1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOA 11 CB 20102011

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 22,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[] Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?. Biết phản ứng vừa đủ.A[r]

Trang 1

Những ion nào sau đây tồn tại trong một dung dịch

A NH4+, Cl- ,Ca2+ , OH- B Ba2+, Cl- , SO42-, Na+

C Mg2+, Na+, Cl- , NO3- D Fe3+, Cl- ,Ca2+ , OH

-[<br>]

Hấp thụ hết 1,12 lít khí CO2(đktc) vào 400ml dd NaOH 0,2M Muối tạo thành là:

A NaHCO3 B Na2CO3 , NaHCO3 C Na2CO3 D NaCO3

[<br>]

HNO3 đặc nguội không phản ứng dãy kim loại nào sau đây:

A Al, Zn, Ag B Al, Fe, Cr C Al, Cu, Zn D Ag, Cu, Zn

[<br>]

Phương trình hoá học nào có phương trình ion thu gọn: H+ + OH-  H2O

A Na2SO4 + CaCl2  CaSO4 + 2NaCl

B NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2O

C H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O

D Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O

[<br>]

Một dung dịch có [H+] = 1,5 10-9 M Môi trường của dung dịch là:

[<br>]

Thể tích khí N2 (ở đktc) để điều chế được 4,48 lít NH3 (đktc) là: (giả sử biết hiệu suất phản ứng = 25%)

A 8,96 lít B 26,88 lít C 17,92 lít D 89,6 lít

[<br>]

Cho dd NaOH dư vào 100ml dd NH4Cl 2M (đun nóng) Thể tích khí thoát ra ở đktc là:

A 2,24 lit B 6,72 lit C 4,48 lit D 3,36 lit

[<br>]

Nhận biết các dd NaNO3 , Na3PO4 , NaCl ta dùng thuốc thử:

A quì tím B dd AgNO3 C dd BaCl2 D HCl

[<br>]

Cho các chất: (1): KCl, (2): MgCl2, (3): Ca(OH)2, (4): HNO3, (5): Cu(OH)2 , (6): HF Số chất điện li mạnh là:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (6) C (4), (5), (6) D (2), (3), (4), (5)

[<br>]

Thêm 0,15 mol KOH vào dd chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4 C K2HPO4 và K3PO4

D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

[<br>]

Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?

A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3

C NaCl, KOH, Na2CO3, NH3 D KOH, K2O, NH3, Na2CO3

[<br>]

Cho các hợp chất sau, hợp chất nào là đồng đẳng của nhau?

1) CH3  CH CH 2 2) CH3  CH2  CH3 3) CH2 CH2 4) CH3  CH3

A 1,3 B 2,4 C 1 và 2 ; 3 và 4 D 1 và 3 ; 2 và 4

Trang 2

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí ?

A Cu, Al, Mg B H2, O2 C Li, H2, Al D O2, Ca, Mg

[<br>]

Chất nào dưới đây là đồng phân của CH3-CH2-COOH ?

A CH3-COO-CH3 B CH3-CH2-OH

C CH3-CH2-CH2-COOH D CH3-CO-CH3

[<br>]

Dẫn V lít khí CO (đktc) vào m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, CuO Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Biết phản ứng vừa đủ Giá trị của V là:

A 2,24 lít B 22,4 lít C 1,12 lít D 3,36 lít

[<br>]

Cho dung dịch A gồm 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+; 0.02 mol Cl- và a mol NO3- Giá trị của a là:

A 0,01 mol B 0,02 mol C 0,03 mol D 0,04 mol

[<br>]

Dãy muối nào sau đây khi nhiệt phân tạo ra oxit kim loại, NO2 và O2 ?

A Ca(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2 B NaNO3, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2

C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2 D Mg(NO3)2, AgNO3, Ba(NO3)2

[<br>]

Tổng hệ số tối giản của phản ứng giữa FeO và HNO3 đặc , nóng là:

A 9 B 5 C 22 D 24

[<br>]

Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

A N2, P, C, Si, B HNO3, N2, CO2 C SiO2, CO2, NO2, P2O5 D NH3, N2, H3PO4, CO [<br>]

Đốt cháy hoàn toàn 3,2g hợp chất hidrocacbon X thu được 4,48 lít khí (đktc) và 7,2 g H2O CTPT của X là:

A CH4 B C2H4 C C3H4 D C2H6

Ngày đăng: 08/06/2021, 04:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w