1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

So theo doi hoat dong giao duc

41 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 158,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Văn Kha Cao Văn Chinh Nguyễn Thị Trinh Nguyễn Văn Liền Thái Văn Phil Nguyễn Thanh Bình Nguyễn Thanh Tiến Nguyễn Thị Liên Hồng Thị Loan Phan Văn Thức Đồng Việt Hải Nguyễn Văn Phong[r]

Trang 1

MUC LỤC

SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

I GIÁO VIÊN:

II SỐ LIỆU HỌC SINH:

III CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRONG NĂM:

IV VIỆC BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI, YẾU

V THỰC HIỆN ĐỒ DÙNG DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:

Mục IV và V khối trưởng tự làm 2 mục này

I GIÁO VIÊN

Trang 2

1 THEO DÕI CƠ BẢN TỪNG GIÁO VIÊN

TT Họ và tên giáo viên Chức

vụ

Năm sinh

Chỗ ở hiện nay

Năm vào ngành

Đảng viên

Trình độ chuyên môn

Trình

độ vi tính

Trình độ ngoại ngữ

4 Cao Thò Hoàng Ñieäp GV 1974 Ấp Long An 1996 Đại học A A TN

5 Nguyeãn Thò Lieân GV 1965 Ấp Mới 1985 THSP

6 Nguyễn Văn Kha

7 Cao Văn Chinh

8 Nguyễn Thị Trinh

9 Nguyễn Văn Liền

10 Thái Văn Phil

18 Nguyễn Văn Phong

19 Nguyễn Thanh Tiền

20 Nguyễn Trường Trung

21 Cao Thị Thanh Thúy

2 BẢNG PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN

Trang 3

STT Họ và tên Nhiệm vụ được giao Công tác khác Điểm dạy Thay dổi bổ sung

1 Võ Hùng Cường Tổng phụ trách đội CTCĐ PB2-8m-Nông trường

2 Nguyễn Văn Sử Dạy lớp 1.1- TT tổ 1 UVBCHCĐ Phương bình 2

8 Nguyễn Thị Trinh Dạy lớp 2.3-TT tổ 2 Nữ công 8m

13 Trần Thanh Mường TDTT+ TT chuyên PB2-8m-Nông trường

14 Hồng Thị Loan Dạy lớp 4.1 Đoàn đội Phương bình 2

18 Nguyễn Văn Phong Dạy lớp 5.1-TT tổ 5 Phương bình 2

19 Nguyễn Thanh Tiền Dạy lớp 5.2 UVBCHCĐ Phương bình 2

21 Cao Thị Thanh Thúy Âm nhạc Thư ký CM PB2-8m-Nông trường

II HỌC SINH

Trang 4

1 THEO DÕI CƠ BẢN HỌC SINH TỪNG KHỐI NĂM HỌC: 2011-2012

Hồn cảnh khĩ khăn

Khuyết tật loại

Chỗ ở hiện nay

Ghi chú

3 Nguyễn Thị Trúc Hà 1.1 2005 Nữ KM Nguyễn Quốc Khởi LR X Chậm PB2

15 Nguyễn Thị Mỹ Xuyên 1.1 2004 Nữ Kinh Nguyễn Thị Lệ Thu LR X PT1 Nghỉ

Hồn cảnh

Khuyết tật loại

Chỗ ở hiện

Ghi chú

Trang 5

khó khăn nay

T

T Họ và tên học sinh Lớp

Năm sinh Nữ Dân tộc Họ và tên bố hoặc mẹ Nghề nghiệ

p

Hoàn cảnh khó khăn

Khuyết tật loại

Chỗ ở hiện nay

Ghi chú

Trang 6

52 Nguyễn Tấn Phát 1.3 2005 Kinh Nguyễn Minh Hiếu LR Ấp Mới

KHỐI 2

T

T Họ và tên học sinh Lớp

Năm sinh Nữ Dân tộc Họ và tên bố hoặc mẹ

Nghề nghiệ p

Hoàn cảnh khó khăn

Khuyết tật loại

Chỗ ở hiện nay

Ghi chú

Trang 7

T Họ và tên học sinh Lớp

Năm sinh Nữ Dân tộc Họ và tên bố hoặc mẹ nghiệ Nghề

p

Hoàn cảnh khó khăn

Khuyết tật loại

Chỗ ở hiện nay

Ghi chú

1

Trang 9

TT Giáo viên chủ nhiệm Lớ p

Số học sinh tăng giảm trong tháng Tổn

g khối

2 Lê Thị Hương Sen 1.2 21

7 21 7 21 7 20 7 20 7 19 7 18 6 Theo cha mẹ đi xa

5 Nguyễn Văn Kha 2.1

6 Cao Văn Chinh 2.2

7 Nguyễn Thị Trinh 2.3

8 Nguyễn Văn Liền 2.4

9 Thái Văn Phil 3.1

16 Nguyễn Văn Phong 5.1

17 Nguyễn Thanh Tiền 5.2

18 Nguyễn Trường Trung 5.3

III CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRONG NĂM

1 Giáo viên:

BẢNG THEO DÕI TAY NGHỀ GIÁO TRONG NĂM

Trang 10

năm của trường thi đua trong

năm

chuẩn GVTH

GVG trường

GVG huyện

GVG tỉnh

GVG trường

GVG huyện

GVG tỉnh

Toàn diện

Hoạt động SP

6 Nguyễn Văn Kha

7 Cao Văn Chinh

8 Nguyễn Thị Trinh

9 Nguyễn Văn Liền

10 Thái Văn Phil

16 Nguyễn Văn Phong

17 Nguyễn Thanh Tiền

18 Nguyễn Trường Trung

XL chuẩn

Ghi chú

Trang 11

GVG trường

GVG huyện

GVG tỉnh

GVG trường

GVG huyện

GVG tỉnh

Toàn diện

Hoạt động SP

20 Cao Thị Thanh Thúy

21 Yên Sét

Cộng: 21

2 Học sinh:

SỐ LIỆU TỔNG HỢP QUA CÁC KỲ KIỂM TRA VÀ CUỐI NĂM

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM TỪNG LỚP

1 Sỉ số học sinh toàn trường:………Nữ……….

2 Điểm các môn học:

T

1 Nguyễn Văn Kha

2 Cao Văn Chinh

Trang 12

9 Hồng Thị Loan

10 Phan Văn Thức

11 Đồng Việt Hải

Cộng K4

12 Nguyễn Văn Phong

13 Nguyễn Thanh Tiền

14 Nguyễn Trường Trung

Cộng K5

Cộng toàn trường

KIỂM TRA GIỮA HKI

1 Sỉ số học sinh toàn trường:………69………….tăng…………0………giảm………0…….so với đầu năm Lý do:……….

5 Nguyễn Văn Kha

6 Cao Văn Chinh

Trang 13

16 Nguyễn Văn Phong

17 Nguyễn Thanh Tiền

18 Nguyễn Trường Trung

Cộng K5

Cộng toàn trường

KIỂM TRA CUỐI HKI

1. Sỉ số học sinh toàn trường:……69……….tăng………0…………giảm……0……….so với đầu năm Lý do:………

Trang 14

5 Nguyễn Văn Kha

6 Cao Văn Chinh

Trang 15

15 Đồng Việt Hải

Cộng K4

16 Nguyễn Văn Phong

17 Nguyễn Thanh Tiền

18 Nguyễn Trường Trung

KIỂM TRA GIỮA HKII

1 Sỉ số học sinh toàn trường:………69……….tăng………0…………giảm……0…….so với đầu năm Lý do:………

Trang 16

2 Lê Thị Hương Sen 12 4 2 0 10 5 1 2

5 Nguyễn Văn Kha

6 Cao Văn Chinh

16 Nguyễn Văn Phong

17 Nguyễn Thanh Tiền

18 Nguyễn Trường Trung

Trang 17

Cộng K5

Cộng toàn trường

KIỂM TRA CUỐI HKII

1 Sỉ số học sinh toàn trường:……69……….tăng………0…………giảm………0…….so với đầu năm Lý do:……….

5 Nguyễn Văn Kha

6 Cao Văn Chinh

Trang 18

11 Nguyễn Thanh Tiến

16 Nguyễn Văn Phong

17 Nguyễn Thanh Tiền

18 Nguyễn Trường Trung

Cộng K5

Cộng toàn trường

TỔNG HỢP CUỐI NĂM CÁC MÔN CÒN LẠI

1 Sỉ số học sinh toàn trường:……….tăng………giảm……….so với đầu năm Lý do:……….

Trang 19

KẾT QUẢ HỌC SINH THI LẠI CUỐI NĂM LỚP 1-3

TT Họ và tên học sinh Lớp Tiếng việt Điểm thi lại lần 1 Toán Tiếng việt Điểm thi lại lần 2 Toán Lưu ban 1

TT Họ và tên học sinh Lớp Điểm thi lại lần 1 Điểm thi lại lần 2 Lưu ban

Tiếng việt Toán Tiếng việt Toán 10

Trang 20

Điểm thi lại lần 1 Điểm thi lại lần 2

Lưu ban Tiếng việt Toán KH LS&ĐL Tiếng việt Toán KH LS&Đ L

Trang 23

TT Họ và tên học sinh Lớp Danh hiệu HS tiên tiến

Trang 24

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

TV T KH LS&Đ L HL HK1

Trang 25

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 26

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 27

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 28

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 29

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 30

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 31

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 32

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 33

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 34

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 35

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 36

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 37

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 38

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 39

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 40

HS tiên tiến

Lên lớp thẳng

Lên lớp sau khi KT lại

Trang 41

Tổng số

TL%

Hưng Phú , ngày tháng năm 2012

Duyệt của Hiệu trưởng Phó hiệu trưởng

Võ Thành Tâm

Ngày đăng: 08/06/2021, 15:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w