dân cư thưa thớt 0,5 ®iÓm Câu 4 2 điểm: Thuận lợi và khó khăn của tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở đới nóng.C. - Mùa đông có gió mùa đông bắc thổi từ áp cao lục địa á-Âu Xi-bia x[r]
Trang 1Tiết 13: Kiểm tra 1 tiết
I/ Mục tiêu
Qua tiết kiểm tra giáo viên đánh giá kết quả học tập của các em nội dung kiến thức:
Thành phần nhân văn của môi trờng đới nóng, hoạt động kinh tế của con ngời ở đới
nóng Từ đó rút kinh nghiệm để dạy tốt phần sau
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết đặc điểm môi trờng đới nóng, kĩ năng vận dụng
kiến thức vào thực tế
II/ Nội dung kiểm tra
A Ma trận
Chủ đề( nội
dung) Mức độ
nhận thức
N
N TL
Thành phần
nhõn văn của
mụi trường
Nhận biết được sự khỏc nhau giữa cỏc chủng tộc Mụngụlụit,
Ơrụpờụit, Nờgrụit về hỡnh thỏi bờn ngoài, nơi sinh sống
Trỡnh bày và giải thớch (mức độ đơn giản) sự phõn bố dõn
cư khụng đồng đều trờn thế giới
30 %TSĐ = 3,0
điểm
50 %TSĐ = 1,5 điểm 50 %TSĐ = 1,5 điểm
Mụi trường
đới núng, hoạt
động kinh tế
của con người
ở đới núng
Nhận biết vị trí của
đới nóng và một số môi trờng tự nhiên ở
đới nóng
Biết những thuận lợi
và khú khăn của điều kiện tự nhiờn đối với sản xuất nụng nghiệp
ở đới núng
Trình bày đặc điểm
tự nhiên môi trờng nhiệt đới gió mùa
Vận dụng kiến thức đã học để giải thích đặc
điểm khí hậu ở
địa phơng
70% TSĐ = 7
điểm
5 %TSĐ = 1,5 điểm 20 %TSĐ = 2 điểm 20 %TSĐ = 1,5 điểm 20 %TSĐ = 2
điểm TSĐ= 10
Tổng cõu: 6
TSĐ= 3 Tổng số cõu: 2
TSĐ= 2 Tổng số cõu: 1
TSĐ= 3 Tổng số cõu: 2
TSĐ= 2 Tổng số cõu: 1
B- đề ra:
Câu I: (1,5 điểm)Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong mỗi ý sau
1 Môi trờng nhiệt đới gió mùa điển hình nằm ở:
a Tây á và Tây Nam á b Nam á và Đông Nam á
c Bắc á và Đông á d vùng trung tâm Châu á
2 Giới hạn đới núng nằm chủ yếu ở:
a giữa hai chớ tuyến b từ chớ tuyến đến vũng cực ở hai bỏn
cầu
c từ hai vũng cực đến hai cực d từ chớ tuyến đến vũng cực
3 Mụi trường xớch đạo ẩm nằm trong khoảng vĩ độ:
a từ Xớch đạo đến 23027’B; b từ Xớch đạo đến 100B;
c từ 50B đến 50N; d từ100B đến 100N
Câu II (1,5 điểm) Nối nội dung ở cột A với cột B và cột C sao cho hợp lí.
yếu)
Nối
1 Mụngụlụit a Trắng d Chõu Phi 1 nối với nối
Trang 2với
với
Câu III (1,5 điểm): Trỡnh bày sự phõn bố dõn cư trờn thế giới và giải thớch tại sao
dõn cư lại phõn bố như vậy?
Cõu IV( 2 điểm): Nờu những thuận lợi và khú khăn của tự nhiờn đối với sản xuất
nụng nghiệp ở đới núng?
Câu V.(3,5 điểm): Trình bày đặc điểm tự nhiên môi trờng nhiệt đới gió mùa Giải
thích vì sao thời tiết ở Thanh Hoá vào mùa đông lại lạnh và ít ma?
C đáp án và biểu chấm
Cõu 1 (1.5 điểm): Mỗi ý chọn đúng cho 0,5 điểm:
1-b 2-a 3-c
Cõu 2 ( 1.5 điểm) Mỗi ý nối đỳng cho 0,5 điểm
1 nối với b nối với g 2 nối với c nối với d 3 nối với a nối với e
Cõu 3 ( 1,5 điểm): Phõn bố khụng đồng đều
0,5 điểm
- Nơi cú điều kiện sinh sống và giao thụng thuận lợi: dõn cư tập trung đụng đỳc
0,5 điểm
- Vựng cú khớ hậu khắc nghiệt, giao thụng khú khăn, vựng nỳi hoặc hang mạc dõn cư thưa thớt
0,5 điểm Cõu 4 ( 2 điểm): Thuận lợi và khú khăn của tự nhiờn đối với sản xuất nụng nghiệp
ở đới núng
- Thuận lợi: Nhiệt độ, độ ẩm cao, lượng mưa lớn nờn cú thể sản xuất quanh năm
1 điểm
- Khú khăn: đất dễ bị thoỏi hoỏ, nhiều sõu bệnh, khụ hạn, bóo lũ
1 điểm
Cõu 5 ( 3,5 điểm):
Đặc điểm tự nhiên môi trờng nhiệt đới gió mùa:
- Điển hình ở Nam á và Đông Nam á
0,5 điểm
- Nhiệt độ và lợng ma thay đổi theo mùa gió; thời tiết diễn biến thất thờng 0,5
điểm
- Cảnh quan phân hoá đa dạng tuỳ thuộc vào lợng ma
0,5 điểm
Mùa đông thời tiết Thanh Hoá lạnh và ít ma vì:
- Thanh Hoá nằm trong môi trờng nhiệt đới gió mùa
1 điểm
Trang 3- Mùa đông có gió mùa đông bắc thổi từ áp cao lục địa á-Âu (Xi-bia) xuống nên thời tiết lạnh và khô
1 điểm