Giáo án Tin học 12 – Trần Văn Bé được biên soạn dựa trên chương trình cả năm học môn Tin học 12. Mời quý giáo viền và các em học sinh cùng tham khảo!
Trang 2Ho t đ ng 1:Xu t phátạ ộ ấ
Phương pháp: Thuy t trìnhế
GV: Trong xã h i công vi c qu n lí r t ph bi n, m i t ch c đ u có s ộ ệ ả ấ ổ ế ọ ổ ứ ề ự
qu n lí, nh công ty thì qu n lí s n ph m, qu n lí nhân viên, trả ư ả ả ẩ ả ường h c thì ọ
qu n lí h c sinh, giáo viên, s sách…V y trong công vi c qu n lí đó bao g mả ọ ổ ậ ệ ả ồ
nh ng gì, ta s đi tìm hi u bài đ u c a chữ ẽ ể ở ầ ủ ương
Ho t đ ng 2,3: Hình thành ki n th c, luy n tâpạ ộ ế ứ ệ
Phương pháp: V n đáo, th o lu n nhóm, Thuy t trìnhấ ả ậ ế
Trang 3N i dung ộ Ho t đ ng c a th y ạ ộ ủ ầ
Ho t đ ng c a trò ạ ộ ủ
Trang 4 GV nh n xét và b ậ ổsung
GV: L y ví d v c p ấ ụ ề ậ
nh p, khai thác thông tin ậtrong h s qu n lí:ồ ơ ảTrong bài toán qu n lí ả
HS th o lu n r i l y víả ậ ồ ấ
d minh h a v các côngụ ọ ề
vi c khi x lí thông tin ệ ử
c a bài toán qu n lí c a ủ ả ủmình đã l y ví d ấ ụ ở
ph n trầ ước
Trang 5GV l y ví d minh h a ấ ụ ọtrong bt qu n lí hs sau đóả yêu c u hs minh h a ầ ọtrong bt qu n lí phòng ảcho thuê c a 1 khách s nủ ạ
GV l y ví d :ấ ụ
S p x p dshs theo ắ ếchi u gi m d n c a ề ả ầ ủ
Trang 6c p mi tr ấ ườ ng thu n l i ậ ợ
và hi u qu đ t o l p, ệ ả ể ạ ậ
h a?ọ+ H qu n tr CSDL là ệ ả ị
gì, ví d minh h a?ụ ọ
Sau đó nh n xét và b ậ ổsung ki n th c.ế ứ
Hs đ c sách và th o ọ ả
lu n đ a ra câu tr l iậ ư ả ờ
Trang 7b) M t s ng d ng:ộ ố ứ ụ
C s giáo d c và đàoơ ở ụ
t o c n qu n lí thông tinạ ầ ả
ngườ ọi h c, môn h c, k tọ ế
qu h c t p,… ả ọ ậ
GV: Yêu c u hs th o ầ ả
lu n và tìm ra ví d ng ậ ụ ứ
d ngụGV: Sau m i ví d c a ỗ ụ ủ
hs thì gv nh n xét, b ậ ổsung và cho đi m mi ngể ệ
HS: Th o lu n và tr l iả ậ ả ờ
Trang 8Ho t đ ng 4,5: V n d ng, tìm tòi và m r ngạ ộ ậ ụ ở ộ
Phương pháp: hs t nghiên c u sgk đ hoàn thi nự ứ ể ệ
N i dung: Hãy tìm hi u v CSDL bán hàng mà chúng ta thộ ể ề ường th y trong các ấ
íc a hàng l n. Tìm hi u v : CSDL qu n lí cái gì, h qu n tr csdl t o ra nó là ử ớ ể ề ả ệ ả ị ạ gì? Các công vi c c n x lí ? ệ ầ ử
3. Cũng c bài h c ố ọ
Nh c l i 1 s ki n th cắ ạ ố ế ứ
o bài toán qu n líả
o CSDL và h QTCSDLệ
o Các ví d CSDL g n hs nh tụ ầ ấ
IV. B sung và rút kinh nghi mổ ệ
Trang 10
Ho t đ ng 1: Xu t phát, hình thành ki n th c, luy n t pạ ộ ấ ế ứ ệ ậ
Phương pháp: V n đápấ
Trang 11N i dungộ Ho t đ ng c a th y ạ ộ ủ ầ
Ho t đ ng c a tròạ ộ ủ
Trang 12li u có liên quan v i nhauệ ớ
đượ ưc l u tr thi t b nhữ ở ế ị ớ
tượng là người mượn, sách,
tác gi , hóa đ n nh p, biênả ơ ậ
Người mượn (HS): s th ,ố ẻ
h và tên, ngày sinh, gi iọ ớ
T ch c nào thổ ứ ường có
vi c qu n lí mà có th t oệ ả ể ạ nên 1 csdl?
CSDL đó có nh ng thôngữ tin gì?
Ph c v đ i tụ ụ ố ượng nào?về
v n đ gì?ấ ề
GV g i hs đ ng t i ch trọ ứ ạ ổ ả
l iờ
GV: yêu c u hs th o lu nầ ả ậ tìm hi u đ bi t ho t đ ngể ể ế ạ ộ
c a 1 th vi n và ngủ ư ệ ười thủ
Trang 13c a ngủ ười th th :ủ ư
Cho mượn: Ki m tra thể ẻ
là b n đ c c a th vi nạ ọ ủ ư ệ không?
Có tra c u xem sách màứ
b n đ c c n có còn hayạ ọ ầ không?
Có ph i vào s trả ổ ước khi
đ a sách cho b n đ cư ạ ọ không?
HS: D a vào g i ý, suy ghự ọ ỉ
và làm bài
Trang 14Ho t đ ng 4,5ạ ộ : V n d ng,tìm tòi và m r ngậ ụ ở ộ
Phương pháp : HS t nghiên c uự ứ
N i dungộ : Nghiên c v CSDL qu n lí đi m trong t ng k h c c a h c sinh t i trứ ề ả ể ừ ỳ ọ ủ ọ ạ ườ ng mình, và cho bi t các ho t đ ng c n làm khi x lí thông tin trong csdl đóế ạ ộ ầ ử
4. Cũng cố
IV. Nh ng b sung và rút kinh nghi mữ ổ ệ
Trang 15
Trang 16
di n trình b y nh ng hi uệ ầ ữ ể
bi t v ch c năng đó?ế ề ứGV: T ng k t l i và l y víổ ế ạ ấ
d minh h a.ụ ọ
HS: Suy nghĩ, th o lu nả ậ theo nhóm đ trình b yể ầ
Trang 17thông tin được g i là ọ ngôn
c Cung c p công c ki mấ ụ ể
soát, đi u khi n vi c truyề ể ệ
v 1 vai trò, sau đó c đ iề ử ạ
di n trình b y v vai trò đóệ ầ ề
HS: Đ c sách và suy nghĩ,ọ
th o lu n và tr l i.ả ậ ả ờ
Trang 18phân quy n truy c p choề ậ
người dùng, đ m b o anả ả
ninh cho h CSDL. Nângệ
c p h CSDL: b sung,ấ ệ ổ
s a đ i đ c i ti n chử ổ ể ả ế ế
đ khai thác, nâng caoộ
đó không? Vì sao?
GV: Nh n xét ph n trìnhậ ầ
b y c a t ng nhóm sau đóầ ủ ừ
t ng k t l iổ ế ạGV: Trong ba vai trò trên vai trò nào quan trong nh t? vìấ sao?
GV: Nh n xét và t ng k tậ ổ ế
l iạ
HS: Suy nghĩ và tr l i.ả ờ
HS: Suy nghĩ và tr l iả ờ
Trang 19Ho t đ ng 4,5: V n d ng, tìm tòi và m r ngạ ộ ậ ụ ở ộ
Phương pháp: HS t nghiên c u đ hoàn thi nự ứ ể ệ
N i dung: Hãy minh h a 3 bộ ọ ước xây d ng CSDL trong vi c xây d ng CSDL qu n líự ệ ự ả
đi m thi t t nghi pể ố ệ
3. Cũng c ố
T ng k t l i các n i dung chính:ổ ế ạ ộ
Ch c năng c a h QTCSDL, ch c năng quan tr ng nh tứ ủ ệ ứ ọ ấ
Vai trò c a con ngủ ười khi làm vi c v i h CSDLệ ớ ệ
Các bước xây d ng CSDLự
IV. Nh ng b sung và rút kinh nghi mữ ổ ệ
Trang 20
Bi t vai trò c a con ngế ủ ười khi làm vi c v i h CSDL;ệ ớ ệ
Bi t các bế ước xây d ng CSDL ự
l i ph i có kh năng ki m ạ ả ả ể
soát và đi u khi n các truy ề ể
l iờ
HS: Tr l i câu h iả ờ ỏHS: lên b ng tr l i l y ả ả ờ ấ
đi mể
Trang 21th i đi m này, m i dung có ờ ể ọ
th xem, tìm ki m, tra c u ể ế ứ
ch không đứ ược b sung, ổ
c a nhi u ngủ ề ười dùng v i ớ
nhi u m c đích khác nhauề ụ
Bài t p thêm: ậ
Câu 1 Câu nào sau đây về
ho t đ ng c a m t h ạ ộ ủ ộ ệ
GV: G i 3 hs tr l i câu h iọ ả ờ ỏ này
GV: G i 3 hs tr l i câu h iọ ả ờ ỏ này
GV đ c đ bài và cho hs suyọ ề nghĩ chu n b trong 5 phút ẩ ị
r i g i hs lên tr l i l y ồ ọ ả ờ ấ
Trang 22b qu n lí t p c a h đi uộ ả ệ ủ ệ ề
hành đ qu n lí, đi u khi nể ả ề ể
các qui trình d ướ i đây là
h p lí khi t o l p h s cho ợ ạ ậ ồ ơ
bài toán qu n lí? ả
GV đ c đ bài và cho hs suyọ ề nghĩ chu n b trong 5 phút ẩ ị
r i g i hs lên tr l i l y ồ ọ ả ờ ấ
đi m mi ngể ệ
Suy nghĩ r i tr l iồ ả ờ
Trang 24N i dungộ Ho t đ ng c a th y ạ ộ ủ ầ HĐ c a tròủ
Bài 1 : Tìm hi u n i quyể ộ
ngườ ưới h ng d n.ẫ
+ khi mượn sách ph i xu tả ấ
th i gian các nhóm chu nờ ẩ
b n i dung c a mình đị ộ ủ ể trình b y là 15 phút, sau đóầ
m i nhóm c đ i di n lênỗ ử ạ ệ trình b y n i dung c aầ ộ ủ mình, sau đó cá nhóm khác
có th b sung thêm cácể ổ nhóm th o lu n theo cácả ậ
v n đ sau: ấ ềNhóm 1:
N i quy c a th vi n nhộ ủ ư ệ ư
Trang 25đ c mọ ượn và ghi phi uế
mượn, và ghi vào s theoổ
dõi, phi u mế ượn có các
thông tin: s phi u, mã th ,ố ế ẻ
mã sách, s lố ượng, ngày
mượn, ngày ph i tr , chả ả ữ
kí người mượn
n i quy thì x lý nh thộ ử ư ế nào?
Ho t đ ng mạ ộ ượn/tr sáchả
c n ph i có các lo i phi u,ầ ả ạ ế
th , s sách gì?ẻ ổNhóm 2:
Trong th vi n có nh ngư ệ ữ
ho t đ ng nào x y ra, cácạ ộ ả
ho t đ ng này có th phânạ ộ ể chia thành nh ng nhóm hđữ chính nào?
Ví d : mụ ượn sách, trả sách, nh p sách, thanh líậ sách , có th chia thánh 2ể nhóm là qu n lí sách (nh pả ậ sách, thanh lí sách…) và
mượn/tr sách ( mả ượ nsách, tr sách )ả
Trong m i ho t đ ng cácỗ ạ ộ
đ i tố ượng tham gia ph iả
th c hi n nh ng nhi m vự ệ ữ ệ ụ nào? Ví d khâu mụ ượ nsách được ti n hành ra sao?ế
Hs đ n mế ượn c n làm thầ ủ
t c gì? Nhân viên th vi nụ ư ệ làm vi c gì? ệ
GV: Nh n xét, t ng k t l iậ ổ ế ạ
Trang 26 Cho mượn: ki m tra thể ẻ
đ c, phi u mọ ế ượn, tìm sách
tượng c n qu n lí trongầ ả
th vi n, ư ệGV: T ng k t l i các đ iổ ế ạ ố
tượng c n qu n lí.ầ ả
Hs cùng trao đ i đê tìm raổ các đ i tố ượng, th o lu nả ậ
r i trình b yồ ầ
Trang 27Nhóm 1: SÁCH, TÁC GIẢNhóm 2: người mượnNhóm 3: Phi u mế ượ n,phi u trế ả
Nhóm 4: biên b n thanh líả sách
Nhóm 5: Biên b n x lí sả ử ự
c sáchốNhóm 6: hóa đ n nh pơ ậ sách
Gv: D a vào bài 3, GVự
hướng d n Hs xây d ngẫ ự csdl và tr l i các câu h iả ờ ỏ sau:
Trang 28IV. Nh ng b sung và rút kinh nghi mữ ổ ệ
Trang 29
Ngày so n: ạ L p d y: ớ ạ
CHƯƠNG II : H QU N TR C SỆ Ả Ị Ơ Ở
D LI U MICROSOFT ACCESSỮ Ệ
Bài 3. GI I THI U MICROSOFT ACCESSỚ Ệ
I. M c tiêuụ
1. Ki n th c:ế ứ
Bi t đế ược các kh năng c a M.Accessả ủ
Bi t 4 lo i đ i tế ạ ố ượng chính: Tables, Forms, Queries, Reports
V n d ng, th c hi n đậ ụ ự ệ ược các thao tác c b n trong M. Accessơ ả
Bi t đế ược tác d ng c a 2 ch đ làm vi c trong các đ i tụ ủ ế ộ ệ ố ượng
Hi u khái ni m thu t sĩể ệ ậ
HS: Suy nghĩ và tr l iả ờ
Trang 30CSDL n m trong b ph nằ ộ ầ
m m Microsoft Office,ề
bi u tể ượng:
nh ng ph n m m nào? Kữ ầ ề ể tên?
HS: Đ c sách gk và suyọ nghĩ tr l i câu h i c a gvả ờ ỏ ủ
Trang 31b ng th c hi n l i thao tácả ự ệ ạ trên và nh c l i các bắ ạ ướ c
th c hi nự ệ
GV: Vi c k t thúc phiênệ ế làm vi c v i Access tệ ớ ươ ng
t nh word, v y ta làmự ư ậ
nh th nào?ư ếGV: nh c l i ki n th cắ ạ ế ứ
HS: th c hi n và tr l iự ệ ả ờ
HS: Ghi l i và thoát.ạ
Trang 32đ i tố ượng c a Access.ủGV: Th c hi n trên máyự ệ tính hướng d n h c sinhẫ ọ
HS: Chú ý quan sát l ngắ nghe
Ho t đ ng 3,4: Luy n t p, v n d ngạ ộ ệ ậ ậ ụ
Phương pháp: V n đápấ
Trang 33Dùng máy chi u th c hi n l i m t s n i dung chính nh kh i đ ng, k t thúc.ế ự ệ ạ ộ ố ộ ư ở ộ ế
Sau khi h c sinh bài HS có th tr l i đọ ể ả ờ ược các câu h i:ỏ
Access là gì? Các ch c năng chính c a Access? ứ ủ
Th c hi n đự ệ ược các thao tác v i các đ i tớ ố ượng c a Access, cách kh i đ ng và thoát ủ ở ộ
kh i Access?ỏ
IV. Rút kinh nghi m và b sungệ ổ
Trang 34
Bi t đế ược khi xây d ng c u trúc b ng ph i ch đ thi t k ự ấ ả ả ở ế ộ ế ế
Hi u và v n d ng để ậ ụ ược các ki u d li u khi khai báo các trể ữ ệ ường c a b ng.ủ ả
2. K năngỹ
V n d ng đậ ụ ược các thao tác t o và ch nh s a c u trúc b ngạ ỉ ử ấ ả
Bi t ch đ nh khoá chính c a b ngế ỉ ị ủ ả
M.Access là gì? K tên các ch c năng chính c a M.Access.ể ứ ủ
K tên các đ i tể ố ượng chính trong M.Access. M i đ i tỗ ố ượng có nh ng ch đ làmữ ế ộ
HS: Đ c sách, suy nghĩ vàọ
tr l iả ờ
Trang 35mà người dùng c n đ khaiầ ể
g m d li u v các thu cồ ữ ệ ề ộ
tính c a ch th đủ ủ ể ược qu nả
lí
Ki u d li u ể ữ ệ (Data Type):
Là ki u c a d li u l uể ủ ữ ệ ư
trong m t trộ ường M iỗ
trường có m t ki u d li u.ộ ể ữ ệ
M t s ki u d li u: text,ộ ố ể ữ ệ
number, date/time, curency,
autonumber, yes/no,memo
2 T o và s a c u trúcạ ử ấ
b ng.ả
a) T o c u trúc b ngạ ấ ả
Đ t o c u trúc b ng trongể ạ ấ ả
th i làm m u l i trên máyờ ẫ ạ chi u cho hs quan sát sau đóế yêu câu hs lên làm l i cácạ thao tác đó
Hs: Th o lu n, đ c sáchả ậ ọ
và tr l i, có th minh h aả ờ ể ọ trên máy chi uế
HS: Chú ý l ng nghe vàắ quan sát r i th c hi n l iồ ự ệ ạTrên máy chi uế
Trang 36g m: ồ
+ Field name: cho ta gõ tên
trường c n t o ầ ạ
+ Data type: cho ta ch nọ
ki u d li u tể ữ ệ ương ng c aứ ủ
nhi u trề ường giúp phân
bi t gi a các b n ghi v iệ ữ ả ớ
l u l i, hãy cho bi t thao tácư ạ ế
l u c u trúc b ng ntn, minhư ấ ả
T o b ng hocsinh (sbd,ạ ả hoten,ntns,gt,diachi,doanvien)
HS: Tham kh o SGK vàả suy nghĩ th c hi nự ệ
Trang 37Table Name trong
h p tho i ộ ạ Save As;
thay đ i v trí, nh n chu tổ ị ấ ộ
và gi Khi đó Access sữ ẽ
Đ thêm m t trể ộ ường vào
bên trên (trái) trường hi nệ
2. Thêm vào trường lop
3. xóa trường doanvien
4. Đ i tên b ng thành b ngổ ả ả BANG HOC SING
5. Xóa b ng v a th c hi nả ừ ự ệGV: Nh n xét và t ng k tậ ổ ế
l iạ
Trang 38Ho t đ ng 3,4: Luy n t p, v n d ngạ ộ ệ ậ ậ ụ
Phương pháp: V n đápấ
T o CSDL qu n lí nhânạ ả
viên g m 1 b ng danh sáchồ ả
nhân viên v i các trớ ườ ng
sau: MANV, HOTEN, GT,
NTNS,COGĐ,
NGAYCONG, PHUCAP
GV đ a yêu c u choư ầ
hs th c hi n trên máyự ệ chiêu
HS t th o lu n r i th cự ả ậ ồ ự
hi nệ
Trang 39 Th c hi n đự ệ ược các thao tác c b n: kh i đ ng và k t thúc Access, t o CSDL m i;ơ ả ở ộ ế ạ ớ
Có k năng c b n v t o c u trúc b ng theo m u, ch đ nh khóa chính;ỹ ơ ả ề ạ ấ ả ẫ ỉ ị
Bi t s a c u trúc b ng.ế ử ấ ả
Trang 401. n đ nh t ch cỔ ị ổ ứ : Ki m di n hs, ki m tra máy th c hành, giao máy cho hs.ể ệ ể ự
2. Ki m tra bài cũ: (l ng trong gi th c hành)ể ồ ờ ự
3. Các ho t đ ngạ ộ
Ho t đ ng 1: Xu t phátạ ộ ấ
N i dungộ Ho t đ ng c a th y ạ ộ ủ ầ HĐ c a tròủ
1. Kh i đ ngở ộ Cho h c sinh nh n máy và ọ ậ
kh i đ ng máy, kh iở ộ ở
đ ng acessộ
Th c hi n thao tác t o ư ệ ạ
m i csdl l y tên là ớ ấQuanli_HS
Ph bi n n i dung th c ổ ế ộ ựhành c a ti tủ ế
Th c hi n theo yêu c u ự ệ ầ
Ki u d li u t ng ể ữ ệ ừ
trường
Khóa chínhGV: Yêu c u hs đ ng t i ầ ứ ạ
ch nh c l i cách:ổ ắ ạ
Kh i đ ng accessỏ ộ
T o CSDL m iạ ớGV: Yêu c u hs nh c l i ầ ắ ạcách t o b ng, GV hạ ả ướng
d n hs d a vào ph n lí ẫ ự ầthuy t hs nh c l i đ ế ắ ạ ể
hướng d n hs th c hi n ẫ ự ệ
t o b ng trênạ ảGV: Yêu c u hs b t đ u ầ ắ ầ
th c hành trên máy c a ự ủmình
GV: Quan sát hs th c hànhự
và nh c nh nh ng đi m hsắ ở ữ ể còn m cắ
HS suy nghĩ tr l i r i ả ờ ồ
th c hi n theo hự ệ ướng d n ẫ
m u r i th c hành các n i ẫ ồ ự ộdung
Trang 41Input mask (ki u đ nh ể ị
d ng):9.9ạGV: Nh c l i lý thuy t vàắ ạ ế làm m u thao tác sau đó ẫ
y u c u hs th c hành l i ế ầ ự ạcác n i dungộ
Trang 42chuy n qua l i gi a haiể ạ ữ
ph n c a c a s c u trúcầ ủ ử ổ ấ
b ng; ả
Để ch n m tọ ộ
trường, ta nháy chu t vàoộ
ô bên trái tên trường (con
Trang 43Phương pháp: HS t nghiên c uự ứ
N i dung:ộ
4.C ng c ủ ố
Nh c l i nh ng l i hs còn m c trong t ng ti t th c hànhắ ạ ữ ỗ ắ ừ ế ự
Ki m di n l i hs và máy. Yêu c u hs t t máy, đi n và v l pể ệ ạ ầ ắ ệ ề ớ
IV. NH NG B SUNG VÀ RÚT KINH NGHI M:Ữ Ổ Ệ
Trang 44
Bi t đế ược ch đ làm vi c khi thao th c hi n các thao tác c b n.ế ộ ệ ự ệ ơ ả
Bi t và v n d ng đế ậ ụ ược các thao tác c p nh t, s p x p, l c, tìm ki m d li uậ ậ ắ ế ọ ế ữ ệ vào trong quá trình thao th c hànhự
2. K năngỹ
Thao tác t o và làm vi c v i b ng nhanh h nạ ệ ớ ả ơ
K năng l c d li u khoa h cỹ ọ ữ ệ ọ
Phương pháp: Khi nh p d li u trong b ng, ta còn có nhu c u l c d li u hay tìm ki mậ ữ ệ ả ầ ọ ữ ệ ế
d li u th a mãn yêu c u, access cho phép th c hi n các thao tác đó m t cách nhanh vàữ ệ ỏ ầ ự ệ ộ khoa h c . Ti t này ta s h c các thao tác đóọ ế ẽ ọ
Yêu c u:ầ
1. Thêm b n ghi (6, lê an,ả
n , 1/1/91,thanh hà,3, 9,8,7)ữ
HS ho t đ ng theo nhómạ ộNhóm 1: th c hi n yêu c uự ệ ầ 1,2,3 và nêu các bước khi
th c hi nự ệNhóm 2: Th c hi n yêu c uự ệ ầ
Trang 45d li u tữ ệ ương ng và th cứ ự
hi n các thay đ i c n thi t.ệ ổ ầ ế
ghi c a b ng d a trên giáủ ả ự
tr c a trị ủ ường được ch n;ọ
3. L u l i k t qu s pư ạ ế ả ắ
3. Xóa b n ghi th 5 trongả ứ
b ng trênả
4 Hãy s p x p trắ ế ườ ng
đi m toán theo chi u tăngể ề
d n, đi m văn theo chi uầ ể ề
gi m d nả ầ
5, Hãy l c ra các h c sinh làọ ọ nữ
6 Hãy l c ra nh ng h cọ ữ ọ sinh liêm túc mà là namở7.tìm nh ng h c sinh t 5ữ ọ ở ổ
và thay th b ng t 3.ế ằ ổ
8. In toàn b k t qu b ngộ ế ả ả thu được sau 7 yêu c u trênầGV: Chia l p làm 4 nhómớ
đ c sách giáo khoa và suyọ nghĩ đ làm t ng yêu c uể ừ ầ trên
GV: Nh n xét và t ng h pậ ổ ợ
l i các ki n th c và ghi lênạ ế ứ
b ngả
3Nhóm 3: Th c hi n yêu c uự ệ ầ 5,6
Nh m 4: th c hi n yêu c uớ ự ệ ầ 7,8
HS: Suy nghĩ và đ c sáchọ
gk đ làm, sau đó m i đ iể ờ ạ
di n các nhóm lên trình b yệ ầ