Tất cả các chức năng trên C©u 25: Xương duy nhất ở xương đầu còn cử động được là: A... Huyết tương và các tế bào máu B.[r]
Trang 1PHßNG GD & ®T KR¤NG BUK
Trêng THCS NG¤ GIA Tù
-Kú thi: KiÓm Tra 1 TiÕt M«n thi: Sinh häc
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
Hä tªn thÝ sinh:
C©u 1: Huyết thanh là:
A Huyết tương cùng với tiểu cầu B Huyết tương mất Ca++
C Huyết tương và tế bào máu D Huyết tương mất chất sinh tơ
máu
C©u 2: Máu thuộc loại mô:
A Mô cơ B Mô liên kết C Mô thần kinh D Mô biểu bì
C©u 3: Máu được đẩy vào động mạch ở pha:
A Pha nhĩ co B Pha thất co C Pha dãn chung D Cả 3 pha
C©u 4: Các xương sọ khớp nhau theo kiểu:
A Bán động và động B Động và bất động C Bán động, bất động và động
D Bất động
C©u 5: Bộ phận động vai trò điều khiển hoạt động sống của tế bào là:
A Màng tế bào B Chất tế bào C Nhân tế bào D
Lưới tế bào
C©u 6:
thể
C©u 7: Trong một chu kì, chế độ làm việc và nghỉ của tim là:
A Tâm nhĩ làm việc 0,1s, nghỉ 0,7s B Tâm thất làm việc 0,3s, nghỉ
0,5s
C Tim nghỉ hoàn toàn trong 0.4s D Cả 3 câu đều đúng
C©u 8: Loại cơ có khả năng co rút không theo ý muốn:
A Cơ vân, cơ trơn và cơ tim B Cơ vân và cơ tim
C Cơ tim và cơ trơn D Cơ trơn và cơ vân
C©u 9: Bộ phận có vai trò giúp tế bào thực hiện trao đổi chất với môi trường là:
C Màng sinh chất, nhân D Màng sinh chất, tế bào và nhân
C©u 10: Ở nam giới xương ngừng phát triển về chiều dài vào khoảng
25 tuổi trở lên
C©u 11: Trong các xương được nêu sau đây xương dài là:
A Xương sống B Xương đòn C Xương vai D
Xương sọ
C©u 12: Chức năng của bạch cầu là:
A Tạo ra quá trình đông máu B Vận chuyển ôxi đến các tế bào
C Bảo vệ cơ thể D Vận chuyển khí ôxi từ các tế
bào về tim
Trang 2C©u 13: Van nhĩ – thất có tác dụng giúp máu lưu thông theo một chiều từ:
A Tâm thất trái vào động mạch chủ B Tâm nhĩ vào tâm thất
C Tâm thất phải vào động mạch phổi D Tĩnh mạch và tâm nhĩ
C©u 14: Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể:
A Phá hủy tế nào nhiễm B Cả cơ chế C Tiết ra kháng thể D Thực bào
C©u 15: Trong máu huyết tương chiếm:
C©u 16: Nguồn năng lượng cung cấp cho cơ lấy từ:
trong cơ
C Nguồn oxi do máu mang tới D Nguồn CO2 tạo ra từ hoạt động của cơ
C©u 17: Tế bào máu có khả năng thực bào là:
A Bạch cầu đơn nhân và tiểu cầu B Hồng cầu và tiểu cầu
C Bạch cầu trung tính và bạch cầu mono D Hồng cầu và bạch cầu trung tính
C©u 18: Mạch mang máu giàu ôxi rời khỏi tim là:
A Động mạch chủ B Động mạch phổi C Tĩnh mạch chủ D Tĩnh mạch phổi
C©u 19: Loại tế bào máu không có nhân:
A Hồng cầu và tiểu cầu B Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
C Hồng cầu và bạch cầu D Bạch cầu và tiểu cầu
C©u 20: Mạch đổ máu trực tiếp và tâm nhĩ phải là:
A Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch phổi B Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
C©u 21: Hai chức năng cơ bản của tế bào thần kinh là:
A Cảm ứng và vận động B Vận động và bài tiết
C Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh D Bài tiết và dẫn truyền xung thần kinh
C©u 22: Đơn vị chức năng của cơ thể là:
cơ quan
C©u 23: Cơ bị mỏi khi co rút lâu là do:
A Sự tích tụ axítlăctic trong cơ B Nguồn năng lượng sản sinh quá nhiều trong cơ
C Lượng ôxi cung cấp cho cơ quá nhiều D Cả ba đều đúng
C©u 24: Mô liên kết có chức năng:
A Hấp thu bảo vệ và bài tiết B Nâng đỡ liên kết các cơ quan
C Phản ứng để trả lời các kích thích của môi trường D Tất cả các chức năng trên
C©u 25: Xương duy nhất ở xương đầu còn cử động được là:
A Xương hàm trên B Xương mũi C Xương hàm dưới D Xương Bướm
C©u 26: Máu di chuyển chậm nhất trong:
Trang 3A Động mạch B Mao mạch C Tĩnh mạch D Động mạch và tĩnh mạch
C©u 27: Khối máu đông gồm:
A Huyết tương và các tế bào máu B Tơ máu và tế bào máu
C Tở máu và hồng cầu D Bạch cầu và tơ máu
C©u 28: Trong chu kì co dãn của tim, van nhĩ – thất đóng lại ở:
A Pha nhĩ co B Pha thất co C Pha dãn chung D Đáp
án khác
C©u 29: Nhóm máu có thể truyền được cho tất cả các nhóm máu khác là:
AB
C©u 30: Thời gian mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài:
giây
HÕt
Lê Thành Đồng
1 D 2 B 3 B 4 D 5 C 6
A 7 D 8 C 9 C 10 D
11 B 12 C 13 B 14 B 15 C 16
B 17 C 18 A 19 A 20 B
21 C 22 C 23 A 24 B 25 C 26 B 27
B
28 D 29 A 30 A