1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 Đề kiểm tra học kì 1 môn Địa lớp 10 năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết | Lớp 10, Địa lý - Ôn Luyện

24 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 227,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia, một vùng được gọi là.. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10BÀI THI: ĐỊA 10(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 107

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Dân số thế giới tăng hay giảm là do

A sinh đẻ và tử vong B số tử vong hằng năm C số người nhập cư D số người xuất cư

Câu 2: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với

A số trẻ em bị tử vong trong năm B số dân trung bình ở cùng thời điểm

C số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ D số phụ nữ trong cùng thời điểm

Câu 3: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

A tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên B gia tăng cơ học

C số dân trung bình ở thời điểm đó D nhóm dân số trẻ

Câu 4: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

A gia tăng dân số B gia tăng cơ học C gia tăng dân số tự nhiên D quy mô dân số

Câu 5: Thông thường, mức sống của dân cư càng cao thì tỉ suất tử thô

A càng cao B càng thấp C trung bình D không thay đổi

Câu 6: Động lực làm tăng dân số thế giới là

A gia tăng cơ học B gia tăng dân số tự nhiên

C gia tăng dân số tự nhiên và cơ học D tỉ suất sinh thô

Câu 7: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

Số dân (tỉ

người)

Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng

B Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng giảm

C Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau

D Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp số nhân

Câu 8: Từ bảng số liệu trên, thời gian để số dân tăng lên gấp đôi lần lượt là

A 120 năm; 50 năm; 35 năm B 123 năm; 47 năm; 51 năm

C 132 năm; 62 năm; 46 năm D 127 năm; 58 năm; 37 năm

Câu 9: Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia, một vùng

được gọi là

A tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên B cơ cấu sinh học

Câu 10: Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là

A trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó

B trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em bị chết trong năm đó

C trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó

D trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó

Câu 11: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

A cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hóa

B cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi

Trang 2

C cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

D cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội

Câu 12: Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa

A giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

B số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm

C số trẻ em nam so với tổng số dân

D số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm

Câu 13: Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao

động của một quốc gia là

A cơ cấu dân số theo lao động B cơ cấu dân số theo giới

C cơ cấu dân số theo độ tuổi D cơ cấu theo trình độ văn hóa

Câu 14: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì

được xếp là nước có

A dân số trẻ B dân số già C dân số trung bình D dân số cao

Câu 15: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 10% thì

được xếp là nước có

A dân số trẻ B dân số già C dân số trung bình D dân số cao

Câu 16: Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là

A đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp

B đáy hẹp, đỉnh phình to

C ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp

D hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh

Câu 17: Kiểu tháp thu hẹp có đặc điểm là

A đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải B đáy hẹp, đỉnh phình to

C ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu D hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh

Câu 18: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm

A nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm

B nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm

C nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế

D nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động

Câu 19: Bộ phận dân số trong độ tuổi qui định có khả năng tham gia lao động được gọi là

C lao động có việc làm D những người có nhu cầu về việc làm

Câu 20: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

A Những người đang làm việc trong các nhà máy

B Những người nông dân đang làm việc trên đồng ruộng

C Học sinh, sinh viên

D Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm

Câu 21: Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều

kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là

A đô thị B sự phân bố dân cư C lãnh thổ D cơ cấu dân số

Câu 22: Mật độ dân số là

A số lao động trên một đơn vị diện tích

B số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích

C số dân trên tổng diện tích lãnh thổ

D số dân trên diện tích đất cư trú

Trang 3

Câu 23: Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là

C trình độ phát triển của lực lượng sản xuất D nguồn nước

Câu 24: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?

A Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng trưởng của dân số ở nông thôn

B Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

C Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

D Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động

Câu 25: Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

A làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn

B tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

C tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng

D góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

Câu 26: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

A làm thay đổi sự phân bố dân cư

B làm thay đổi tỉ lệ sinh, tử

C làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng

D làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 27: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?

Câu 28: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phân thành:

A vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

B điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

C vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

D điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp

Câu 29: Tất cả các yếu tố ở bên trong của một đất nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội

của nước đó, được gọi là

A nguồn lực tự nhiên B nguồn lực kinh tế - xã hội

Câu 30: Nguồn lực bên trong có vai trò

A quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

B quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

C thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

D ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

Câu 31: Nguồn lực bên ngoài có vai trò

A quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

B quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

C rất ít tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

D to lớn, góp phần quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

Câu 32: Nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài

A luôn đối nghịch nhau B luôn hợp tác, hỗ trợ, bổ sung cho nhau

C luôn đứng độc lập, không có sự hợp tác D chỉ hợp tác với nhau ở một số khía cạnh

Câu 33: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

A nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

B cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư

C cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

D cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

Trang 4

Câu 34: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

A cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất hàng tiêu dùng

B cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội

C tạo việc làm cho người lao động

D sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ

Câu 35: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

A sản xuất có tính mùa vụ

B sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

C đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

D ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất

Câu 36: Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì

A nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa

B sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

C quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai

D con người không thể làm thay đổi được tự nhiên

Câu 37: Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

B chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chổ

C hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa

D sản xuất theo lối quãng canh để không ngừng tăng năng suất

Câu 38: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

A thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày

B xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất

C tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt

D tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi

Câu 39: Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm

A tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm

B trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng

C tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt

D tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp

Câu 40: Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là

C phụ thuộc vào đất trồng D phụ thuộc vào nguồn nước

Hết

Trang 5

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10BÀI THI: ĐỊA 10(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 230

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

A sản xuất có tính mùa vụ

B đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

C ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất

D sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

Câu 2: Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là

A trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em bị chết trong năm đó

B trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó

C trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó

D trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó

Câu 3: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm

A nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế

B nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động

C nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm

D nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm

Câu 4: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

A cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hóa

B cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi

C cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ

D cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội

Câu 5: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

A tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên B số dân trung bình ở thời điểm đó

Câu 6: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với

A số dân trung bình ở cùng thời điểm B số trẻ em bị tử vong trong năm

C số phụ nữ trong cùng thời điểm D số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

Câu 7: Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

A làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn

B tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

C tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng

D góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

Câu 8: Dân số thế giới tăng hay giảm là do

A sinh đẻ và tử vong B số người nhập cư C số người xuất cư D số tử vong hằng năm

Câu 9: Nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài

A luôn hợp tác, hỗ trợ, bổ sung cho nhau B luôn đối nghịch nhau

C chỉ hợp tác với nhau ở một số khía cạnh D luôn đứng độc lập, không có sự hợp tác

Câu 10: Nguồn lực bên ngoài có vai trò

A rất ít tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

B to lớn, góp phần quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

C quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

D quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

Trang 6

Câu 11: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phân thành:

A vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

B vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

C điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp

D điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

Câu 12: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?

A Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng trưởng của dân số ở nông thôn

B Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

C Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

D Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động

Câu 13: Thông thường, mức sống của dân cư càng cao thì tỉ suất tử thô

A trung bình B không thay đổi C càng thấp D càng cao

Câu 14: Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chổ

B sản xuất theo lối quãng canh để không ngừng tăng năng suất

C sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

D hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa

Câu 15: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

Số dân (tỉ

Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau

B Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng

C Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng giảm

D Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp số nhân

Câu 16: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì

được xếp là nước có

A dân số trung bình B dân số cao C dân số trẻ D dân số già

Câu 17: Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là

C khí hậu D trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

Câu 18: Mật độ dân số là

A số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích

B số dân trên tổng diện tích lãnh thổ

C số dân trên diện tích đất cư trú

D số lao động trên một đơn vị diện tích

Câu 19: Nguồn lực bên trong có vai trò

A ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

B thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

C quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

D quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

Câu 20: Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là

A phụ thuộc vào đất trồng B phụ thuộc vào nguồn nước

Trang 7

Câu 21: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

A cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

B cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư

C cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

D nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

Câu 22: Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm

A trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng

B tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt

C tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp

D tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm

Câu 23: Tất cả các yếu tố ở bên trong của một đất nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội

của nước đó, được gọi là

A nguồn lực kinh tế - xã hội B nguồn lực tự nhiên

Câu 24: Động lực làm tăng dân số thế giới là

A gia tăng dân số tự nhiên và cơ học B gia tăng dân số tự nhiên

C gia tăng cơ học D tỉ suất sinh thô

Câu 25: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

A gia tăng dân số B gia tăng cơ học

C quy mô dân số D gia tăng dân số tự nhiên

Câu 26: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

A làm thay đổi tỉ lệ sinh, tử

B làm thay đổi sự phân bố dân cư

C làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng

Câu 27: Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao

động của một quốc gia là

A cơ cấu theo trình độ văn hóa B cơ cấu dân số theo lao động

C cơ cấu dân số theo độ tuổi D cơ cấu dân số theo giới

Câu 28: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?

C Mức độ ảnh hưởng D Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

Câu 29: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

A thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày

B tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi

C tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt

D xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất

Câu 30: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 10% thì

được xếp là nước có

A dân số cao B dân số trung bình C dân số trẻ D dân số già

Câu 31: Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều

kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là

A đô thị B cơ cấu dân số C sự phân bố dân cư D lãnh thổ

Câu 32: Kiểu tháp thu hẹp có đặc điểm là

A ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu

B đáy hẹp, đỉnh phình to

C hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh

D đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải

Trang 8

Câu 33: Bộ phận dân số trong độ tuổi qui định có khả năng tham gia lao động được gọi là

A những người có nhu cầu về việc làm B lao động có việc làm

Câu 34: Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia, một

vùng được gọi là

A cơ cấu sinh học B gia tăng dân số

C tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên D qui mô dân số

Câu 35: Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là

A ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp

B đáy hẹp, đỉnh phình to

C hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh

D đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp

Câu 36: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

A Những người đang làm việc trong các nhà máy

B Những người nông dân đang làm việc trên đồng ruộng

C Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm

D Học sinh, sinh viên

Câu 37: Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì

A sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

B quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai

C nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa

D con người không thể làm thay đổi được tự nhiên

Câu 38: Từ bảng số liệu trên, thời gian để số dân tăng lên gấp đôi lần lượt là

A 127 năm; 58 năm; 37 năm B 120 năm; 50 năm; 35 năm

C 132 năm; 62 năm; 46 năm D 123 năm; 47 năm; 51 năm

Câu 39: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

A cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất hàng tiêu dùng

B cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội

C sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ

D tạo việc làm cho người lao động

Câu 40: Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa

A số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm

B số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm

C số trẻ em nam so với tổng số dân

D giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

Hết

Trang 9

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-THI HKI - KHỐI 10BÀI THI: ĐỊA 10(Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 353

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Tất cả các yếu tố ở bên trong của một đất nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của

nước đó, được gọi là

A nguồn lực kinh tế - xã hội B nguồn lực bên trong

C nguồn lực tự nhiên D nguồn lực bên ngoài

Câu 2: Động lực làm tăng dân số thế giới là

A gia tăng dân số tự nhiên và cơ học B gia tăng dân số tự nhiên

C tỉ suất sinh thô D gia tăng cơ học

Câu 3: Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

A làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

B làm thay đổi tỉ lệ sinh, tử

C làm thay đổi sự phân bố dân cư

D làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng

Câu 4: Tỉ suất sinh thô của thế giới năm 2015 là 20%0 có nghĩa là

A trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em bị chết trong năm đó

B trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em có nguy cơ tử vong trong năm đó

C trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em được sinh ra trong năm đó

D trung bình cứ 1000 dân, có 20 trẻ em dưới 5 tuổi trong năm đó

Câu 5: Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?

C Mức độ ảnh hưởng D Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

Câu 6: Dân số thế giới tăng hay giảm là do

A số người xuất cư B số tử vong hằng năm C sinh đẻ và tử vong D số người nhập cư

Câu 7: Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?

A Ở nông thôn, hoạt động thuần nông chiếm hết quỹ thời gian lao động

B Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

C Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng trưởng của dân số ở nông thôn

D Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

Câu 8: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì

được xếp là nước có

A dân số cao B dân số trẻ C dân số trung bình D dân số già

Câu 9: Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

A nhóm dân số trẻ B số dân trung bình ở thời điểm đó

C tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên D gia tăng cơ học

Câu 10: Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

A Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm

B Những người nông dân đang làm việc trên đồng ruộng

C Học sinh, sinh viên

D Những người đang làm việc trong các nhà máy

Câu 11: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

A ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất

B sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

Trang 10

C đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

D sản xuất có tính mùa vụ

Câu 12: Tổng số giữa tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học của một quốc gia, một

vùng được gọi là

A tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên B cơ cấu sinh học

Câu 13: Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều

kiện sống và các yêu cầu xã hội được gọi là

Câu 14: Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là

A hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh

B đáy hẹp, đỉnh phình to

C ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp

D đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp

Câu 15: Kiểu tháp thu hẹp có đặc điểm là

A đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải B đáy hẹp, đỉnh phình to

C hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh D ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu

Câu 16: Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải

A xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất

B thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày

C tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt

D tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi

Câu 17: Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phân thành:

A vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

B vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

C điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp

D điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

Câu 18: Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao

động của một quốc gia là

A cơ cấu dân số theo lao động B cơ cấu theo trình độ văn hóa

C cơ cấu dân số theo giới D cơ cấu dân số theo độ tuổi

Câu 19: Nguồn lực bên ngoài có vai trò

A to lớn, góp phần quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

B rất ít tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

C quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

D quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

Câu 20: Nguồn lực bên trong có vai trò

A thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

B quan trọng cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

C ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

D quyết định cho sự phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

Câu 21: Từ bảng số liệu trên, thời gian để số dân tăng lên gấp đôi lần lượt là

A 127 năm; 58 năm; 37 năm B 120 năm; 50 năm; 35 năm

Câu 22: Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

C gia tăng dân số D gia tăng dân số tự nhiên

Trang 11

Câu 23: Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì

A quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai

B con người không thể làm thay đổi được tự nhiên

C sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

D nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa

Câu 24: Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

A cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội

B cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất hàng tiêu dùng

C tạo việc làm cho người lao động

D sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ

Câu 25: Nguồn lao động được phân làm hai nhóm

A nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế

B nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm

C nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm

D nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động

Câu 26: Mật độ dân số là

A số dân cư trú, sinh sống trên một đơn vị diện tích

B số lao động trên một đơn vị diện tích

C số dân trên diện tích đất cư trú

D số dân trên tổng diện tích lãnh thổ

Câu 27: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với

A số dân trung bình ở cùng thời điểm B số phụ nữ trong cùng thời điểm

C số trẻ em bị tử vong trong năm D số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

Câu 28: Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

A nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

B cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

C cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ

D cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư

Câu 29: Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là

A trình độ phát triển của lực lượng sản xuất B nguồn nước

Câu 30: Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa

B sản xuất theo lối quãng canh để không ngừng tăng năng suất

C chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chổ

D sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

Câu 31: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

Số dân (tỉ

người)

Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng tăng

B Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người luôn bằng nhau

C Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người tăng theo cấp số nhân

D Thời gian để số dân tăng lên 1 tỉ người ngày càng giảm

Trang 12

Câu 32: Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

A làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn

B tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng

C tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

D góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

Câu 33: Thông thường, mức sống của dân cư càng cao thì tỉ suất tử thô

A trung bình B không thay đổi C càng thấp D càng cao

Câu 34: Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt đó là

A không có tính mùa vụ B phụ thuộc vào nguồn nước

Câu 35: Bộ phận dân số trong độ tuổi qui định có khả năng tham gia lao động được gọi là

C lao động đang hoạt động kinh tế D những người có nhu cầu về việc làm

Câu 36: Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa

A số trẻ em nam so với tổng số dân

B số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm

C giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

D số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm

Câu 37: Nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài

A luôn hợp tác, hỗ trợ, bổ sung cho nhau

B chỉ hợp tác với nhau ở một số khía cạnh

C luôn đối nghịch nhau

D luôn đứng độc lập, không có sự hợp tác

Câu 38: Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là dưới 10% thì

được xếp là nước có

A dân số già B dân số trung bình C dân số cao D dân số trẻ

Câu 39: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là

A cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ

B cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội

C cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hóa

D cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi

Câu 40: Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt sẽ làm

A tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm

B trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng

C tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt

D tăng tính bấp bênh và không ổn định của sản xuất nông nghiệp

Hết

Ngày đăng: 28/04/2021, 13:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w