Câu 4: 2 điểm đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm; nếu không đặït tính thì trừ một nửa số điểm... ñieåm ñieåm ñieåm ñieåm ñieåm ñieåm ñieåm ñieåm ñieåm.[r]
Trang 1TRƯỜNG TH SỐ 1 BÌNH
CHÂU
Lớp:
Họ và tên:
……….…
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4 -NH2010-2011
Môn: Toán - Lớp
4
Thời gian: 40 phút
(không kể thời gian giao đề)
Điểm:
Chữ kí Giám thị 1 Chữ kí Giám thị 2
Câu 1:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
3 Giá trị của chữ số 7 trong số 275683 là:
4 Hình vuông có cạnh 6 cm thì diện tích là:
A 24 cm2 B 12 cm2 C 30 cm2 D 36 cm2
Câu 2:
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 3 2 + 3
5 =
5
3 =
2 15
c) 3 7 ×1= 3
6 =12
Câu 3:
Cho hình thoi ABCD (như hình vẽ)
a) Cạnh AB song song với cạnh
b) Cạnh AD song song với cạnh
c) Diện tích của hình thoi ABCD là .
Câu 4:
Đặt tính rồi tính:
a) 25467 + 43675 b) 74686 - 53417
D
C
B
Trang 2
c) 4236 × 25 d) 682450 : 321
Câu 5: Tìm x : a) x − 1 2 =3 b) x : 304 = 157
Câu 6: Nửa chu vi hình chữ nhật là 150 dm; chiều dài bằng 3 2 chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó Bài giải:
Câu 7: Tính nhanh: a) 25 × 47 × 4 = b) 52 × 34 + 66 × 52 =
PHÒNG GIÁO DỤC BÌNH SƠN
Trang 3TRƯỜNG TH SỐ 1 BÌNH CHÂU
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4, NĂM HỌC 2007-2008
Môn: TOÁN LỚP 4
Câu 1: 1 điểm (mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm)
1 A 3
2 B 705
3 C 70000
Câu 2: 1 điểm (mỗi ô trrống điền đúng được 0,25 điểm)
a) 3 2 + 3
5 =
5
3 =
2 15
c) 3 7 ×1= 3
6 =12
Câu 3: 1 điểm
c) Diện tích của hình thoi ABCD là:
(3+3)×(2+2)
nếu không đặït tính thì trừ một nửa số điểm)
a) 25467 + 43675 b) 74686 - 53417
c) 4236 × 25 d) 682450 : 321
74686 53417 21269
_
682450 321
0404 2126 0835
1930 004
25467 43675 69142
+
S Đ
Đ Đ
4236 25 21180 8472 105900
×
Trang 4Câu 5:1,5 điểm (mỗi câu tính x đúng được 0,75 điểm)
a) x − 1
x = 3+ 1
Câu 6: 2,5 điểm
Theo đề bài, ta có sơ đồ:
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
Chiều rộng hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
Diện tích hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
Câu 7: 1 điểm (mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
-150 dm
? dm
? dm
Chiều dài:
Chiều rộng: