1,0 điểm Khử hoàn toàn 3,6 gam một oxit kim loại có công thức MO bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao, không có không khí rồi dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dung dịch CaOH 2 dư thấy có 5 gam kết t[r]
Trang 1SỞ GD ĐT PHÚ YÊN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
Trường THPT Lê Lợi Môn Hóa Học Khối 11
Tổ hóa Thời gian 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
I PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN – PHẦN BẮT BUỘC (7,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm)
Viết phương trình hóa học biểu diễn dãy chuyển hóa sau (kèm theo điều kiện phản ứng-nếu có)
NH3
(1)
(3)
(4)
Cu(NO3)2
Câu 2 (1,0 điểm)
Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của hai phản ứng sau.
a AgNO3 + Na3PO4 ? b HCl + Al(OH)3 ?
Câu 3 (1,0 điểm)
Bằng phương pháp hoá học hãy trình bày cách phân biệt (nhận biết) các dung dịch sau: KCl ,
K3PO4 , KNO3 Biết chúng đựng trong 3 lọ riêng biệt, mất nhãn.
Câu 4 (1,0 điểm)
Viết phương trình phân tử và phương trình ion đầy đủ của hai phản ứng có phương trình ion rút rọn sau.
a NH4
+ OH t0 NH3 + H2O b 2H
+ CO32
CO2 + H2O
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho các muối sau: Cu(NO3)2, K2CO3, CaCO3, Na2SO4, NH4NO2, NaCl Hỏi muối nào bị nhiệt phân khi nung nóng ? viết phương trình nhiệt phân chúng ?
Câu 6 (1,0 điểm)
Khử hoàn toàn 3,6 gam một oxit kim loại có công thức MO bằng khí CO dư (ở nhiệt độ cao, không có không khí) rồi dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 5 gam kết tủa trắng tạo thành Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hãy xác định công thức của oxit trên ?
Câu 7 (1,0 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol Fe trong m gam dung dịch HNO3 20% (lấy dư 10% so với lượng cần thiết cho phản ứng) Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và một sản phẩm khử duy nhất là khí NO Xác định nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch X.
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (từ câu 8 đến câu 9)
Câu 8 (1,5 điểm)
b Viết công thức cấu tạo có thể có của chất có công thức phân tử C3H8O (0,75 điểm)
c Xác định số mol khí oxi (O2) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol khí CH4 ? (0,50 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm)
Đốt cháy hòa toàn 9,25 gam một chất hữu cơ A (chứa C, H và O) thu được 8,4 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,75 gam hơi nước Biết tỷ khối của A so với hidro bằng 37 Xác định công thức phân tử của A ?
B Theo chương trình nâng cao (từ câu 10 đến câu 11)
Câu 10 (1,5 điểm)
a Cho các dung dịch sau: NH4Cl ; Na2S ; Ba(NO3)2 ; K2CO3 ; (NH4)2SO4 ; NaCl ; CH3COOK ; AlCl3 Dung dịch nào có pH < 7 ? Dung dịch nào có pH > 7 ? (0,50 điểm)
b Một dung dịch X có chứa 0,05 mol Mg2, 0,1 mol Na, x mol Cl và y mol SO42
Tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là 12,35 gam Xác định giá trị của x và y ?
Câu 11 (1,5 điểm)
Cho 0,05 mol Cu vào dung dịch X có chứa 0,03 mol NaNO3 và 0,075 mol H2SO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch A.
a Xác định thể tích khí NO thoát ra ?
b Để kết tủa hết ion Cu2 trong dung dịch A cần bao nhiểu ml dung dịch NH3 2M ?
Cho biết:
H = 1 ; C = 12 ; O = 16 ; N = 14 ; Cl = 35,5 ; S = 32 ;
Trang 2Na = 23 ; Mg = 24 ; Ca = 40 ; Cu = 64 ; Zn = 65 ; Fe = 56 ; Pb = 207 ; Ag = 108 ;
SỞ GD ĐT PHÚ YÊN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 Trường THPT Lê Lợi Môn Hóa Học Khối 11
Tổ hóa Thời gian 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
I PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI BAN – PHẦN BẮT BUỘC (7,0 điểm)
(1) 4NH3 + 5O2
0 , ( )
t xt Pt
(2) NO +
1
(3) 4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3 (0,25 điểm)
(4) 8HNO3 + 3Cu 3Cu(NO3)2 + 3NO + 4H2O (0,25 điểm)
(Phương trình (4) có thể học sinh chọn chất khác Cu)
a 3AgNO3 + Na3PO4 3NaNO3 + Ag3PO4 (0,25 điểm)
3Ag
+
3 4
PO
Ag3PO4 (0,25 điểm)
b 3HCl + Al(OH)3 AlCl3 + 3H2O (0,25 điểm)
3H
+ Al(OH)3 Al3
Trích mỗi loại một ít làm mẫu thử, cho vào 3 ống nghiệm riêng biệt cho vào mỗi ống nghiệm vài giọt dung dịch AgNO3
- Ống nghiệm nào có kết tủa trắng tạo thành là chứa dung dịch NaCl (0,125 điểm)
AgNO3 + KCl KNO3 + AgCl (0,25 điểm)
- Ống nghiệm nào có kết tủa màu vàng xuất hiện là chứa dung dịch K3PO4 (0,125 điểm
3AgNO3 + K3PO4 3KNO3 + Ag3PO4 (0,25 điểm)
- Ống nghiệm không hiện tượng còn lại là chứa dung dịch KNO3 (0,25 điểm)
(học sinh có thể nhận biết bằng cách khác, nếu đúng thì đạt điểm tối đa)
a NH4NO3 + NaOH
0
t
NaNO3 + NH3 + H2O (0,25 điểm)
NH4
+ NO3
+ Na
+ OH t0
+ NO3
+ NH3 + H2O (0,25 điểm)
b 2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O (0,25 điểm)
2H
+ 2Cl
+ 2Na
+ CO32
2Na
+ 2Cl
+ CO2 + H2O (0,25 điểm)
(học sinh có thể chọn chất khác, nếu đúng thì đạt điểm tối đa)
- Trong các muối trên thì muối bị nhiệt phân là: NaNO3, CaCO3, NH4NO2 (0,25 điểm)
- Phương trình nhiệt phân các muối trên được viết như sau:
* Cu(NO3)2
0
t
CuO + 2NO2 +
1
* CaCO3
0
t
* NH4NO2
0
t
- Các phương trình phản ứng xảy ra:
MO + CO
0
t
M + CO2 (1) (0,25 điểm)
x x
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (2) (0,25 điểm)
Trang 3x x
- Từ (1) và (2) ta cĩ:
5
100
(0,25 điểm)
Suy ra:
3,6
0, 05
MO
M 56 M là Fe (0,25 điểm)
Vậy cơng thức của MO là FeO
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (0,25 điểm)
0,15 0,6 0,15 0,15
dư
10.0,6
Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng ta cĩ:
3 dd dd
(0,25 điểm)
dd
63.(0,6 0,06)
20
sau
- Dung dịch sau chứa Fe(NO3)3 và HNO3 cịn dư
242.0,15
211,8
(0,25 điểm)
3
63.0,06
211,8
(0,25 điểm)
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (từ câu 8 đến câu 9)
a Những chất khác nhau nhưng cĩ cùng cơng thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của
b Viết cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của chất cĩ cơng thức phân tử C3H8O
(1) CH3 CH2 CH2 OH (0,25 điểm)
OH
(0,25 điểm)
c Phương trình cháy:
CH4 + 2O2
0
t
CO2 + 2H2O (0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Xác định công thức phân tử A
- Cơng thức tổng quát của A là CxHyOz (x, y, z nguyên dương)
- Theo đề ta cĩ:
12 8, 4
4,5 ( )
22, 4
C
(0,25 điểm)
2 6,75
0,75 ( ) 18
H
(0,25 điểm)
9, 25 4,5 0,75 4 ( )
O
- Ta lại cĩ: mA 2 37 74 ( / g mol ) (0,25 điểm)
Trang 4- Ta có tỉ lệ:
x = 3 ; y = 6 và z = 2 (0,25 điểm)
Vậy công thức phân tử của A là C3H6O2 (0,25 điểm)
(học sinh có thể lập theo phần trăm khối lượng hoặc theo số mol, nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa)
B Theo chương trình nâng cao (từ câu 10 đến câu 11)
a
- Dung dịch có pH < 7 là NH4Cl ; (NH4)2SO4 ; AlCl3 (0,25 điểm)
- Dung dịch có pH > 7 là Na2S ; K2CO3 ; CH3COOK (0,25 điểm)
b: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có:
x + 2y = 2.0.05 + 0,1 = 0,2 mol (1) (0,25 điểm)
Khi cô cận dung dịch thì tổng khối lượng muối khan bằng tổng khối lượng các ion
m hh muối
35,5.x + 96.y + 24.0,05 + 23.0,1 = 12,35 (g) (1) (0,25 điểm)
- Từ (1) và (2) ta có hệ:
0,06
0, 07
x y
a Xác định thể tích khí NO thoát ra ở đktc ?
3
NO
(0,25 điểm)
2 4
H
Phương trình phản ứng:
3Cu + 8H
+ 2NO3
3Cu2
+ 2NO + 4H2O (0,25 điểm)
0,045 0,12 0,03 0,045 0,03
Vậy VNO = 0,03 22,4 = 0,672 (lít) (0,25 điểm)
b Để kết tủa hết ion Cu2
trong dung dịch A cần bao nhiểu ml dung dịch NH3 2M ? Dung dịch sau có chứa H
dư (0,15 - 0,12 = 0,03 mol)
Cu2
(0,045 mol)
NH3 + H
NH4
(0,25 điểm)
0,03 0,03
2
Cu + 2NH3 + 2H2O Cu(OH)2 + 2NH4
(0,25 điểm)
0,045 0,09 0,045 Vậy dd 3 (2 )
(0,03 0,09)
0,06 2
NH M
(lít) = 60 (ml) (0,25 điểm)