trang 2

b) Tính thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp

c) Cho 23,4 g hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu gam axit picric ( 2,4,6 - trinỉtrophenol)

c Đáp án:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA

Trường THPT ***

Đề chính thức

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II

Môn: Hóa Học 11 – BAN CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 phút

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 - Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxi –OH

liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no

- Công thức cấu tạo và tên gọi của ancol có công thức phân tử C4H10O

là:

CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH Butan - 1- ol

CH3 – CH2 – CH – CH3 Butan - 2- ol

OH

CH3 – CH – CH2 –OH 2 - metyl propan - 1 - ol │

CH3

CH3

CH3 – C – CH3 2 - metyl propan - 2 - ol

OH

0,5

1,0

2 Viết đúng mỗi phương trình: 0,5 điểm

(1) 2CH4

0

1500 C

   C2H2 + 3H2

(2)

2 4 0

chuyên vi

80

CH CH + H O CH = CH OH CH CH = O

Hg SO

C

(3) CH3CHO + 1/2O2

2 0

t

Mn

  

CH3COOH (4) CH3COOH + C2H5OH

0 ,

Ht

 CH3COOC2H5 + H2O (5) C2H2 + H2 0 3

Pd/PbCO t

    C2H4

(6)

O

P ,t ,

n CH CH cao xt (CH -CH )

       

(7) 3C2H2

O

Choat tinh,t

    C6H6

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

3 B1 Lấy mẫu:

B2 Tiến hành phân biệt:

- Nhúng quỳ tím vào 4 ống nghiệm đựng 4 chất etanol, glixerol, phenol,

axit axetic Ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là axit

0,5

Trang 3

axetic

- 3 ống nhiệm còn lại không làm đổi màu quỳ tím cho dung dịch brom vào, ống nghiệm nào làm nhạt màu dung dịch brom và tạo ra kết tủa màu trắng là phenol PTHH:

C6H5OH + 3Br2    C6H2(Br)3OH↓ + 3HBr - 2 ống nghiệm còn lại là etanol và glixerol cho Cu(OH)2 vào, ống nghiệm nào tạo ra dung dịch màu xanh lam là glixerol PTHH:

2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2    [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O - Chất còn lại là etanol 0,5 0,5 0,5 4 a) PTHH: 2C2H5OH + 2Na    2C2H5ONa + H2

2 1

x x/2 2C6H5OH + 2Na    2C6H5ONa + H2

2 1

y y/2 b) Gọi x, y là số mol của etanol và phenol trong hỗn hợp (x, y > 0) Số mol H2 là: H2 3,36 n = = 0,15(mol) 22, 4

Ta có hệ phương trình:

46x + 94y = 23, 4 x y + = 0,15 2 2      

x = 0,1 y = 0, 2   

2 5 C H OH 0,1.46 %m = x100% = 19, 7% 23, 4

6 5 % mC H OH  100% 19,7% 80,3%  

c) PTHH: C6H5OH + 3 HNO3    C6H2OH(NO2)3 + 3H2O 0,2 mol 0,2 mol Vậy khối lượng của axit picric là: 0,2 229 = 45,8g 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 d Đánh giá chất lượng sau khi kiểm tra: - Kiếnthức:

Trang 4

- Kĩ năng:

Họ và tên :…………

Lớp………

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Môn : Hoá học năm học 2008-2009

(Đề phụ)

Câu 1 Anken là gì? Nêu tính chất hoá học của anken? Viết phương trình phản ứng minh

họa

Câu 2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

C2H5Cl CH3CHO CH3COONa

(1) (4) (7) (10)

(2) ( 3) (8) (11)

C2H4

(5) (6)

 

 

C2H5OH  (9) CH3COOH   (12) CH3COOC2H5

Câu 3 Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 4 chất sau: metan, etilen, axetilen,

cacbonic Viết phương trình phản ứng minh hoạ?

Câu 4 Cho 15,2g hỗn hợp etanol và axit axetic tác dụng với Na dư sinh ra 0,3g H2

a) Viết các PTHH xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Môn: Hoá Học Năm học 2011 – 2012

Đề phụ Câu 1 Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có 1 liên kết đôi C = C

(0,5 điểm)

Tính chất hoá học của anken:(1,5 điểm)

1 Phản ứng cộng

a) Công hiđro

CH2= CH2 + H2   Ni,t0 CH3 – CH3

b) Công halogen

CH2= CH2 + Br2    CH2Br – CH2Br

c) Công HX

CH2 = CH2 + H – OH    CH3 – CH2 – OH

2 Phản ứng trùng hợp

nCH2 = CH2

0

t ,p,xt

   – CH2 – CH2 –n

3 Phản ứng oxi hoá

a) Phản ứng oxi hoá hoàn toàn

CnH2n +

3n

2 O2  t0 nCO2 + nH2O

b) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

3CH2=CH2 + 4H2O + 2KMnO4    3HO–CH2–CH2–OH + 2MnO2  + 2 KOH

Câu 2 Mỗi phương trình viết đúng được 0,25 điểm

(1) C2H4 + HCl    C2H5Cl

N

Trang 5

(2) C2H5Cl + NaOH o

etanol t

  

C2H4 + NaCl + H2O (3) C2H5Cl + NaOHLoãng

0 t

  C2H5OH + NaCl (4) C2H5OH + HCl    C2H5Cl + H2O

(5) C2H5OH + CuO    CH3CHO + Cu + H2O

(6).C2H4 + HOH

+

H

  C2H5OH (7).C2H5OH 0

etanol 170

   

C2H4 + H2O (8) CH3CHO + H2

O

Ni,t

    C2H5OH (9) C2H5OH + O2    men giÊm CH3COOH + H2O

(10) 2CH3CHO + O2

0

t ,xt

    2CH3COOH (11) 2CH3COOH + 2Na    2CH3COONa + H2

(12) CH3COOH + C2H5OH H SO ,t 2 4 0

     CH3COOC2H5 + H2O

Câu 3 Sục 4 khí qua dung dịch Ca(OH)2 khí nào tạo thành kết tủa vả đục là cacbonic

PTHH: Ca(OH)2 + CO2    CaCO3  + H2O (0,5 điểm)

3 khí còn lại cho đi qua dung dịch AgNO3/ NH3, khí nào tạo ra kết tủa màu vàng là axetilen (0,5 điểm)

PTHH: H – C ≡ C – H + 2AgNO3 + 2NH3    Ag – C ≡ C – Ag  + 2NH4NO3

2 Khí còn lại cho qua dung dịch nước brom, khí nào làm mất màu dung dịch nước brom

là etilen

PTHH: CH2 = CH2 + Br2    BrCH2 = CH2Br (0,5 điểm)

Khí còn lại là metan (0,5 điểm)

Câu 4 a) PTHH:

2C2H5OH + 2Na    2C2H5ONa + H2 (0,25 điểm)

2 1

x

x 2 2CH3COOH + 2Na    2CH3COONa + H2 (0,25 điểm)

2 1

y

y 2 b) Gọi x, y là số mol của etanol và axit axetic (x, y > 0)

2

H

0,3

n = = 0,15(mol)

2 (0,5 điểm)

Ta có hệ phương trình:

46x+60y=15,2

+ =0,15

x=0,2 y=0,1

 (1,0 điểm)

Trang 6

C H OH2 5

0,2.46

%m = 100%=60,5%

15,2 (0,5 điểm)

%mCH COOH 3 =100%-60,5%=39,5%

(0,5 điểm)

b Đề kiểm tra:

Họ và tên :…………

Lớp………

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II Môn : Hoá học năm học 2011-2012

(Đề chính)

Câu 1 Ancol là gì? Viết công thức cấu tạo và gọi tên ancol có công thức phân tử C4 H 10 O?

Câu 2 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

CH=CH2

CH=CH2

Trang 7

3 3

(7) (5) (6)

/

C H C H OH

CH C H CH CHO CH COOH CH COOC H

CH COONH CH COONa

AgNO NH

Benzen

Câu 3 Phân biệt các chất sau bằng phương pháp hoá học: etanol, glixerol, phenol và axit

axetic Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 4 Cho 23,4g hỗn hợp etanol và phenol tác dụng với Na dư sinh ra 3,36lít H2 (đktc)

a) Viết các PTHH xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp

c Đáp án:

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 - Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxi –OH

liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no

- Công thức cấu tạo và tên gọi của ancol có công thức phân tử C4H10O

là:

CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH Butan - 1- ol

CH3 – CH2 – CH – CH3 Butan - 2- ol

OH

CH3 – CH – CH2 –OH 2 - metyl propan - 1 - ol │

CH3

CH3

CH3 – C – CH3 2 - metyl propan - 2 - ol

OH

1,0

1,0

2 Viết đúng mỗi phương trình: 0,3 điểm

(1) 2CH4

0

1500 C

   C2H2 + 3H2

(2)

2 4 0

chuyên vi

80

CH CH + H OHg SOCH = CH OH CH CH = O

C

(3) CH3CHO + 1/2O2

2 0

t

Mn

  

CH3COOH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA

Trường THPT ***

Đề chính thức

Môn: Hóa Học 11 – BAN CƠ BẢN

Thời gian làm bài : 45 phút

Trang 8

(4) CH3COOH + C2H5OH

,

H t

 CH3COOC2H5 + H2O (5) C2H2 + H2 0 3

Pd/PbCO t

    C2H4

(6) C2H5OH + CuO

0

t

  CH3CHO + Cu + H2O (7).CH3CHO + H2

O

Ni,t

    C2H5OH (8) 3C2H2

O

Choat tinh,t

    C6H6

(8).C2H5OH 0

etanol 170

   

C2H4 + H2O (9) 2CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O    2CH3COONH4 + 2Ag

+ NH4NO3

(10) 2CH3COOH + 2Na    2CH3COONa + H2

3 B1 Lấy mẫu:

B2 Tiến hành phân biệt:

- Nhúng quỳ tím vào 4 ống nghiệm đựng 4 chất etanol, glixerol, phenol,

axit axetic Ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là axit

axetic

- 3 ống nhiệm còn lại không làm đổi màu quỳ tím cho dung dịch brom

vào, ống nghiệm nào làm nhạt màu dung dịch brom và tạo ra kết tủa

màu trắng là phenol

PTHH:

C6H5OH + 3Br2    C6H2(Br)3OH↓ + 3HBr

- 2 ống nghiệm còn lại là etanol và glixerol cho Cu(OH)2 vào, ống

nghiệm nào tạo ra dung dịch màu xanh lam là glixerol

PTHH:

2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2    [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O

- Chất còn lại là etanol

0,5

0,5

0,5

0,5

4 a) PTHH:

2C2H5OH + 2Na    2C2H5ONa + H2

2 1

x x/2

2C6H5OH + 2Na    2C6H5ONa + H2

2 1

y y/2

b) Gọi x, y là số mol của etanol và phenol trong hỗn hợp (x, y > 0)

Số mol H2 là: H2

3,36

n = = 0,15(mol)

22, 4

Ta có hệ phương trình:

46x + 94y = 23, 4

x + = 0,15y

2 2

x = 0,1

y = 0, 2

0,25

0,25

0,5

1,0

Trang 9

2 5

C H OH

0,1.46

%m = x100% = 19, 7%

23, 4

% mC H OH  100% 19,7% 80,3%  

0,5

0,5

d Đánh giá chất lượng sau khi kiểm tra:

Ngày đăng: 08/06/2021, 16:53

w