Trắc nghiệm khách quan.2đ Chọn đáp án đúng nhất: C©u 1: Trong c¸c nhãm chÊt sau.. Nhãm chÊt nµo gåm c¸c chÊt lµ axit A.[r]
Trang 1Ma trân đề kiểm tra
1 Hi®ro –
n-íc
TÝnh chÊt hãa häc cña hi®ro
TÝnh chÊt hãa häc cña níc
TÝnh thÓ tÝch vµ khèi lîng t¹o thµnh theo ph¬ng tr×nh
®iÒu chÕ khÝ hi®ro
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 0,5 5%
1 0,5 5%
1 3 30%
4 4 40%
2 Axit –
tính chất của axít
bazơ -muối
TÝnh chÊt hãa häc cña axít - bazơ
- muối
Gäi tªn mét sè axit, bazo, muèi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2 20%
3 1 10%
1 3 30%
5 6 60%
Tổngsố câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5%
1 2 20%
4 1,5 15%
1 3 30%
1 3 30%
9 10 100%
Trang 2Bài số: 02 Thời gian làm bài: 45
phỳt
điểm hệ số:2
I Ể M
C
Đề bài.
I Trắc nghiệm khỏch quan.(2đ)
Chọn đỏp ỏn đỳng nhất:
Câu 1: Trong các nhóm chất sau Nhóm chất nào gồm các chất là axit
A KMnO4, H2CO3, NaOH B KClO3, HCl, NaCl
C HCl , CaCO3, H2SO4 D H2SO4 , HCl, HNO3
Câu 2: Để thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng cách đẩy nớc ngời ta dựa vào tính chất nào của
Hiđro:
A Nhẹ hơn không khí
B Không tác dụng với nớc
C Không tác dụng với không khí
D Nhẹ hơn không khí và ít tan trong nớc Câu 3: Loại chất làm quì tím chuyển màu đỏ là: A oxit B axit C bazơ D muối Cõu 4: Dăy gồm cỏc chất tỏc dụng với H2O dd axit A: N2O5 ; BaO ; K2O ; SO2 ; P2 O5 C: SO3 ; SO2 ; P2O5 ; N2O5 ; CO2 B: CaO ; Na2O ; K ; CO2 ; SO2 D: CaO ; MgO ; Al2O3 ; Fe2O3 ; BaO Cõu 5: Cho chất X vào H2O được dung dịch làm đổi màu quỡ tớm thành xanh: Chất X là: A: Mg B: P2 O5 C: BaO D: Fe2O3 E: Cu II Tự luận (8đ) Câu 1: (3đ) Hãy cho biết các chất sau thuộc loại hợp chất nào và gọi tên chúng: H2SO4 , NaHCO3 , Ca(OH)2 , ZnCl2 , HNO3, Al2(SO4)3 Cõu 2:(2đ) Hoàn thành cỏc PTHH sau: 1 CaCO3 → 2 P + O2 →
3 CaO + H2O →
4 Zn + H2SO4 → Câu 3: (3đ) Cho 3,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl d. a Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra b Tính thể tích khí (đktc) thu đợc sau phản ứng c Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng Cho biết Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5 ; O = 16 B i l m à à
Trường thcs
Phự Ủng
Trang 3III Đỏp ỏn - Điểm
I Trắc nghiệm khỏch quan.(2đ)
1 D 2 D 3.B 4 C 5 C
II Tự luận (8đ)
Cõu 1
H2SO4: thuộc loại axit – Axit sunfuric
NaHCO3: Thuộc loại muối – Natri hidrocacbonat
Ca(OH)2 : Thuộc loại bazo – Caxi hidroxit
ZnCl2 : Thuộc loại muối – Kẽm clorua
HNO3 : Thuộc loại axit – Axit nitoric
Al2(SO4)3 : Thuộc loại muối – Nhôm sunfat
3 CaO + H2O → Ca(OH)2 4 Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Cõu 3 a Phơng trình phản ứng
Zn + 2HCl ❑⃗ ZnCl2 + H2
b.Tính thể tích khí (đktc) thu
đợc sau phản ứng
nZn = 3,5
65 = 0,05 mol
Theo PTHH số mol của Zn bằng số mol của H2 = 0,05 mol
Suy ra thể tích khí H2 thu đợc là: 22,4 x 0,05 = 1,12 lít H2
c Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng
Theo PTHH thì số mol ZnCl2 bằng số mol Zn = 0, 05 mol
Vậy khối lợng của ZnCl2 thu đợc là: 0,05 x 136 = 6,8 gam