KHỐI I KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TIẾNG VIỆT THỜI GIAN: 40 phút.. Đọc thành tiếng: 6điểm 1.[r]
Trang 1KHỐI I ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 45 phút
Đề bài:
Bài 1: Tính: (1điểm)
5 8 5 10
+ – + –
2 4 4 5
Bài 2: Tính (2 điểm)
6 + 2 + 1 = 8 – 2 + 0 =
7 + 3 – 4 = 10 + 0 – 9 =
Bài 3: (2 điểm)
>
< ? 4 + 6 9 7 4 – 3
= 9 – 5 5 6 + 4 10
Bài 4: Viết các số: 9, 5, 3, 0, 10 ( 1đểm)
a Theo thứ tự từ bé đến
lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến
bé:
Bài 5: Viết phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán (2 điểm)
Có : 10 quả bóng
Cho : 3 quả bóng
Còn lại: quả bóng ?
Bài 6: Hình bên có hình vuông (1 điểm)
ĐÁNH GIÁ
Bài 1: (1điểm): Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm
Bài 2: (2điểm): Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Bài 3: (2điểm): Điền đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Bài 4: (1điểm): Viết đúng mỗi số 0,5 điểm
Bài 5: (2điểm): Viết đúng phép tính : 10 – 3 = 7
Bài 6: (1điểm): - Ghi 5 hình vuông: 1điểm
- Ghi 4 hình vuông : 0,5điểm
Trình bày: 1điểm
ĐỀ CHẴN
Trang 2ĐỀ LẼ
KHỐI I KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN
THỜI GIAN: 40 phút
Đề bài:
Bài 1: Tính: (1điểm)
7 6 3 10
+ – + –
2 3 4 6
Bài 2: Tính (1 điểm)
10 – 6 + 2 = 8 – 4 + 4 =
7 + 3 – 6 = 10 + 0 – 10 =
Bài 3: (2 điểm)
>
< ? 9 3 + 6 4 + 5 7
= 7 – 3 6 – 3 6 + 4 4 + 6
Bài 4: Viết cas số: 9, 5, 1, 4, 10: ( 1đểm)
a Theo thứ tự từ bé đến
lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến
bé:
Bài 5: Viết phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán (3 điểm)
Có : 5 con cá
Thêm : 5 con cá
Tất cả có: con cá ?
Bài 6: Hình bên có hình tam giác (1 điểm)
ĐÁNH GIÁ
Bài 1: (1điểm): Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm
Bài 2: (1điểm): Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm
Bài 3: (2điểm): Điền đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Bài 4: (1điểm): Viết đúng mỗi số 0,5 điểm
Bài 5: (2điểm): Viết đúng phép tính : 10 – 5 = 5
Bài 6: (1điểm): - Ghi 3 hình tam giác: 1điểm
- Ghi 2 hình tam giác: 0,5 điểm
Trình bày: 1điểm
Trang 3KHỐI I
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TIẾNG VIỆT
THỜI GIAN: 40 phút
KIỂM TRA ĐỌC:(10điểm):
I Đọc thành tiếng: (6điểm)
1 Học sinh đọc thành tiếng các vần: (1điểm)
iêm, oc, uôn, êt
2 Học sinh đọc thành tiếng các từ ngữ: (2điểm)
rừng núi, chim hót, tàu thuỷ, hạt cườm
3 Học sinh đọc thành tiếng các câu: (3 điểm)
Trăng rất sáng Bóng núi in thẫm nét(nét gì?) Gió thổi nhè nhẹ Bản làng yên tĩnh quá
II Bài tập:(4 điểm) ĐỀ CHẴN
1 Điền vần iêng hay iên (2 điểm)
chim gõ k trống ch
2 Nối thành câu: (2 điểm)
Mẹ dệt sao
đếm xanh ngắt
Bài hát thổ cẩm
Bầu trời rất hay
Bài tập:(4 điểm) ĐỀ LẼ
1 Điền vần ot hay ôt (2 điểm)
b mì chim h
2 Nối thành câu: (2 điểm)
Cô cho em bồ câu
ngõ chăm chỉ
Chim điểm mười
làm bài hẻm
KIỂM TRA VIẾT:(10điểm): GV viết bảng – HS nhìn chép
1 Các vần: (3điểm) Mỗi vần 1 dòng
ac, iêm, ươm, ương, ăt
2 Từ ngữ: (3điểm)
buổi chiều bông súng mứt tết
Trang 4chùm nho kết bạn mùi thơm
3 Câu ứng dụng: (4điểm)
Trường học là ngôi nhà thứ hai của em
ĐÁNH GIÁ:
I Đọc:(6điểm): II Bài tập:(2 điểm)
1 Đọc đúng 1 vần : 0,25 điểm 1 Điền đúng 1 vần : 1 điểm
2 Đọc đúng 1 từ ngữ: 0,5 điểm 2 Nối đúng 1 câu : 0,5 điểm
3 Đọc đúng cả câu : 3 điểm
Đọc sai mỗi từ trừ 0,25 điểm
KIỂM TRA VIẾT: (10điểm)
1 Các từ(3điểm)
- Đúng 1 vần : 0,5điểm
2 Từ ngữ(3 điểm):
- Đúng 1từ: 0,5điểm
3 Câu ứng dụng(4điểm)
- Chép đúng cả câu: 4điểm
- Chép sai mỗi tiếng trừ 0,5điểm