A 2 cm Caâu 36 Chất điểm có khối lượng m1 = 50g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình.. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với [r]
Trang 1Đề kiểm tra chơng 123 (Đề 4 )
Họ và tên Thời gian 90 phút
Caõu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 2cos(4 π t - π /3)(cm) Quóng đường vật đi được trong thời gian t = 0,125s đõự là
A 1cm B 2cm C 4cm D 1,27cm
Cõu 2 Một vật dao động điều hoà với phương trỡnh x = 5cos( 5 πt +π /3 )(cm) Biết ở thời điểm t cú li độ là 3cm Li độ dao động ở thời điểm sau đú 1/30(s) là
Caõu 3 Moọt daõy ủaứn daứi 60 cm phaựt ra aõm thanh moọt aõm thanh coự taàn soỏ 100Hz Quan saựt treõn daõy ủaứn, ngửụứi ta thaỏy coự 4 nuựt (goàm caỷ hai nuựt ụỷ hai ủaàu daõy) vaứ 3 buùng Tửứ giaỷ thieỏt ủoự, ủieàu naứo sau ủaõy laứ sai?
A Chieàu daứi daõy laứ = 4 B Chieàu daứi daõy laứ =3/2
C Bửụực soựng laứ = 40 cm D Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ v = 40 m/s
Cõu 4 Một chất điểm cú khối lượng m = 50g dao động điều hoà trờn đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f = 5Hz Khi t =
0, chất điểm qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy π2=10 Lực kộo về tỏc dụng lờn chất điểm tại thời điểm t = 1/12 s cú độ lớn là: A 1 N B 1,732 N C 10 N D 17,32 N
Câu 5 Trên mặt nớc có hai nguồn phát sóng kết hợp S1và S2 cách nhau 20 cm
, dao động theo các phơng trình lần lợt là: u1a1cos 50 t cm u; 2 a2cos 50 t cm
Khi đó trên mặt nớc xuất hiện các vân cực đại và vân cực tiểu Vận tốc truyền sóng của các nguồn trên mặt nớc là 100 (cm/s)
Số điểm thuộc cực đại trờn S1S2 dao độ ng cựng pha v i ngu n l ớ ồ à
Cõu 6 Xột một vật dao động điều hũa với phương trỡnh: x = Acos(ωt + φ) cm Pha ban đầu φ phụ thuộc vào cỏch chọn :
A Cách kích thích dao động, cách chọn trục toạ độ, gốc thời gian B cách chọn trục toạ độ, gốc thời gian
C Cách kích thích dao động, gốc thời gian D Cách kích thích dao động, gốc thời
M và đờng trung trực của AB có hai dãy các cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nớc
Cõu 8 Một vật dao động điều hũa Cõu khẳng định nào là sai :
A Hợp lực tỏc dụng lờn vật luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ
B Khi vật chuyển động từ vị trớ cõn bằng ra hai biờn thỡ vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luụn ngược chiều nhau
C Khi vật chuyển động từ hai biờn về vị trớ cõn bằng thỡ vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luụn ngược chiều nhau
D Gia tốc của vật luụn hướng về vị trớ cõn bằng và tỉ lệ với li độ
Cõu 9 Một vật dao động điều hoà trờn một đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giõy Gia tốc của vật khi qua vị trớ cú li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trớ cõn bằng là
A 48m/s2 B 0,48cm/s2 C 0,48m/s2 D 16cm/s2
Câu 10 Sóng truyền với vận tốc v =10(m/s) từ điểm O đến điểm M nằm trên cùng một phơng truyền sóng
( MO=d=0,5 (m) ) Coi biên độ sóng không đổi Viết phơng trình sóng tại O, biết phơng trình sóng tại điểm M: uM=5 cos (10 πt +π /6) (cm)
A u=5 cos (10 πt+π /4) (cm) B u=5 cos (10 πt − π /3 )(cm)
Cõu 11 Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lợng không đáng kể và có độ cứng k =50 (N /m) , vật M có khối lợng 200(g) có thể trợt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang Kéo M ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn
A=4 (cm) rồi buông nhẹ thì vật dao động điều hoà Tính tốc độ trung bình của M sau khi nó đi đ ợc quãng
đờng là 2(cm) kể từ khi bắt đầu chuyển động Lấy π2=10
Câu 12 Tại hai điểm O1và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 10 (cm) có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phơng trình: u1u2 a.cos 50t cm
Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v25cm s/
M là một điểm thuộc đường thằng đi qua O1 vuụng gúc với O O1 2cỏch O
1 một khoảng lớn nhất là bao nhiờu với M thuộc cực đại.
Trang 2Cõu 13 Một vật cú khối lượng m = 200g dao động dọc theo trục Ox do tỏc dụng của lực phục hồi F = -20x(N) Khi vật đến vị trớ cú li độ + 4cm thỡ tốc độ của vật là 0,8m/s và hướng ngược chiều dương đú là thời điểm ban đầu Lấy g = π2
Phương trỡnh dao động của vật cú dạng
A x=4 √ 2 cos (10 t+1 , 11)(cm). B x=4 √ 5 cos (10 t+1 , 11)(cm).
C x=4 √ 5 cos (10 t+2 , 68)(cm). D x=4 √ 5 cos (10 πt +1 ,11)(cm).
Cõu 14 Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x=10 cos(πt +π /3)(cm) Ở thời điểm t vật cú li độ 5 cm và đang tăng Xỏc định gia tốc của vật ở thời điểm t1= t - 0,5 s (lấy 2 10)
A -50 cm/s2 B-50 3 cm/s2 C 50 3 cm/s2 D, 50 cm/s2
Câu 15 Tại một điểm A trờn mặt nước khi cú súng nú dao động với biờn độ 3 cm Biết tại thời điểm t=2s A cú li độ 1,5
cm và đang tăng với tần số 20 Hz C là một điểm trước A, cỏch A 5 cm.Tốc độ súng 4 m/s Xỏc định vận tốc của phần tử tại C ở thời điểm t = 2 s
A 60 cm/s B -60 cm/s A 30 cm/s A -30 cm/s
Câu 16 Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5 (m) Một thuyền máy đi ngợc chiều sóng thì tần số va chạm của sóng vào thuyền là 6 Hz
Nếu đi xuôi chiều thì tần số va chạm là 4 Hz
Tính vận tốc truyền sóng Biết vận tốc của sóng lớn hơn vận tốc của thuyền.
Cõu 17 Dao động cơ học đổi chiều khi:
A Hợp lực tỏc dụng cú độ lớn cực tiểu B Hợp lực tỏc dụng cú độ lớn cực đại
C Hợp lực tỏc dụng bằng khụng D Hợp lực tỏc dụng đổi chiều
Câu 18 Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 4cosπt cm Thời điểm vật đi qua vị trớ cú
li độ x = 2 cm theo chiều dương lần thứ 2 là
A t = 1/3 (s) B t = 11/3 (s) C t = 17/3 (s) D t = 5/3 (s)
câu 19 Trên mặt phẳng nghiêng góc so với phơng ngang, thả vật 1 hình trụ đặc khối lợng m bán kính R lăn không trợt
từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng Vật 2 khối l ợng bằng khối lợng vật 1, đợc đợc thả trợt không
ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng Biết rằng vận tốc ban đầu của hai vật đều bằng không Vận tốc khối tâm của chúng
ở chân mặt phẳng nghiêng có
A v1 > v2 B v1 = v2 C v1 < v2 D Cha đủ điều kiện kết luận
Caõu 20 : Một con lắc đơn được treo vào trần thang mỏy tại nơi cú g = 10m/s2 Khi thang mỏy đứng yờn thỡ con lắc cú chu
kỡ dao động là 1s Chu kỡ của con lắc khi thang lờn đều hoặc xuống đều là
Cõu
21 Treo một con lắc đơn trong một toa xe chuyển đụng xuống dốc nghiờng gúc α = 300 so với phương ngang, chiều dài 1m, hệ số ma sỏt giữa bỏnh xe và mặt đường là μ = 0,2 Gia tốc trọng trường là g = 10m/s2 Chu kỡ dao động nhỏ của con lắc là A 2,1s B 2,0s C 1,95s D 2,3s
Caõu 22 Choùn nhaọn xeựt ủuựng veà cửụứng ủoọ aõm:
A Laứ naờng lửụùng truyeàn aõm qua moọt ủụn vũ dieọn tớch ủaởt vuoõng goực phửụng truyeàn aõm, ủụn vũ laứ w/m2
B Laứ naờng lửụùng aõm truyeàn trong moọt ủụn vũ thụứi gian, ủụn vũ W/m2
C Naờng lửụùng aõm truyeàn trong moọt ủụn vũ thụứi gian qua moọt ủụn vũ ủieọn tớch ủaởt vuoõng goực vụựi phửụng truyeàn aõm, ủụn
vũ W/m2
D Naờng lửụùng aõm truyeàn trong moọt ủụn vũ thụứi gian qua moọt ủụn vũ dieọn tớch ủaởt vuoõng goực vụựi phửụng truyeàn aõm, ủụn
vũ J/s
Cõu 23 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hũa cú hỡnh dạng là:
A Đoạn thẳng B Đường elớp C Đường thẳng D Đường trũn
Câu 24 Hãy tính tỉ số cờng độ âm của tiếng la thét có mức cờng độ âm L1=80 (dB) với cờng độ của tiếng nói thầm với mức cờng độ âm L2=20 (dB)
Câu 25 : Một con lắc lũ xo, khối lượng của vật bằng 2 kg dao động theo phương trỡnh x Ac os( t+ ) Cơ năng dao động E = 0,125 (J) Tại thời điểm ban đầu vật cú vận tốc v0 = 0,25 m/s và gia tốc a 6, 25 3( / ) m s2 Độ cứng của lũ
xo là A 425(N/m) B 3750(N/m) C 150(N/m) D 100 (N/m).
.26 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì vận tốc góc mà bánh xe đạt đợc sau 10s là
A ω = 120 rad/s B ω = 150 rad/s C ω = 175 rad/s D ω = 180 rad/s
.27 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là
A Eđ = 18,3 kJ B Eđ = 20,2 kJ C Eđ = 22,5 kJ D Eđ = 24,6 kJ
.28 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó
B Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không
C Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác dụng vào nó đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không
Trang 3D Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên.
Cõu 29 Một vật dao động điều hũa theo phương ngang Khi đi qua vị trớ cõn bằng vật cú vận tốc
là 20π (cm/s), cũn khi ở vị trớ biờn, gia tốc của vật là 800 cm/s2 Tại thời điểm t = 1/8 (s) kể từ lỳc bắt đầu dao động vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều (-) của quỹ đạo Cho g = 2 (m/s2) Phương trỡnh dao động của vật là
A x = 5cos(4πt - π/2) cm B x = 5cos4πt cm
Caõu 30 Choùn phaựt bieồu sai:
A Ngửụừng nghe phuù thuoọc vaứo taàn soỏ aõm
B Ngửụừng nghe phuù thuoọc vaứo cửụứng ủoọ aõm
C Taàn soỏ aõm chuaồn laứ 1000Hz
D Ngửụừng ủau coự cửụứng ủoọ aõm laứ 10 W/m2, hoaứn toaứn phuù thuoọc vaứo taàn soỏ aõm
Caõu 31 Moọt con laộc loứ xo ủoọ cửựng k treo thaỳng ủửựng, ủaàu treõn coỏ ủũnh, ủaàu dửụựi gaộn vaọt ẹoọ giaỷn taùi vũ trớ caõn baống laứ
l Cho con laộc dao ủoọng ủieàu hoứa theo phửụng thaỳng ủửựng vụựi bieõn ủoọ A (A > l) Trong quaự trỡnh dao ủoọng lửùc taực duùng vaứo ủieồm treo coự ủoọ lụựn nhoỷ nhaỏt laứ
A F = 0 B F = k(l – A) C F = k(l + A) D F = k l
Câu 32 Một vật dao động điều hòa theo phơng ngang, trong thời gian 100 giây nó thực hiện đợc 50 dao động
thời điểm (t+1 /3)(s)
A x2=7 (cm) , v2=π √ 3 (cm /s ) B x2=9 (cm) , v2= π √ 3 (cm /s )
C x2=7 (cm) , v2=2 π √ 3 (cm/ s) D x2=9 (cm) , v2=2 π √ 3 (cm/ s)
Cõu 33 Động năng của dao động tuần hoàn bi n ế đổ i theo th i gian: ờ
A Tuần hoàn với chu kỡ T B Như một hàm cosin C Khụng đổi D Tuần hoàn với chu kỡ T/2 Caõu 34 Moọt loứ xo ủoọ cửựng K, treo thaỳng ủửựng, chieàu daứi tửù nhieõn 20 cm Khi caõn baống chieàu daứi loứ xo laứ 24 cm Kớch thớch cho quaỷ caàu dao ủoọng ủieàu hoứa vụựi phửụng trỡnh: x = 2cos5πt (cm) Laỏy g = 10 m/s2 Trong quaự trỡnh dao ủoọng, lửùc cửùc ủaùi taực duùng vaứo ủieồm treo coự cửụứng ủoọ 3(N) Khoỏi lửụùng quaỷ ca u laứ: à
Cõu 35 M t lũ xo cú kh i l ộ ố ượ ng khụng ỏng k , m t đ ể ộ đầ u g n v o i m M c ắ à đ ể ố đị nh, đầ u cũn
l i g n m t v t nh m = 1 kg V t m dao ạ ắ ộ ậ ỏ ậ độ ng i u ho theo ph đ ề à ươ ng ngang v i ph ớ ươ ng trỡnh : x = Acos(10t – ) cm Bi t i m M ch ch u π ế đ ể ỉ ị đượ ự c l c kộo t i a l 2N H i ố đ à ỏ để lũ xo khụng b tu t ra kh i i m M thỡ biờn ị ộ ỏ đ ể độ dao độ ng ph i b ng bao nhiờu? ả ằ
Caõu 36 Chất điểm cú khối lượng m1 = 50g dao động điều hũa quanh vị trớ cõn bằng của nú với phương trỡnh
x1 = cos(5πt + 6
)cm Chất điểm cú khối lượng m2 = 100g dao động điều hũa quanh vị trớ cõn bằng của nú với phương trỡnh x2 = 5cos(πt - 6
)cm Tỉ số cơ năng trong quỏ trỡnh dao động điều hũa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng
Caõu 37 Tỡm keỏt luaọn sai veà bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng toồng hụùp A cuỷa hai dao ủoọng ủieàu hoaứ cuứng phửụng, cuứng taàn soỏ:
A Hai dao ủoọng thaứnh phaàn cuứng pha thỡ A = A1 + A2
B Hai dao ủoọng thaứnh phaàn ngửụùc pha thỡ A = A1 - A2
C Hai dao ủoọng thaứnh phaàn vuoõng pha nhau thỡ A= √ A12+ A22
D Hai dao ủoọng thaứnh phaàn leọch pha nhau moọt goực thỡ A= √ A12+ A22+2 A1A2cos Δϕ
Câu 38 Một lò xo có độ cứng k, một đầu gắn vào điểm treo cố định, đầu kia gắn vào một khối gỗ hình trụ có khối lợng m và tiết diện ngang là S nhúng một phần trong chất lỏng có khối lợng riêng d Kích thích cho vật dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trờng là g Viết biểu thức tính chu kì dao động.
k +dg
Câu 39 Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc Khi thế năng bằng n lần động năng thì vận tốc của vật là:
A v =± ωA
√ 1+1/n B v =±
ωA
√ 1+n C v =
ωA
√ 1+1/n C v =
ωA
√ 1+n
Trang 4Câu 40 Một con lắc lò xo, khối lợng của vật m=1(kg) dao động điều hoà với cơ năng dao động
E=72 10−4( J ) Tại thời điểm ban đầu vật có toạ độ x0=2 √ 3 (cm ) có vận tốc v0=6 (cm/s ) Tính độ
cứng k của lò xo.
Cõu 41 Hai con lắc đơn đặt gần nhau dao động bộ với chu kỡ lần lượt 1,5s và 2s trờn hai mặt phẳng song song Tại thời điểm t nào đú cả 2 đi qua vị trớ cõn bằng theo cựng chiều Thời gian ngắn nhất để hiện tượng trờn lặp lại là
Cõu 42 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số và có dạng nh sau:
x1=4 cos(4 t+ϕ1) (cm) , x2=4 cos(4 t+ϕ2) (cm) với 0 ≤ ϕ2−ϕ1≤ π Biết phơng trình dao động tổng hợp
x=4 cos(4 t+π /6)(cm) Hãy xác định ϕ2, ϕ1 .
A ϕ1=− π /6 , ϕ2=π /2 B ϕ1=π /2, ϕ2=− π /6 C ϕ1=π /6 , ϕ2=π /2 D ϕ1=π /2, ϕ2=π /6
Câu 43 Một con lắc lò xo gồm lò xo có hệ số đàn hồi k =60(N /m) và quả cầu có khối lợng m=60(g) , dao động trong một chất lỏng với biên độ ban đầu A=12 (cm) Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi F C Xác định độ lớn của lực cản đó Biết khoảng thời gian từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là τ =120 (s ) Cho π2=10
A FC=0 , 002( N ) B FC=0 , 003 (N ) C FC=0 , 00375 (N ) D FC=0 , 005 (N )
Caõu 44 Một sóng dừng trên một sợi dây mà biểu thức của nó có dạng u=a cos bx cosωt(mm) (1) Trong
đó, u là li độ dao động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một khoảng x (x: đo bằng mét; t: đo bằng giây) Cho biết bớc sóng λ=0,4(m) , tần số sóng f =50(Hz) và biên
độ dao động của một phần tử M cách một nút sóng 5 (cm) có giá trị là 5 (mm ) Tính a, b trong biểu thức (1).
C a=5 √ 2 (mm ) ,b=5 (rad /s ) D a=5(mm), b=5(rad/s)
Cõu 45 Hai nguồn phỏt súng kết hợp A, B đều cú phương trỡnh: u = acosωt Xột tại điểm M cỏch
A và B lần lượt là d và d M l i m dao à đ ể độ ng c c ti u trong vựng giao thoa khi ự ể
A d2− d1=nλ ;n ∈ Z B. d2− d1=(n+ 0,5) λ ; n∈ Z
C | d2−d1| = nλ ;n∈ Z D | d2−d1| = (n+0,5) λ ; n ∈ Z
Câu 46 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 6cos(4πt - π/3) cm Quảng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 8/3 (s) đến thời điểm t2 = 37/12 (s) là:
A s = 34,5 cm B s = 103,5 cm C s = 69 cm D s = 21 cm
47 Chọn câu đúng:
Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc β chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?
A ω = 3 rad/s và β = 0 B ω = 3 rad/s và β = - 0,5 rad/s2
C ω = - 3 rad/s và β = 0,5 rad/s2 D ω = - 3 rad/s và β = - 0,5 rad/s2
48 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có
A tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R B tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R
C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R
49 Một chất điểm cú khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cõn bằng với biờn độ A Gọi vmax , amax, Wđmax lần lượt là độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm Tại thời điểm t chất điểm cú ly độ x và vận tốc là v Cụng thức nào sau đõy là khụng dựng để tớnh chu kỡ dao động điều hoà của chất điểm ?
A T = dmax
m 2π.A
2W B T = max
A 2π
v . C T = max
A 2π
a . D T =
2 2 2π
A +x
50 : Con lắc lũ xo dao động điều hoà trờn mặt phẳng ngang với chu kỡ T = 1,5 s và biờn độ A = 4cm, pha ban đầu là
5 π /6 Tớnh từ lỳc t = 0, vật cú toạ độ x = -2 cm lần thứ 2013 vào thời điểm nào:
A 1503,225s B 1503,25s C 1509,725s D 1509,375s